Socialist republic of viet nam



tải về 126.11 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích126.11 Kb.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


ảnh 4x6cm
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Independence – Freedom - Happiness
TỜ KHAI SỔ LAO ĐỘNG

APPLICATION FORM FOR LABOUR BOOK


- Họ và tên:……………Nam, Nữ:……………………………………

Full name:……………………………….Sex:………………………

- Sinh ngày:…………………………………………………………..

Birthdate:……………………………………………………………………

- Nguyên quán: ………………………………………………………………

Birth place:…………………………………………………………………..

- Dân tộc:………………………………………..tôn o:………………

Nationality:………………………………….Religion:……………………..

- Nơi thường trú: ……………………………………………………………………

Permanent address:…………………………………………………………………………

- Trình độ học vấn:…………………………………………………………

Education:…………………………………………………………………..

- Trình độ chuyên môn kỹ thuật:………………………………………….

Technical/Skill level:…………………………………………………………


I. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC – WORKING BACKGROUND


Thời gian Duration

Tên đơn vị


Name of
Enterprise

Địa điểm đơn vị đóng
Location

of Enterprise



Loại hợp đồng lao động
Type of labour contract

Mức lương tiền công

Wage/
rate



Công việc làm
Work
occupation

Lý do thay đổi,

tạm hoãn hoặc chấm dứt HĐLĐ Reason (s) for shifting from work place, suspending

or

terminating labour contract



Văn bản xác nhận (Số, ngày tháng năm họ tên người ký)

Verification of employer (Reference number, date, month, year, name, signature and seal)



Từ ngày tháng năm


From (day/

month/


year)



Đến

ngày tháng năm


To (day/

month/


year)

1

2

3

4

5

6

7

8

9


















































































1

2

3

4

5

6

7

8

9






































































































































































































































































































































































































































































































II – QUÁ, TRÌNH ĐÀO TẠO

TRANING BACKGROUND


Thời gian Duration

Hình thức

Form of training

Ngành nghề


Training

coverage


Trình độ
Qualification

Chứng chỉ, văn bằng xác nhận

(Số, ngày, tháng, năm, họ và tên người ký)

Certificate, diplomas

Reference number, date, month, year,

name of the signer

Từ ngày tháng năm

From (day/

month/year)


Đến ngày tháng năm

To (day/

month/year)



1

2

3

4

5

6







































































































































































































III – TAI NẠN LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

LOBOUR ACCIDENTS AND OCCUPATIONAL DISEASES




Ngày tháng năm

(Day/month, year)



Nơi xẩy ra tai nạn, bệnh nghề nghiệp

Place Where

Accidents, deseases

occur



Mức độ suy giảm khả năng lao động

Level of working disability



Hạng thương tật

bệnh


nghề nghiệp

Category of injury, occupational

disease


Văn bản xác nhận (Số, ngày, tháng, năm

họ và tên người ký)

Certified document (s) reference number date, month, year, name of the signer


1

2

3

4

5










































































































IV – CÁC CHẾ ĐỘ ĐÃ ĐƯỢC HƯỞNG

ALREADY ENJOYED BENEFITS / ALLOWANCES



Loại chế độ description

Thời gian

Duration


Mức

Level


Đơn vị thanh toán

Paid by


1- Trợ cấp thôi việc………………………….

Severamce Allowance…………………....

Trợ cấp mất việc…………………………..

Allowance for loss of work……………..

3- Các loại phụ cấp (nếu có)…………….....

Allowance benefit (if any)…………….....

4- Bảo hiểm xã hội……………………..…..

Social insurance……………..………….

5- Bảo hiểm y tế……………………..……..

Medical insurance…………….………..

6- Các loại trợ cấp khác……………….…..

Other allowance………….…………….

……………………………………………...


……………...

………………….


………………….

………………….


………………….

………………….


………………….

………………….


………………….

………………….


…………………

………………….


………………….

………………….

………………….


………………….

………………….


………………….

………………….


………………….

………………….


………………….

………………….


………………….

………………….


…………………

…………………

…………………


…………………

…………………


…………………

…………………


…………………

…………………


…………………

…………………


…………………

…………………


…………………

Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng sự thật, nếu khai không đúng tôi xin chịu trách nhiệm.

I certify that all my statements are true and I will bear full responsibility of any false declaration



Xác nhận của đơn vị quản lý

……………ngày………...tháng………..năm………….

Certified by supervising Institution

……………day………...month………..year.………….




Người khai ký tên




Signature of applicant

HƯỚNG DẪN GHI “TỜ KHAI SỔ LAO ĐỘNG”

* Nguyên tắc chung:

- Người lao động tự kê khai trên cơ sở đã có, ghi trung thực không được tự ý thêm các nội dung khác. Các nội dung ghi phải đầy đủ, rõ ràng, không để trống hoặc bỏ sót, không được tẩy xoá.

- Mỗi người lao động được phát 02 bản, có dán ảnh; sau khi kê khai đơn vị giữ 01 bản, người lao động giữ 01 bản.

- Trong quá trình làm việc nếu có thay đổi về: nâng lương, nâng bậc, đi học người lao động tự bổ sung vào tờ khai do mình lưu giữ để làm cơ sở đối chiếu sau này.

* Cách ghi cụ thể:

1- Ghi họ và tên, ngày tháng năm sinh theo giấy khai sinh

2- Trình độ học vấn ghi rõ đã tốt nghiệp PTTH hay PTCS hoặc đi học đến lớp mấy.

3- Trình độ chuyên môn, kỹ thuật: Ghi rõ chuyên ngành bậc đại học, trung học, cao đẳng, CNKT.

4- Quá trình làm việc.

4.1- Ghi thời gian có hiệu lực bắt đầu làm việc cũng như chấm dứt HĐLĐ, hoặc ngày được nâng bậc, ngày được đi học…

4.2- Ghi tên đơn vị, địa chỉ của đơn vị và và Bộ hoặc Sở chủ quản thuộc tỉnh, thành

4.3 - Cột 5: Ghi loại HĐLĐ đã ghi trong bản HĐLĐ hoặc nếu trước đó là CNVC thì ghi và CNVC

4.4- Cột 6: Ghi mức lương chính hoặc tiền công được hưởng trong bản HĐLĐ.

4.5- Cột 7: Ghi theo công việc đã ghi trong bản HĐLĐ, ghi rõ bậc thợ đang làm.

4.6- Cột 8: Ghi lý do tạm hoãn đi NVQS, đi học hoặc chấm dứt HĐLĐ do hoàn cảnh gia đình hoặc sức khoẻ.

4.7- Cột 9: Ghi số, ngày tháng năm ra văn bản quyết định.

5- Quá trình đào tạo:

5.1- Cột 1+2: Ghi thời gian bắt đầu hoặc kết thúc khoá họ, hình thức đào tạo.

5.2- Cột 3+4+5: Đào tạo dài hạn, chuyên tu; ngành nghề: cơ khí, dệt…

6- Tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp: Ghi rõ tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp xẩy ra thời gian nào, ở đâu, mức độ suy giảm khả năng lao động và được xếp vào hạng mấy để được hưởng chế độ.

7- Các chế độ được hưởng: Ghi toàn bộ các chế độ và quyền lợi của người lao động được hưởng sau quá trình làm việc, kể cả các chế độ B.H về thai sản khi người lao động nữ sinh con, ốm đau; chế độ BH y tế; chế độ trợ cấp thất nghiệp (nếu có).

8- Số và ký hiệu của tờ khai trùng khớp với sổ lao động;

GUIDELINES FOR FILLING THE APPLICATION FORM FOR “LABOUR BOOK”

* General principles:

- Employee has to fill the form himself / herself with true information, information provided should be full, clear ones, without any vacant space and erasure.

- Each employee will be given 2 forms (with photos). After being filled out, employee keeps one and the other is kept by the employer.

- During his / her working duration, if there is any change such as salary increase, promotion, further trainging,…the employee has to amend his / her from accordingly.

How to fill the form:

1- Day, month and year of birthdate should coincide with birthdate in his / her birth / certificate

2- Education: education sould be clearly declared, such as primary education, secondary education…, ete.

3- Technical / Skill level: declare clearly univerty occupational level, college-occupational level, high-school technical level, ete.

4- Working duration:

4.1- Indicate date of start working, date of labour contract termination, secondary education…, ete.

4.2- Name of employer, address of imployer, ministry or department which supervises the imployer. (provibcial and city level).

4.3- Column 5: fill in according to type of labour contract, if the employee used to be a state sector worker or a government employee, the information provided should state sector employee or governrnent employee.

4.4- Column 6: indicate the basic salary / wage, level of wage / salary indicated in the labour contract.

4.5- Column 7: indicate type of job mentioned in the labour contract and skill level…

4.6- Column 8: indicate reasons of labour contract termination: minitary service, training; or family conditions, health conditions.

4.7- Column 9: indicate the day, month and year of approval issued.

5- Training.

5.1- Columns 1 and 2 beginning and ending dates of training course, type of training.

5.2- Columns 3, 4, 5: long-term training course, speccialized training, trained occupation

6- Labour accidents / occupational diseases: Clearly indicate where, when the labour accident/occupational diseases happen, wocking disability level, level of benefits,



7- Allowance/benefits: indicate all allowances/benefits provided to the employee, including maternity benefits, (prenatal and postnatal leave, leave when her children are sick), health insurance, unemployment dole (if there is any).

8- Number and code of the form coincide with that the labour book.


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương