BỘ VĂn hoá, thể thao và du lịCH



tải về 0.54 Mb.
trang6/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích0.54 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

Phụ lục số 3


(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL

ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH LỮ HÀNH QUỐC TẾ



1. Trang bìa (trang thứ nhất)1:


Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Tổng cục Du lịch

Giấy phép

Kinh doanh lữ hành quốc tế

International Tour Operator Licence


Số GP : /20...../TCDL - GP LHQT

2. Trang bìa (trang thứ ba)

Doanh nghiệp cần biết

  1. Quy định sử dụng Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế (KD LHQT)

  1. Xuất trình giấy phép KD LHQT khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu;

  2. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xoá nội dung giấy phép KD LHQT;

  3. Nghiêm cấm cho thuê, cho mượn giấy phép KD LHQT;

  4. Khi mất phải khai báo với cơ quan công an, cơ quan cấp giấy phép KD LHQT và làm thủ tục cấp lại giấy phép KD LHQT theo quy định.

  1. Các hành vi vi phạm về kinh doanh lữ hành quốc tế

(Các quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch được quy định tại Nghị định 149/2007/NĐ-CP ngày 09/10/2007 của Chính Phủ)

  1. Vi phạm các quy định về ký quỹ KD LHQT;

  2. Vi phạm các quy định về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;

  3. Vi phạm các quy định về người điều hành hoạt động KD LHQT của doanh nghiệp;

  4. Vi phạm các quy định về hướng dẫn viên, hướng dẫn du lịch;

  5. Vi phạm các quy định về sử dụng giấy phép KD LHQT;

  6. Kinh doanh LHQT mà không có giấy phép; hoặc hoạt động KD LHQT sau khi đã thông báo tạm dừng hoặc bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền đình chỉ hoạt động kinh doanh lữ hành.

  7. Vi phạm các quy định về tên doanh nghiệp, tên giao dịch, tên viết tắt;

  8. Vi phạm các quy định về hồ sơ đề nghị cấp, đổi, cấp lại giấy phép KD LHQT;

  9. Vi phạm các quy định về chế độ báo cáo của doanh nghiệp;

  10. Vi phạm các quy định về hợp đồng lữ hành;

  11. Vi phạm các quy định về đại lý lữ hành;

  12. Vi phạm các quy định về thông báo thời điểm bắt đầu hoạt động KD LHQT của doanh nghiệp;

  13. Vi phạm các quy định về chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp;

  14. Các hành vi vi phạm khác theo quy định của pháp luật.

  1. Các trường hợp thu hồi giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế (trích khoản 3 Điều 47 Luật Du lịch 2005)

  1. Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động;

  2. Doanh nghiệp không kinh doanh LHQT trong 18 tháng liên tục;

  3. Doanh nghiệp vi phạm nghiêm trọng các quy định của Luật Du lịch;

  4. Doanh nghiệp có hành vi vi phạm mà pháp luật quy định phải thu hồi giấy phép.

  1. Các quy định của nhà nước về KD LHQT:

Doanh nghiệp tìm hiểu các quy định của pháp luật trong lĩnh vực kinh doanh lữ hành tại trang web: www.vietnamtourism.gov.vn



3. Trang nội dung2:

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



TỔNG CỤC DU LỊCH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



GIẤY PHÉP

KINH DOANH LỮ HÀNH QUỐC TẾ
1. Tên doanh nghiệp:…………………………………………………………..

Tên giao dịch:…………………………………………………………………...

Tên viết tắt:..........................................................................................................

2. Trụ sở chính: ………………………………………………….......................

…………………………………………………………………………………..

Điện thoại:……………………………….……….Fax:………………………...

Email:………………………………Website:…………….……………………



3. Tài khoản ký quỹ số:.....……………………………………………………...

Tại Ngân hàng:…………………………………………………………………



4. Ngành nghề kinh doanh:

5. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:

Chức danh:………………………………………………………………………

Họ và tên:…………………………..Nam/Nữ:………………………………....

Sinh ngày..../..../.... Dân tộc:.........................Quốc tịch:………………………....

Giấy chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu) số…………………………………..

Ngày cấp:.../..../......Nơi cấp:………………………………………………….....

Chữ ký:……………………………………………………………………….....

Hà Nội, ngày....tháng…..năm ……

TỔNG CỤC TRƯỞNG

Đăng ký vào sổ GP số:….



Phụ lục số 4


(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL

ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



BẢN KÊ KHAI

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực lữ hành

của người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành

Họ và tên:…..…….…………………………………………………..…………...

Sinh ngày:…………………………….tại…………………………………….......

Giấy chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số:…………....……………………..

Ngày cấp……………………………………..nơi cấp……………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………………………………

Chỗ ở hiện tại :........................................................................................................

Đã có quá trình làm việc trong lĩnh vực lữ hành như sau:



Thời gian

Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp

Chức vụ

Nhiệm vụ công tác

Từ ...........đến........










Từ ...........đến.......










Từ ...........đến........










Trong thời gian làm việc tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trên tôi đã nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của đơn vị và pháp luật.

Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của lời khai trên.





XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP NƠI NGƯỜI ĐỀ NGHỊ ĐÃ/ĐANG LÀM VIỆC

(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

……. ngày tháng năm............

NGƯỜI KÊ KHAI

(Ký và ghi rõ họ tên)



Ghi chú: - Trường hợp cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đã giải thể, người đã sử dụng lao động có thể xác nhận thời gian làm việc cho người đề nghị nhưng phải có chứng thực của cơ quan, chính quyền nơi người đã sử dụng lao động đang công tác hoặc sinh sống.

- Trường hợp có một hoặc một số giấy tờ hợp pháp chứng minh thời gian làm việc trong lĩnh vực lữ hành sau thì không cần phải có xác nhận của cơ quan:

+ Hợp đồng lao động

+ Quyết định thôi việc

+ Bảo hiểm xã hội

Phụ lục số 5

(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL

ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)



HỒ SƠ ĐOÀN KHÁCH

Mã đoàn:………………

Thời gian thực hiện: từ ngày …/…/…..đến ngày ….. tháng……năm ……

Hồ sơ đoàn khách gồm:



  1. Hợp đồng và thanh lý hợp đồng du lịch

  2. Các tài liệu liên quan đến thủ tục xuất nhập cảnh cho đoàn khách du lịch

  3. Chứng từ liên quan đến phí bảo hiểm cho khách du lịch

  4. Chương trình du lịch

  5. Danh sách khách du lịch (tên, tuổi, quốc tịch, số hộ chiếu hoặc số chứng minh nhân dân…)

  6. Chứng từ, hoá đơn quyết toán đoàn khách du lịch

  7. Báo cáo thực hiện chương trình của hướng dẫn viên

  8. Phiếu nhận xét chất lượng dịch vụ của khách du lịch (nếu có)

Ghi chú:

1. Hồ sơ được lập sau khi kết thúc chương trình cho đoàn khách du lịch (bao gồm cả khách lẻ)

2. Lập bảng tổng hợp các đoàn khách du lịch hàng tháng.



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương