Find name and sell price of televisions supplied by Sony



tải về 27.55 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.09.2022
Kích27.55 Kb.
#53281
Lab1 SE171918


1/

  1. Find name and sell price of televisions supplied by Sony.

R1:= Name, SellPrice (SupplierName = ‘Sony’ AND type = ‘Television’ (Supplier⋈ Product) )

  1. Find name and address of all suppliers who supply television product.

R2:= SupplierName, Address (Type = ‘Television’ (Supplier ⋈ Product))

  1. Find name of all employee who were born in 1986.

R3:= FullName (BirthDate >= ‘01/01/1986’ AND BirthDate <= ‘31/12/1986’ (Employee) )

  1. Find name and type of all products sold in ‘23/05/2020’.

R4:= Name, Type (SellDate = ‘23/5/2020’ (Invoice ⋈ Employee) ⋈ (Product) )

  1. Find name of female employees who sold televisions.

R5:= FullName (Gender = ‘Female’ And Type = ‘Television’ (InvoiceLine ⋈ Invoice) ⋈ Product ) ⋈ Employee

  1. Find name and address of suppliers who supply both television and mobile.

R6.1 := SupplierName, Address (Type = ‘Mobile’ (Supplier ⋈ Product))
R6.2 := SupplierName, Address (Type = ‘Television’ (Supplier ⋈ Product))
R6.3 := R61  R62

  1. List name and price of all product sold by employee “Nguyễn Văn A” in April 2020.

R7.1:=  (InvoiceLine ⋈ Invoice) ⋈ Product ) ⋈ Employee
R7:= Name, SellPrice (FullName = ‘Nguyen Van A’ AND (SellDate >= ‘01/04/2020’ and SellDate <= ‘30/04/2020’) (R7.1)

  1. Find name and price of all mobile products of LG sold in April 2020.

R8.1:=  (InvoiceLine ⋈ Invoice) ⋈ Product ) ⋈ Employee
R8:= Name, SellPrice (Type = ‘mobile’ AND SupplierName = ‘LG’ AND (SellDate >= ‘01/04/2020’ and SellDate <= ‘30/04/2020’) (R8.1)

  1. Find the product with highest SellPrice.

R9:= ProductID, Name, Type (SellPrice >= all(SellPrice(Product) (Product))

  1. Find the amount (quantity * sellPrice) of each invoice line of product sold in 30/04/2020.

R10.1:=  (InvoiceLine ⋈ Invoice) ⋈ Product
R10:= Quantity*SellPrice Amount (SellDate = ‘30/04/2020’) (R10.1)
2/

  1. Lập danh sách các sinh viên có hộ khẩu thường trú tại « DONG Nai », danh sách cần các thông tin MASV, HOTENSV, MALOP

R1:= MASV, HOTENSV, MALOP (TINH = ‘Dong Nai’ (Sinhvien))

  1. Lập danh sách các sinh viên có mã lớp là CDTH2A , danh sách cần các thông tin MASV, HOTENSV, MALOP.

R2:= MASV, HOTENSV, MALOP (MALOP = ‘CDTH2A’ (Sinhvien))

  1. Lập danh sách các giảng viên có cấp học vị là thạc sĩ của khoa CNTT

R3:= MAGV, HOTENGV (HOCVI = ‘Thạc sĩ’ AND MAKHOA = ‘CNTT” (Giangvien))

  1. Lập bảng điểm thi lần 1 môn « 869 » cho tất cả sinh viên thuộc 2 lớp có mã lớp là « CDTH2A » và « CDTH2B », danh sách cần MASV, HOTENSV, DIEMTHI

R4:= MASV, HOTENSV, MALOP (LANTHI = ‘1’ AND MAMH = ‘869’ AND (MALOP = ‘CDTH2A’ OR MALOP = ‘CDTH2B’) (Ketqua ⋈ Sinhvien)

  1. Lập danh sách các giảng viên đã dạy lớp CDTH2A, danh sách cần MAGV, HOTENGV

R5:= MAGV, HOTENGV ( MALOP = ‘CDTH2A’ (Giangvien ⋈ Phancong)

  1. Lập danh sách những giảng viên đã dạy SV có mã 00CDTH189, danh sách cần MAGV, HOTENGV, HOCVI, TENKHOA, TENMH

R6:= MAGV, HOTENGV, HOCVI, TENKHOA, TENMH ( MASV = ‘00CDTH189’ (Giangvien ⋈ Lop) ⋈ Sinhvien

  1. Lập danh sách các sinh viên có mã khoa « CNTT » có điểm thi lần 1 môn học « 869 » lớn hơn hoặc bằng 8, danh sách cần các thông tin MASV, HOTENSV, MALOP, DIEMTHI

R6:= MASV, HOTENSV, MALOP, DIEMTHI ((MAKHOA = ‘CNTT’ AND LANTHI = ‘1’ AND MAMH = ‘869’ AND DIEMTHI >= 8 (Sinhvien ⋈ Lop) ⋈ Ketqua
tải về 27.55 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương