Lab : Algebraic query language ex1 We have the database consist of relations



tải về 51.87 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu22.09.2022
Kích51.87 Kb.
#53271
Lab1
Lab1-DBI, lab2

Lab 1 : Algebraic query language
EX1
We have the database consist of 5 relations:
Product (ProductCode, Name, PurchasePrice, SellPrice, Type, SupplierCode)
Supplier (SupplierCode, SupplierName, Address)
Employee (EmloyeeID, FullName, Gender, BirthDate, Address)
Invoice (InvoiceID, SellDate, EmployeeID)
InvoiceLine (ProductCode, InvoiceID, Quantity)

Write expressions of relational algebra to answer the following queries:

  1. Find name and sell price of televisions supplied by Sony.

Name,SellPrice(type= ’TV’ and supplierName= ‘Sony’(Product ⋈ Supplier)


  1. Find name and address of all suppliers who supply television product.

suplier name(type = ‘TV’(Product ⋈ Supplier)


  1. Find name of all employee who were born in 1986.

fullName(BirthDate >=’1/1/1986’ and BirthDate <=’31/12/1986’(Employee))


  1. Find name and type of all products sold in ‘23/05/2020’.

Name,Type(sellDate=’23/05/2020’((InvoiceLine⋈ Inovice) ⋈ Product)



  1. Find name of female employees who sold televisions.

fullName(gender=’female’ and type=’TV’(((InvoiceLine⋈Inovice)⋈ Product) ⋈Employee)



  1. Find name and address of suppliers who supply both television and mobile.

suplier name,address(type = ‘TV’(Product ⋈ Supplier) suplier name,address(type = ‘TV’(Product ⋈ Supplier)



  1. List name and price of all product sold by employee “Nguyễn Văn A” in April 2020.

Name,sellPrice(Fullname = ’NguyenVanA’ (SellDate>=’1/4/2020’ and SellDate <=’30/4/2020’)(Employee)


  1. Find name and price of all mobile products of LG sold in April 2020.

Name,sellPrice(Supplier = LG and name = mobile, TV (saleDate>=1/4/2020.and.sellDate<=30/4/2020)(((InvoiceLine⋈Invoice)
⋈Product) ⋈Employee)



  1. Find the product with highest SellPrice.

name,Type,ProductCode,sellPrice(sellPrice>=all(sellPrice(Product) (Product)



  1. Find the amount (quantity * sellPrice) of each invoice line of product sold in 30/04/2020.

((Quantity*SellPrice)Amount(SellDate=’30/04/2020’(((InvoiceLine⋈Invoice) ⋈ Product)).

EX2
Sinhvien(MASV, HOTENSV, PHAI, NGAYSINH, NOISINH, TINH, MA LOP)
Lop(MALOP, TENLOP, MAKHOA)
Khoa(MAKHOA, TEN KHOA)
Monhoc(MAMH, TENMH, DONVIHT)
Giangvien(MAGV, HOTENGV, HOCVI, CHUYENNGANH, MAKHOA)
Ketqua(MASV, MAMH, LANTHI, DIEMTHI)
Phancong(MALOP, MAMH, MAGV)


  1. Lập danh sách các sinh viên có hộ khẩu thường trú tại « DONG Nai », danh sách cần các thông tin MASV, HOTENSV, MALOP

MASV, HOTENSV, MALOP(TINH= ‘DongNai’ (SINHVIEN))

  1. Lập danh sách các sinh viên có mã lớp là CDTH2A , danh sách cần các thông tin MASV, HOTENSV, MALOP.

MASV, HOTENSV, MALOP(MALOP= ‘CDTH2A’ (SINHVIENLOP ))

  1. Lập danh sách các giảng viên có cấp học vị là thạc sĩ của khoa CNTT

MAGV, TENGV(HOCVI= ‘THAC SI’ and MAKHOA=’CNTT’ (GIANGVIEN ))

  1. Lập bảng điểm thi lần 1 môn « 869 » cho tất cả sinh viên thuộc 2 lớp có mã lớp là « CDTH2A » và « CDTH2B », danh sách cần MASV, HOTENSV, DIEMTHI

MASV, HOTENSV, MALOP(MAMH= ‘869’ or MALOP=’CDTH2A’ and MALOP= ‘CDTH2B’ and LANTHI=’1’(SINHVIEN⋈KETQUA))

  1. Lập danh sách các giảng viên đã dạy lớp CDTH2A, danh sách cần MAGV, HOTENGV

MAGV, TENGV(MALOP=’CDTH2A’ (GIANGVIEN ⋈ PHANCONG))

  1. Lập danh sách những giảng viên đã dạy SV có mã 00CDTH189, danh sách cần MAGV, HOTENGV, HOCVI, TENKHOA, TENMH

MAGV, HOTENGV, HOCVI, TENKHOA, TENMH(MASV=’00CDTH189’ (SINHVIEN ⋈ PHANCONG) ⋈GIANGVIEN) ⋈KHOA)⋈MON HOC))))

  1. Lập danh sách các sinh viên có mã khoa « CNTT » có điểm thi lần 1 môn học « 869 » lớn hơn hoặc bằng 8, danh sách cần các thông tin MASV, HOTENSV, MALOP, DIEMTHI



MASV, HOTENSV, MALOP, DIEMTHI (MAKHOA=’CNTT’ and MAMH= ‘869’ and LANTHI=1 and DIEMTHI>=8(((GIANGVIEN⋈PHANCONG)⋈KETQUA) ⋈SINHVIEN)
tải về 51.87 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương