SÁch mới số 01/2015


Những phong tục tập quán của dân tộc Chăm



tải về 357.55 Kb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu19.07.2016
Kích357.55 Kb.
1   2   3   4

Những phong tục tập quán của dân tộc Chăm/ Ka Sô Liễng . - H. : Thời đại, 2013 . - 146 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300877/ TVKHXHHCM / Mfn: 7845

Từ khoá : Phong tục tập quán; Văn hoá vật chất;

Văn hoá tinh thần; Dân tộc Chăm;

Tỉnh Bình Định; Việt Nam
Những vùng văn hoá dân gian tiêu biểu ở Hiệp Hoà/ Nguyễn Thu Minh, Đỗ Thị Thanh Thuỷ . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 511 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6443/ BTDTHVN / Mfn: 7883

Từ khoá : Văn hoá dân gian; Phong tục tập quán; Ẩm thực;

Huyện Hiệp Hòa; Tỉnh Bắc Giang; Việt Nam


Quả còn của người Thái Đen ở Mường Thanh/ Tòng Văn Hân . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 655 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300855/ TVKHXHHCM / Mfn: 7817

Từ khoá : Phong tục tập quán; Trò chơi dân gian; Quả còn;

Tín ngưỡng dân gian; Người Thái Đen;

Dân tộc Thái; Thành phố Điện Biên Phủ;

Tỉnh Lai Châu; Việt Nam


Sổ tay lời ăn tiếng nói Quảng Bình/ Nguyễn Tú . - H. : Lao động, 2011 . - 369 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300891/ TVKHXHHCM / Mfn: 7857

Từ khoá : Ngôn ngữ; Phương ngữ; Tiếng địa phương;

Ngôn ngữ giao tiếp; Sổ tay; Tỉnh Quảng Bình;

Việt Nam
Thơ ca hôn lễ người Dao đỏ ở Lào Cai/ Chảo Văn Lâm . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 198 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300857/ TVKHXHHCM / Mfn: 7819

Từ khoá : Văn học dân gian; Tác phẩm văn học dân gian;

Thơ; Hôn lễ; Phong tục tập quán; Dân tộc Dao;

Người Dao Đỏ; Tỉnh Lào Cai; Việt Nam
Thuần phong mỹ tục phụ nữ Quảng Bình/ Đặng Thị Kim Liên . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 371 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6462/ BTDTHVN / Mfn: 7902

Từ khoá : Phụ nữ; Văn hoá truyền thống; Sinh hoạt văn hoá;

Tín ngưỡng; Phong tục tập quán;

Thuần phong mĩ tục; Tỉnh Quảng Bình; Việt Nam
Tìm hiểu làng nghề thủ công điêu khắc - cổ truyền/ Chu Quang Trứ . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 123 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6456/ BTDTHVN / Mfn: 7896

Từ khoá : Nghề thủ công; Nghề đúc đồng;

Nghề chạm khắc gỗ; Nghề chạm đá;

Làng nghề truyền thống; Việt Nam
Tìm hiểu lễ thức vòng đời người ở Hà Nội/ Lê Văn Kỳ ch.b.; Lê Hồng Lý, Nguyễn Hương Liên b.s. . - H. : Thời đại, 2013 . - 249 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300895/ TVKHXHHCM / Mfn: 7856

Từ khoá : Phong tục tập quán; Nghi lễ;

Nghi lễ vòng đời; Hà Nội; Việt Nam



Tìm vía dưới Long Vương/ Triệu Thị Mai s.t., gi.th. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 387 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300872/ TVKHXHHCM / Mfn: 7825

Từ khoá : Phong tục tập quán; Văn hoá tinh thần;

Nghi lễ truyền thống; Lễ tìm vía; Thơ nghi lễ;

Dân tộc Tày; Việt Nam
Trên đường tìm về cái đẹp của cha ông/ Nguyễn Du Chi . - H. : Văn hoá dân tộc, 2011 . - 599 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300904/ TVKHXHHCM / Mfn: 7860

Từ khoá : Nghệ thuật kiến trúc; Điêu khắc; Chùa tháp;

Đền miếu; Lăng mộ; Đình làng; Di tích lịch sử;

Việt Nam
Tri thức dân gian trong canh tác cây lúa nước của người Pa Dí ở Lào Cai/ Bùi Quốc Khánh . - H. : Thời đại, 2013 . - 183 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300862/ TVKHXHHCM / Mfn: 7800

Từ khoá : Kinh nghiệm dân gian; Nông nghiệp;

Canh tác lúa nước; Luật tục; Phong tục tập quán;

Người Pa Pí; Dân tộc Tày; Tỉnh Lào Cai; Việt Nam
Tri thức dân gian trong việc bảo vệ rừng thiêng, rừng đầu nguồn của người Thu Lao: Xã Tả Gia, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai / Nguyễn Hùng Mạnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 207 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6451/ BTDTHVN / Mfn: 7891

Từ khoá : Lịch sử tộc người; Điều kiện tự nhiên;

Điều kiện xã hội; Rừng; Bảo vệ rừng;

Người Thu Lao; Dân tộc Tày; Xã Tả Gia;

Huyện Mường Khương; Tỉnh Lào Cai; Việt Nam


Tri thức dân gian với nghề dệt của người Tày Nghĩa Đô/ Nguyễn Hùng Mạnh, Nguyễn Thị Lan Phương ch.b. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . – 191 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6452/ BTDTHVN / Mfn: 7892

Từ khoá : Nghề truyền thống; Nghề dệt; Dân tộc Tày;

Xã Nghĩa Đô; Huyện Bảo Yên; Tỉnh Lào Cai;

Việt Nam

Tục hèm kiêng kỵ dân gian Việt Nam/ Trần Gia Linh . - H. : Thời đại, 2013 . - 127 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300861/ TVKHXHHCM / Mfn: 7797

Từ khoá : Phong tục tập quán; Kiêng kị;

Tục kiêng kị; Việt Nam


Tục hôn nhân cổ của người Tày Nguyên Bình/ Hoàng Thị Cảnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 138 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300850/ TVKHXHHCM / Mfn: 7810

Từ khoá : Phong tục tập quán; Nghi lễ truyền thống;

Lễ cưới; Hôn lễ; Dân tộc Tày; Huyện Nguyên Bình;

Tỉnh Cao Bằng; Việt Nam
Tục lập bản mường và lễ tế thần núi, thần nguồn nước của người Thái đen vùng Tây Bắc/ Nguyễn Văn Hòa . - H. : Thời đại, 2013 . - 235 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300864/ TVKHXHHCM / Mfn: 7793

Từ khoá : Phong tục tập quán; Nghi lễ truyền thống; Tục lệ;

Lễ cưới; Đám tang; Văn hoá tâm linh; Tế thần núi;

Tế thần nước; Dân tộc Thái; Người Thái Đen;

Tây Bắc; Miền Bắc; Việt Nam


Văn hoá ẩm thực của người Tu Dí: Huyện Mường Khương - Tỉnh Lào Cai/ Nguyễn Thị Minh Tú . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 317 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6440/ BTDTHVN / Mfn: 7880

Từ khoá : Văn hoá vật chất; Ẩm thực; Văn hoá ẩm thực;

Người Tu Dí; Dân tộc Bố Y; Huyện Mường Khương;

Tỉnh Lào Cai; Việt Nam
Văn hoá ẩm thực Kinh Bắc. Q. 1 / Trần Quốc Thịnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 479 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6441/ BTDTHVN / Mfn: 7881

Từ khoá : Văn hoá ẩm thực; Ẩm thực; Món ăn;

Miền Bắc; Việt Nam


Văn hoá ẩm thực kinh Bắc. Q. 2 / Trần Quốc Thịnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 313 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6442/ BTDTHVN / Mfn: 7882

Từ khoá : Văn hoá ẩm thực; Ẩm thực;

Miền Bắc; Việt Nam



Văn hoá ẩm thực người Sán Dìu/ Diệp Trung Bình . - H. : Văn hoá dân tộc, 2012 . - 218 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300852/ TVKHXHHCM / Mfn: 7811

Từ khoá : Ẩm thực; Văn hoá ẩm thực;

Người Sán Dìu; Miền Bắc; Việt Nam


Văn hoá dân gian làng ven đầm Ô Loan/ Nguyễn Đình Chúc . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 287 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6437/ BTDTHVN / Mfn: 7877

Từ khoá : Văn hoá dân gian; Nghề truyền thống;

Tri thức dân gian; Phong tục tập quán; Tín ngưỡng;

Đầm Ô Loan; Huyện Tuy An; Tỉnh Phú Yên;

Việt Nam
Văn hoá dân gian người Cống tỉnh Điện Biên. Q. 1 / Chu Thuỳ Liên, Đặng Thị Oanh, Lại Quang Trung . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 447 tr.



Ký hiệu kho : Vv 6435/ BTDTHVN / Mfn: 7875

Từ khoá : Phong tục tập quán; Đời sống xã hội;

Văn hoá vật chất; Văn hoá tinh thần;

Nghệ thuật dân gian; Dân tộc Cống;

Tỉnh Điện Biên; Việt Nam


Văn hoá dân gian người Cống tỉnh Điện Biên. Q. 2 / Chu Thuỳ Liên, Đặng Thị Oanh, Lại Quang Trung . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 498 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6436/ BTDTHVN / Mfn: 7876

Từ khoá : Phong tục tập quán; Văn hoá vật chất;

Văn hoá tinh thần; Tín ngưỡng; Tôn giáo;

Dân tộc Cống; Tỉnh Điện Biên; Việt Nam
Văn hoá Gốm của người Việt vùng đồng bằng sông Hồng/ Trương Minh Hằng . - H. : KHXH, 2011 . - 363 tr.

Ký hiệu kho : VB4731/ VDNA / Mfn: 7942

Từ khoá : Đồ gốm; Văn hoá gốm; Làng nghề truyền thống;

Làng gốm; Người Việt; Đồng bằng sông Hồng;

Miền Bắc; Việt Nam

Văn hoá làng Phú Nghĩa Nghệ An/ Phan Đình Phương ch.b.; Phan Hồng Sơn b.s. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 259 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6438/ BTDTHVN / Mfn: 7878

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; Phong tục tập quán;

Nghề truyền thống; Văn học dân gian;

Nghệ thuật dân gian; Lễ hội; Tín ngưỡng;

Làng Phú Nghĩa; Huyện Quỳnh Lưu;

Tỉnh Nghệ An; Việt Nam
Văn hoá tín ngưỡng Tày: Các bài mo cho chủ hộ - chủ họ, nghi lễ then tảo mộ / Ma Văn Vịnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 355 tr.

Ký hiệu kho : Vv 6439/ BTDTHVN / Mfn: 7879

Từ khoá : Văn hoá dân gian; Tín ngưỡng; Nghi lễ; Bài mo;

Hát Then; Dân tộc Tày; Việt Nam


Xên quải, xên quát của dân tộc Thái vùng Tông - Panh/ Cẩm Hùng . - H. : Thời đại, 2013 . - 179 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300851/ TVKHXHHCM / Mfn: 7813

Từ khoá : Văn hoá tâm linh; Lễ cúng ma; Bài cúng;

Dân tộc Thái; Người Thái Đen; Vùng Tông Panh;

Xã Chiềng Xôm; Tỉnh Sơn La; Việt Nam
KHẢO CỔ HỌC
Archeology in Cultural Systems/ Sally R. Binford, Lewis R. Binford . - New Brunswick, N.J. : AldineTransaction, 2008 . - x, 373 p.

Ký hiệu kho : LSS1300769/ TVKHXHHCM / Mfn: 7765

Từ khoá : Khảo cổ; Lịch sử khảo cổ; Nghiên cứu khảo cổ;

Đặc trưng văn hoá; Thế giới


Belief in the past: Theoretical Approaches to the Archaeology of Religion / Kelley Hays-Gilpin, David S. Whitley ed. . - Walnut Creek, Calif. : Left Coast Press, 2008 . - 289 p.

Ký hiệu kho : LSS1300795/ TVKHXHHCM / Mfn: 7744

Từ khoá : Khảo cổ; Di vật khảo cổ; Lịch sử khảo cổ;

Nghiên cứu tôn giáo; Hội thảo; Thế giới




Relational Archaeologies: Humans, Animals, Things / Christopher Watts ed. . - Lond. : Routledge, 2013 . - xiii, 254 p.

Ký hiệu kho : LSS1300835/ TVKHXHHCM / Mfn: 7792

Từ khoá : Khảo cổ; Nghiên cứu khảo cổ;

Di vật; Cổ vật; Thế giới


KHOA HỌC TỰ NHIÊN. KHKT.KHCN. Y TẾ. ĐỊA LÍ

Ethnographies Revisited: Constructing Theory in the Field / Antony J. Puddephatt, William Shaffir, Steven W. Kleinknecht ed. . - Lond. : Routledge, 2009 . - xix, 356 p.

Ký hiệu kho : LSS1300788/ TVKHXHHCM / Mfn: 7754

Từ khoá : Nhân chủng học; Khoa học con người;

Nghiên cứu con người; Phương pháp nghiên cứu


The Cultural Geography Reader/ Timothy S. Oakes, Patricia L. Price ed.- Lond. : Routledge, 2008 . - 482 p.

Ký hiệu kho : LSS1300846/ TVKHXHHCM / Mfn: 7826

Từ khoá : Địa lí tự nhiên; Địa lí nhân văn;

Cảnh quan thiên nhiên; Bài viết; Thế giới


Địa danh Phú Yên/ Nguyễn Đình Chúc . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 527tr.

Ký hiệu kho : Vv 6464/ BTDTHVN / Mfn: 7904

Từ khoá : Địa danh; Địa danh lịch sử; Ca dao;

Tục ngữ; Tỉnh Phú Yên; Việt Nam


Địa danh thành phố Đà Nẵng. T. 1 / Võ Văn Hòe . - H. : Văn hoá thông tin, 2013 . - 539 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300900/ TVKHXHHCM / Mfn: 7863

Từ khoá : Địa danh; Nghiên cứu địa danh; Lịch sử địa danh;

Thành phố Đà Nẵng; Việt Nam


Địa danh thành phố Đà Nẵng. T. 2 / Võ Văn Hòe . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 547 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300901/ TVKHXHHCM / Mfn: 7864

Từ khoá : Địa danh; Nghiên cứu địa danh; Lịch sử địa danh;

Thành phố Đà Nẵng; Việt Nam


Địa danh thành phố Đà Nẵng. T. 3 / Võ Văn Hòe . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 518 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300902/ TVKHXHHCM / Mfn: 7865

Từ khoá : Địa danh; Nghiên cứu địa danh; Lịch sử địa danh;

Thành phố Đà Nẵng; Việt Nam


Địa danh thành phố Đà Nẵng. T. 4 / Võ Văn Hòe . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 647 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300903/ TVKHXHHCM / Mfn: 7867

Từ khoá : Địa danh; Nghiên cứu địa danh; Lịch sử địa danh;

Thành phố Đà Nẵng; Việt Nam


Tìm hiểu nguồn gốc địa danh Nam Bộ và tiếng Việt văn học/ Lê Trung Hoa . - Tb. lần 1 có bổ sung, sửa chữa . - H. : Thanh niên, 2011 . - 246 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300885/ TVKHXHHCM / Mfn: 7869

Từ khoá : Địa danh ; Nguồn gốc địa danh;

Nghiên cứu địa danh; Từ vựng;

Miền Nam; Việt Nam
Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam. Q. 1 / Lê Trung Hoa . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 505 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300886/ TVKHXHHCM / Mfn: 7859

Từ khoá : Địa danh; Từ điển; Từ điển địa danh; Việt Nam
Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam. Q. 2 / Lê Trung Hoa . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 705 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300887/ TVKHXHHCM / Mfn: 7861

Từ khoá : Địa danh; Từ điển; Từ điển địa danh;

Từ nguyên; Việt Nam


KINH TẾ

Costs and Benefits of cross-Country Labour Migration in the GMS/ Hossein Jalilian ed. . - Pasir Panjang : Institute of Southeast Asian Studies and CDRI, Greater Mekong Sub-region Development Analysis Network, The Rockefeller Foundation, 2012 . - xxi, 416 p.

Ký hiệu kho : LSS1300820/ TVKHXHHCM / Mfn: 7830

Từ khoá : Kinh tế lao động; Thị trường lao động;

Di cư; Lao động di cư; Việc làm; Sông Mêkông


Developmental Dilemmas: Land Reform and Institutional Change in China / Peter Ho ed . - Lond. : Routledge, 2005 . - xxiv, 344 p.

Ký hiệu kho : LSS1300832/ TVKHXHHCM / Mfn: 7802

Từ khoá : Quan hệ kinh tế; Tăng trưởng kinh tế;

Cải cách ruộng đất; Thế chế chính trị;

Thay đổi thể chế chính trị; Trung Quốc
Economics and Development Studies/ Michael Tribe, Frederick Nixon, Andy Sumner . - Lond. : Routledge, 2010 . - 288 p., 24 cm.

Ký hiệu kho : LSS1300843/ TVKHXHHCM / Mfn: 7837

Từ khoá : Phát triển kinh tế; Tăng trưởng kinh tế;

Toàn cầu hoá


Enough is Enough: Building a Sustainable Economy in a World of Finite Resources / Rob Diets, Dan O'Neill . - Lond. : Routledge, 2013 . - x, 240 p.

Ký hiệu kho : LSS1300772/ TVKHXHHCM / Mfn: 7761

Từ khoá : Tài nguyên thiên nhiên; Phát triển kinh tế;

Quản lí tài nguyên thiên nhiên; Phát triển bền vững;

Thế giới
Greater Mekong Subregion: From Geographical to Socio-Economic Integration / Omkar L. Shrestha, Aekapol Chongvilaivan . - Pasor Panjang : Institute of Southeast Asian Studies, 2013 . - xvi, 270 p.

Ký hiệu kho : LSS1300822/ TVKHXHHCM / Mfn: 7827

Từ khoá : Địa lí tự nhiên; Kinh tế khu vực; Phát triển kinh tế;

Hội nhập kinh tế; Tiểu vùng sông Mêkông;

Đông Nam Á
How can Talent abroad Induce Development at Home?: Towards a Pragmatic Diaspora Agenda / Yevgeny Kuznetsov ed. . - Washington, DC : Migration Policy Institute, 2013 . - 368 p.

Ký hiệu kho : LSS1300793/ TVKHXHHCM / Mfn: 7745

Từ khoá : Kinh tế tri thức; Phát triển kinh tế;

Chảy máu chất xám; Chính sách kinh tế; Thế giới


Paying for Progress in China: Public Finance, Human Welfare and Changing Patterns of Inequality / Vivienne Shue, Christine Wong ed. . - Lond. : Routledge, 2007 . - 195 p.

Ký hiệu kho : LSS1300844/ TVKHXHHCM / Mfn: 7833

Từ khoá : Tình hình kinh tế; Tài chính công; Điều kiện xã hội;

Phúc lợi xã hội; Bất bình đẳng; Trung Quốc



Stone age economics/ Marshall Sahlins . - Lond. : Routledge, 2011 . - xiv, 348 p.

Ký hiệu kho : LSS1300830/ TVKHXHHCM / Mfn: 7806

Từ khoá : Lịch sử kinh tế; Phát triển sản xuất;

Thương mại; Thời kì đồ đá


The economic development of South-East-Asia: Studies in economic history and political economy / C.D. Cowan ed. . - N.Y. : Routledge, 2012 . 192 p.

Ký hiệu kho : LSS1300808/ TVKHXHHCM / Mfn: 7777

Từ khoá : Kinh tế chính trị; Lịch sử kinh tế;

Phát triển kinh tế; Nghiên cứu kinh tế;

Chính sách kinh tế; Đông Nam Á
Theories and Practices of Development/ Katie Willis . - 2nd ed. . - Lond.: Routledge, 2011 . - xviii, 269 p.

Ký hiệu kho : LSS1300839/ TVKHXHHCM / Mfn: 7786

Từ khoá : Đời sống chính trị; Đời sống xã hội;

Phát triển kinh tế; Triển vọng phát triển; Thế giới


Bức tranh kinh tế Việt Nam thế kỷ XVII và XVIII/ Nguyễn Thanh Nhã; Nguyễn Nghị d. . - H. : Tri thức, 2013 . - 486 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300897, LSS1300898/ TVKHXHHCM /

Mfn: 7848



Từ khoá : Nghiên cứu kinh tế; Lịch sử kinh tế; Nông nghiệp;

Phát triển nông nghiệp; Phát triển kinh tế;

Đô thị hoá; Thương mại; Thế kỷ 17; Thế kỷ 18;

Việt Nam
Chính sách thương mại quốc tế trong mô hình tăng trưởng kinh tế mới: Giai đoạn 2011-2020/ Nguyễn Chiến Thắng ch.b. . - H. : KHXH, 2011 . - 232 tr.



Ký hiệu kho : VB4761/ VDNA / Mfn: 7964

Từ khoá : Kinh tế thương mại; Chính sách kinh tế;

Chính sách thương mại; Mô hình tăng trưởng;

2011-2010; 2011; 2020; Việt Nam; Thế giới

Đông Bắc Á - Những vấn đề kinh tế nổi bật (2011-2020) / Phạm Quý Long ch.b.; Dương Minh Tuấn, Bùi Tất Thắng, Nguyễn Thị Phi Nga b.s. . - H. : Từ điển Bách khoa, 2011 . - 266 tr.

Ký hiệu kho : VB4745/ VDNA / Mfn: 7950

Từ khoá : Tình hình kinh tế; Mô hình tăng trưởng;

Khủng hoảng kinh tế; Dự báo kinh tế;

2011-2020; Đông Bắc Á
Hội nhập khu vực quan điểm của EU và ASEAN/ Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn . - H. : Thế giới, 2012 . - 328 tr.

Ký hiệu kho : VB4820/ VDNA / Mfn: 7980

Từ khoá : Quan hệ kinh tế quốc tế; Hợp tác quốc tế;

Hội nhập kinh tế; Hội nhập khu vực;

Chính sách kinh tế; Kỉ yếu; Hội thảo;

Châu Âu; Đông Nam Á


Kinh tế và chính trị thế giới đến năm 2020/ Lưu Ngọc Trịnh ch.b. . - H. : KHXH, 2012 . - 296 tr.

Ký hiệu kho : VB4764/ VDNA / Mfn: 7967

Từ khoá : Tình hình kinh tế; Tình hình chính trị;

Sự kiện kinh tế; Sự kiện chính trị;

Xu hướng phát triển; 2020; Việt Nam;

Thế giới
Kinh tế thế giới hai thập niên đầu thế kỷ 21: Xu hướng và tác động chủ yếu / Nguyễn Thanh Đức ch.b. . - H. : KHXH, 2011 . - 194 tr.



Ký hiệu kho : VB4717/ VDNA / Mfn: 7930

Từ khoá : Phát triển kinh tế; Dự báo kinh tế;

Xu hướng phát triển; Chính sách kinh tế;

2000-2010; 2020; Thế giới
Kinh tế Việt Nam - Lý luận và thực tiễn/ Võ Đại Lược . - H. : KHXH, 2011 . - 335 tr.

Ký hiệu kho : VB4767/ VDNA / Mfn: 7970

Từ khoá : Phát triển kinh tế; Kinh tế thị trường;

Chính sách kinh tế; Hội nhập kinh tế;

Việt Nam
Một số đặc điểm nổi bật của thế giới và khu vực những năm đầu thế kỷ XXI/ Nguyễn Xuân Thắng, Nguyễn Mạnh Hùng ch.b. . - H. : KHXH, 2011- 227 tr.

Ký hiệu kho : VB4740/ VDNA / Mfn: 7947

Từ khoá : Tình hình kinh tế; Tình hình chính trị;

Quan hệ quốc tế; Xu thế phát triển;

Thế kỷ 21; Thế giới
Một số vấn đề về công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam/ Đỗ Hoài Nam . - H. : KHXH, 2013 . - 305 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300801/ TVKHXHHCM / Mfn: 7796

Từ khoá : Kinh tế công nghiệp; Công nghiệp hoá;

Hiện đại hoá; Chính sách kinh tế;

Phát triển kinh tế; Việt Nam
Nhật Bản - Một số vấn đề kinh tế, chính trị nổi bật 2001 - 2020/ Trần Quang Minh ch.b. . - H. : Từ điển Bách khoa, 2011 . - 352 tr.

Ký hiệu kho : VB4749, VB4797/ VDNA / Mfn: 7953

Từ khoá : Phát triển kinh tế; Phát triển xã hội;

Tình hình chính trị; Xu hướng phát triển;

2001-2020; Nhật Bản
Thịnh vượng chung - Kinh tế học cho hành tinh đông đúc/ Jeffrey D. Sachs; Đức Tuệ, Thu Hường d.; Kim Thoa, Minh Long h.đ. . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2012 . - 591 tr.

Ký hiệu kho : VB4769/ VDNA / Mfn: 7972

Từ khoá : Phát triển bền vững; Môi trường;

Tài nguyên thiên nhiên; Bảo vệ môi trường;

Phát triển kinh tế; Kinh tế vĩ mô; Thế giới
Thực trạng phát triển Tây Nguyên và một số vấn đề phát triển bền vững/ Bùi Minh Đạo . - H. : KHXH, 2011 . - 300 tr.

Ký hiệu kho : VB4719, VB4723/ VDNA / Mfn: 7932

Từ khoá : Phát triển kinh tế; Phát triển xã hội; Môi trường;

Đời sống văn hoá; Tôn giáo; Phát triển bền vững;

Tây Nguyên; Miền Trung; Việt Nam

Vận dụng học thuyết lưu thông tiền tệ của C. Mác trong điều tiết nền kinh tế ở Việt Nam hiện nay/ Phạm Quốc Trung, Phạm Thị Túy ch.b. . - H. : Chính trị quốc gia, 2012 . - 250 tr.

Ký hiệu kho : VB4766/ VDNA / Mfn: 7969

Từ khoá : Kinh tế chính trị; Học thuyết Mác;

Học thuyết lưu thông tiền tệ; Chính sách tiền tệ;

Khủng hoảng kinh tế; Việt Nam; Thế giới
Xuất khẩu lao động Việt Nam thời kỳ đổi mới và hội nhập/ Lưu Văn Hưng . - H. : Từ điển Bách khoa, 2011 . - 326 tr.

Ký hiệu kho : VB4724/ VDNA / Mfn: 7936

Từ khoá : Lao động; Xuất khẩu lao động; Thị trường lao động;

Thời kì đổi mới; Hội nhập kinh tế; Việt Nam


LỊCH SỬ

Empires at War: A Short History of Modern Asia since World War II / Francis Pike . - Lond., N.Y. : I.B. Tauris, 2010 . - 860 p.

Ký hiệu kho : LSS1300794/ TVKHXHHCM / Mfn: 7746

Từ khoá : Tình hình chính trị; Lịch sử phát triển;

Sự kiện chính trị; Thời hậu chiến; Châu Á


Địa danh thành phố Đà Nẵng. T. 1 / Võ Văn Hòe . - H. : Văn hoá thông tin, 2013 . - 539 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300900/ TVKHXHHCM / Mfn: 7863

Từ khoá : Địa danh; Nghiên cứu địa danh; Lịch sử địa danh;

Thành phố Đà Nẵng; Việt Nam


Địa danh thành phố Đà Nẵng. T. 2 / Võ Văn Hòe . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 547 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300901/ TVKHXHHCM / Mfn: 7864

Từ khoá : Địa danh; Nghiên cứu địa danh; Lịch sử địa danh;

Thành phố Đà Nẵng; Việt Nam


Địa danh thành phố Đà Nẵng. T. 3 / Võ Văn Hòe . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 518 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300902/ TVKHXHHCM / Mfn: 7865

Từ khoá : Địa danh; Nghiên cứu địa danh; Lịch sử địa danh;

Thành phố Đà Nẵng; Việt Nam


Địa danh thành phố Đà Nẵng. T. 4 / Võ Văn Hòe . - H. : Văn hoá Thông tin, 2013 . - 647 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300903/ TVKHXHHCM / Mfn: 7867

Từ khoá : Địa danh; Nghiên cứu địa danh; Lịch sử địa danh;

Thành phố Đà Nẵng; Việt Nam


Hồ Chí Minh - Một biên niên sử/ Helmut Kapfenberger; Đinh Hương, Thiên Hà d. . - H. : Thế giới, 2010 . - 323 tr.

Ký hiệu kho : VB4768/ VDNA / Mfn: 7971

Từ khoá : Nhân vật lịch sử; Chủ tịch nước; Cuộc đời;

Sự nghiệp cách mạng; Biên niên sử; Việt Nam


Khoán định - hương ước và nếp sống văn hoá làng xứ Huế thế kỷ XVII- đầu thế kỷ XX/ Lê Nguyễn Lưu . - H. : Thời đại, 2011 . - 514 tr.

Ký hiệu kho : LSS1300905/ TVKHXHHCM / Mfn: 7858

Từ khoá : Lịch sử phát triển; Tổ chức hành chính;

Lịch sử pháp luật; Phong tục tập quán;

Đời sống vật chất; Đời sống tinh thần; Khoán ước;

Khoán định; Hương ước; Thế kỉ 17; Thế kỉ 20;

Tỉnh Thừa Thiên Huế; Việt Nam




1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương