Sách mới số 12/2015



tải về 339.42 Kb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu11.08.2016
Kích339.42 Kb.
  1   2   3   4

Thông báo sách mới nhập Số 12/2015


Sách mới số 12/2015


Chính trị
Routledge handbook of Asian regionalism / Mark Beeson, Richard Stubbs ed. . - N.Y. : Routledge, 2012 . - xxiii, 488 p., 26cm

Ký hiệu kho : LSS1500062/ TVKHXHHCM / Mfn: 10971

Từ khoá : Chủ nghĩa khu vực; Quan hệ quốc tế;

Chính sách đối ngoại; Thế kỉ 20; Thế kỉ 21; Châu á


The Park Chung Hee era : The transformation of South Korea / Byung-Kook Kim, Ezra F. Vogel ed. . - Cambridge, Mass. : Harvard University Press, 2013 . - vii, 744 p., 24cm

Ký hiệu kho : LSS1500063/ TVKHXHHCM / Mfn: 10970

Từ khoá : Tăng trưởng kinh tế; Phát triển kinh tế; Chế độ chính trị;

Chính quyền; 1960-1988; Hàn Quốc


Biển Đông: Quản lý tranh chấp và định hướng giải pháp / Đặng Đình Quý, Nguyễn Minh Ngọc ch.b. . - H. : Thế giới, 2013 . - 265 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2588/ VSUHOC / Mfn: 10875

Từ khoá : Luật quốc tế; Tranh chấp lãnh thổ; Giải quyết tranh chấp;

Cơ sở pháp lí; Việt Nam; Trung Quốc; Đông Nam á


Chiến lược và chính sách ngoại giao của Trung Quốc / Sở Thụ Long, Kim Uy ch.b.; Hoàng Như Lý, Nguyễn Hòa Khánh, Nguyễn Trí Hiệp,... d. . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2013 . - 622 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2584/ VSUHOC / Mfn: 10822

Từ khoá : Chính sách đối ngoại; Quan hệ quốc tế;

Chiến lược ngoại giao; Trung Quốc


Chính trị luận / Aristotle; Nông Duy Trường d. . - H. : Thế giới, 2012 . - 435 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2762/ VGIADINH / Mfn: 10941

Từ khoá : Lí luận; Triết học chính trị; Chính trị
Đảng với vấn đề nông dân, nông nghiệp và nông thôn : 1930 - 1975 / Vũ Quang Hiển ch.b. . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2013 . - 440 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2595, Vv 1807/ VSUHOC / Mfn: 10883

Từ khoá : Đảng Cộng sản; Chính sách; Nông dân; Nông nghiệp;

Nông thôn; 1930-1975; Việt Nam


Lịch sử quan hệ quốc tế / Bogaturov Aleksey Demofenovich, Averkov Viktor Viktorovich; Đặng Quang Chung d.; Lê Đức Mẫn h.đ. . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2013 . - 686 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2597/ VSUHOC / Mfn: 10878

Từ khoá : Quan hệ quốc tế; Chính sách đối ngoại;

Xung đột chính trị; Hiện đại; Thế giới


Lý Quang Diệu bàn về Trung Quốc, Hoa Kỳ và thế giới : Sách tham khảo / Lý Quang Diệu; G. Allison, R.D. Blackwell, A. Wyne t.ch.; Henry A. Kissinger gi.th.; Nguyễn Xuân Hồng d. . - H. : Thế giới, 2014 . - 266 tr., 21cm

Ký hiệu kho : LSS1500080/ TVKHXHHCM / Mfn: 10980

Từ khoá : Tình hình chính trị; Tình hình xã hội; Xu hướng chính trị;

Quan hệ quốc tế; Mỹ; Thế giới; Trung Quốc


Ngoại giao Trung Quốc trong quá trình trỗi dậy và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam / Lê Văn Mỹ ch.b. . - H. : Từ điển Bách khoa, 2013 . - 250 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7756/ VSUHOC / Mfn: 10859

Từ khoá : Ngoại giao; Lịch sử ngoại giao; Quan hệ quốc tế;

Chính sách đối ngoại; Trung Quốc; Thế giới


Nhân loại cần một thế giới không có chiến tranh không đói nghèo : Thông điệp tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc . - H. : Thế giới, 2014 . - 434 tr., 21cm

Ký hiệu kho : LSS1500081/ TVKHXHHCM / Mfn: 10979

Từ khoá : Ngoại giao; Quan hệ quốc tế; Chính sách đối ngoại;

Bài phát biểu; Việt Nam; Thế giới


Nhật hoàng Hirohito và công cuộc kiến thiết nước Nhật hiện đại / Herbert P. Bix; Nguyễn Hồng Tâm, Trịnh Minh Hùng, Nguyễn Chí Tuyến d. . - H. : Thế giới, 2014 . - 703 tr., 24cm

Ký hiệu kho : LSS1500083/ TVKHXHHCM / Mfn: 10976

Từ khoá : Nhân vật lịch sử; Nhật Hoàng; Cuộc đời;

Sự nghiệp chính trị; Tình hình nội bộ; Chính sách đối nội;

Hiện đại; Hirohito; Nhật Bản

Quan hệ "hai bờ, bốn bên" trong quá trình trỗi dậy của Trung Quốc và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam / Vũ Thùy Dương ch.b. . - H. : Từ điển Bách khoa, 2013 . - 270 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7755/ VSUHOC / Mfn: 10858

Từ khoá : Tình hình nội bộ; Quan hệ kinh tế; Chính sách đối nội;

Chính sách đối ngoại; Thế kỉ 21; Trung Quốc; Đài Loan;

Hồng Kông; Ma Cao; Việt Nam


Quan hệ quốc tế trong kỷ nguyên á Châu - Thái Bình Dương . - H. : Tri thức, 2013 . - 670 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2601/ VSUHOC / Mfn: 10882

Từ khoá : Quan hệ quốc tế; Hợp tác quốc tế; Thế kỉ 21;

Châu á Thái Bình Dương; Thế giới


Quan hệ Việt - Trung trước sự trỗi dậy của Trung Quốc / Nguyễn Đình Liêm ch.b. . - H. : Từ điển Bách khoa, 2013 . - 378 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7757/ VSUHOC / Mfn: 10860

Từ khoá : Quan hệ quốc tế; Chính sách đối ngoại;

Trung Quốc; Việt Nam


Sự trỗi dậy về kinh tế của Trung Quốc và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam/ Nguyễn Kim Bảo . - H. : Từ điển Bách khoa, 2013 . - 390 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7750/ VSUHOC / Mfn: 10855

Từ khoá : Quan hệ quốc tế; Phát triển kinh tế; Chính sách kinh tế;

Thế kỉ 21; Trung Quốc; Việt Nam


Sự trỗi dậy về quân sự của Trung Quốc và những vấn đề đặt ra cho Việt Nam / Đỗ Minh Cao . - H. : Từ điển Bách khoa, 2013 . - 252 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7751/ VSUHOC / Mfn: 10856

Từ khoá : Chiến lược chính trị; Chính sách quân sự;

Thế kỉ 21; Trung Quốc; Việt Nam


Tài liệu tham khảo phục vụ nghiên cứu tổng kết 30 năm đổi mới . - H. : Chính trị quốc gia, 2013 . - 674 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2587/ VSUHOC / Mfn: 10874

Từ khoá : Đảng Cộng sản; Đường lối đổi mới; Đổi mới kinh tế;

Đổi mới chính trị; Báo cáo; 19862006; Việt Nam


Trí thức hoá công nhân Việt Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay / Bùi Thị Kim Hậu . - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2012 . - 215 tr., 20.5 cm

Ký hiệu kho : ĐVb 5215/ VSUHOC / Mfn: 10891

Từ khoá : Giai cấp công nhân; Trí thức; Hội nhập quốc tế;

Giáo dục đào tạo; Việt Nam


Văn kiện Đảng về phát triển nông nghiệp . - H. : Chính trị quốc gia, 2009 . - 2006 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2602/ VSUHOC / Mfn: 10884

Từ khoá : Đảng Cộng sản; Văn kiện; Nông nghiệp;

Phát triển nông nghiệp; Việt Nam


Xã hội Trung Quốc trong quá trình trỗi dậy và những vấ đề đặt ra cho Việt Nam / Hoàng Thế Anh . - H. : Từ điển Bách khoa, 2013 . - 350 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7753/ VSUHOC / Mfn: 10857

Từ khoá : Phát triển xã hội; Chính sách đối nội; Dự báo xã hội;

Thế kỉ 21; Trung Quốc; Việt Nam



Dân tộc học
Chất biển trong văn hoá ẩm thực Phú Yên / Trần Sĩ Huệ . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 226 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4269/ VTAMLY / Mfn: 10737

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; Văn hoá ẩm thực;

Làng nghề biển; ẩm thực; Tỉnh Vĩnh Phúc; Việt Nam


Cọp trong văn hoá dân gian / Nguyễn Thanh Lợi . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 651 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4362/ VTAMLY / Mfn: 10792

Từ khoá : Văn hoá dân gian; Phong tục tập quán; Hình tượng con hổ;

Văn học dân gian; Truyện cổ tích; Việt Nam


Dệt Sứ - Dệt Lam thời xưa của dân tộc Thái đen Sơn La / Cầm Hùng s.t., b.s. . - H. : Văn hoá dân tộc, 2011 . - 367 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2274/ VGIADINH / Mfn: 10912

Từ khoá : Phong tục tập quán; Hôn lễ; Nghệ thuật dân gian;

Văn học dân gian; Hát đám cưới; Dân tộc Thái;

Người Thái đen; Tỉnh Sơn La; Việt Nam
Di sản tên Nôm : Các làng văn hoá dân gian Việt Nam / Trần Gia Linh s.t., b.s. . - H. : Dân trí, 2010 . - 392 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2276/ VGIADINH / Mfn: 10914

Vb 7740/ VSUHOC / Mfn: 10835

Từ khoá : Lịch sử văn hoá; Văn hoá dân gian; Tên làng;

Tên Nôm; Việt Nam
Gốm sành nâu ở Phù Lãng / Trương Minh Hằng . - H. : Lao động, 2011 . - 310 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7732/ VSUHOC / Mfn: 10847

Từ khoá : Nghề thủ công truyền thống; Nghề gốm; Gốm sành nâu;

Làng Phù Lãng; Huyện Quế Võ; Tỉnh Bắc Ninh; Việt Nam


Hành trình về làng Việt cổ. T. 2 : Các làng quê tiêu biểu xứ Nam / Bùi Xuân Đính ch.b. . - H. : Từ điển Bách khoa, 2013 . - 668 tr., 20cm

Ký hiệu kho : ĐVb 5202/ VSUHOC / Mfn: 10827

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; Phong tục tập quán;

Làng xã; Hà Tây; Hà Nội; Việt Nam


Hát quan làng trong đám cưới của người Tày Khao Hà Giang . T. 1 : Hát quan làng của người Tày Khao ở Bắc Giang, Quang Bình, Bắc Mê / Ma Ngọc Hướng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011 . - 263 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2267/ VGIADINH / Mfn: 10905

Từ khoá : Phong tục tập quán; Nghi lễ truyền thống; Lễ cưới;

Văn học dân gian; Hát Quan làng; Người Tày Khao;

Dân tộc Tày; Tỉnh Hà Giang; Việt Nam
Hát quan làng trong đám cưới của người Tày Khao Hà Giang. T. 2 : Hát quan làng của người Tày Khao ở Vỵ Xuyên / Ma Ngọc Hướng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011 . - 330 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2265/ VGIADINH / Mfn: 10903

Từ khoá : Phong tục tập quán; Hôn lễ; Văn học dân gian;

Tác phẩm văn học dân gian; Hát quan làng; Dân tộc Tày;

Người Tày Khao; Tỉnh Hà Giang; Việt Nam
Hầu bóng : Lễ thức dân gian trong thờ Mẫu- Thần Tứ phủ ở miền Bắc / Hồ Đức Thọ, Phạm Văn Giao . - H. : Thanh niên, 2010 . - 332 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2277/ VGIADINH / Mfn: 10915

Từ khoá : Văn hoá tinh thần; Văn hoá tâm linh; Nghi lễ; Tín ngưỡng;

Thờ mẫu; Thờ Nữ thần; Hầu bóng; Miền Bắc; Việt Nam


Hội làng cổ truyền tỉnh Hà Nam. T. 1 / Lê Hữu Bách . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 487 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4342/ VTAMLY / Mfn: 10747

Từ khoá : Phong tục tập quán; Lễ hội; Hội làng;

Tỉnh Hà Nam; Việt Nam


Hội làng quê đi từ đất Tổ / Nguyễn Khắc Xương . - H. : Lao động, 2011 . - 640 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2284/ VGIADINH / Mfn: 10922

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; Phong tục tập quán;

Lễ hội; Hội làng; Việt Nam


Hội làng Thăng Long - Hà Nội. T. 1 / Lê Trung Vũ ch.b. . - H. : Thanh niên, 2011 . - 585 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7729/ VSUHOC / Mfn: 10844

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; Phong tục tập quán; Hội làng;

Lễ hội; Thăng Long; Hà Nội; Việt Nam


Hội làng Thăng Long - Hà Nội. T. 2 / Lê Trung Vũ ch.b. . - H. : Thanh niên, 2011 . - 626 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7730/ VSUHOC / Mfn: 10845

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; Phong tục tập quán;

Lễ hội; Hội làng; Thăng Long; Hà Nội; Việt Nam


Hội làng Thăng Long - Hà Nội. T. 3 / Lê Trung Vũ ch.b. . - H. : Thanh niên, 2011 . - 615 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7731/ VSUHOC / Mfn: 10846

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; Phong tục tập quán;

Hội làng; Lễ hội; Thăng Long; Hà Nội; Việt Nam


Làng Việt : Đối diện tương lai hồi sinh quá khứ / John Kleinen . - H. : Lao động, 2013 . - 350 tr., 20.5 cm

Ký hiệu kho : ĐVb 5205/ VSUHOC / Mfn: 10886

Từ khoá : Làng nghề truyền thống; Chế độ kinh tế xã hội;

Đời sống văn hoá; Lễ nghi; Việt Nam


Làng xã tỉnh Bắc Ninh. T. 1 / Nguyễn Quang Khải . - H. : Thanh niên, 2011 . - 654 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7741/ VSUHOC / Mfn: 10837

Từ khoá : Địa chí; Địa danh; Điều kiện tự nhiên; Đời sống xã hội;

Làng xã; Tỉnh Bắc Ninh; Việt Nam


Lễ hội Bắc Giang / Ngô Văn Trụ ch.b.; Nguyễn Thu Minh, Trần Văn Lạng b.s. . - H. : Văn hoá dân tộc, 2011 . - 823 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2283/ VGIADINH / Mfn: 10921

Từ khoá : Phong tục tập quán; Lễ hội; Văn hoá dân gian;

Tỉnh Bắc Gian; Việt Nam


Lễ hội truyền thống dân tộc Ê đê / Trương Bi . - H. : Thanh niên, 2011 . - 297 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2282/ VGIADINH / Mfn: 10920

Từ khoá : Phong tục tập quán; Lễ hội; Lễ hội truyền thống;

Dân tộc Ê Đê; Việt Nam


Lễ nghi cuộc đời của người Chăm / Sử Văn Ngọc s.t., b.s., gi.th. . - H. : Văn hoá dân tộc, 2012 . - 357 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2279/ VGIADINH / Mfn: 10917

Từ khoá : Phong tục tập quán; Đời sống kinh tế; Đời sống văn hoá;

Lễ hội; Dân tộc Chăm; Việt Nam


Luật tục các dân tộc thiểu số Việt Nam. Q. 1 / Phan Đăng Nhật ch.b.; Phan Lan Hương, Lê Thị Phương b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 511 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4377/ VTAMLY / Mfn: 10809

Từ khoá : Phong tục tập quán; Luật tục; Quan hệ cộng đồng;

Tầng lớp xã hội; Dân tộc thiểu số; Việt Nam


Luật tục các dân tộc thiểu số Việt Nam. Q. 2 / Phan Đăng Nhật ch.b.; Phan Lan Hương, Lê Thị Phương b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 365 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4378/ VTAMLY / Mfn: 10810

Từ khoá : Phong tục tập quán; Quan hệ hôn nhân;

Quan hệ nam nữ; Dân tộc thiểu số; Việt Nam


Luật tục các dân tộc thiểu số Việt Nam. Q. 4 / Phan Đăng Nhật ch.b.; Phan Lan Hương, Lê Thị Phương b.s. . - H. : KHXH, 2014 . - 646 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4380/ VTAMLY / Mfn: 10811

Từ khoá : Phong tục tập quán; Tội phạm; Môi trường tự nhiên;

Gia súc; Dân tộc thiểu số; Việt Nam


Mạch sống của hương ước trong làng Việt Trung bộ / Nguyễn Hữu Thông . - H. : Văn hoá dân tộc, 2012 . - 705 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7736/ VSUHOC / Mfn: 10831

Từ khoá : Hương ước; Luật tục; Tục lệ; Phong tục tập quán;

Miền Trung; Việt Nam


Một số làng nghề Hà Nội / Trần Việt Ngữ . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 215 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4313/ VTAMLY / Mfn: 10773

Từ khoá : Nghề truyền thống; Làng nghề truyền thống; Việt Nam
Một số lễ hội điển hình ở Ninh Bình / Đỗ Danh Gia . - H. : Lao động, 2011 . - 354 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7727/ VSUHOC / Mfn: 10843

Vv 2278/ VGIADINH / Mfn: 10916

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; Phong tục tập quán;

Lễ hội; Tỉnh Ninh Bình; Việt Nam
Nếp sống cổ truyền người Chăm : Huyện Vân Canh - tỉnh Bình Định / Nguyễn Xuân Nhân, Đoàn Văn Téo . - H. : Lao động, 2011 . - 264 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2275/ VGIADINH / Mfn: 10913

Từ khoá : Phong tục tập quán; Văn hoá truyền thống; Nếp sống;

Người Chăm; Huyện Vân Canh; Tỉnh Bình Định;

Việt Nam
Nghề cổ nước Việt / Vũ Từ Trang . - H. : Văn hoá dân tộc, 2012 . - 286 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7737/ VSUHOC / Mfn: 10832

Từ khoá : Nghề thủ công; Nghề truyền thống; Làng xã; Việt Nam
Nghề dệt vải của người Cơ-Ho Chil / Ngọc Lý Hiển . - H. : Văn hoá dân tộc, 2010 . - 120 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2263/ VGIADINH / Mfn: 10901

Từ khoá : Nghề truyền thống; Nghề dệt vải; Người Cơ-Ho Chil;

Huyện Lạc Dương; Tỉnh Lâm Đồng; Việt Nam


Nghề thủ công truyền thống của các dân tộc Tây Nguyên / Linh Nga Niê Kdam . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 283tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4318/ VTAMLY / Mfn: 10764

Từ khoá : Phong tục tập quán; Nghề thủ công truyền thống;

Tây Nguyên; Miền Trung; Việt Nam


Nghề thủ công truyền thống Việt Nam và các vị tổ nghề / Trần Quốc Vượng, Đỗ Thị Hảo . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 211 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4311/ VTAMLY / Mfn: 10777

Từ khoá : Nghề truyền thống; Nghề thủ công truyền thống;

Tổ nghề; Việt Nam


Nghề truyền thống ở một số địa phương / Trần Hùng, Lường Song Toàn, Nguyễn Chí Trung s.t., gi.th. . - H. : Văn hoá dân tộc, 2012 . - 472 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2261/ VGIADINH / Mfn: 10899

Từ khoá : Nghề truyền thống; Nghề rèn; Nghề chạm khắc;

Tỉnh Lào Cai; Tỉnh Hòa Bình; Việt Nam


Nghề truyền thống ở Hội An / Trần Văn An chủ nhiệm . - H. : Văn hoá Thông tin, 2012 . - 264 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2262/ VGIADINH / Mfn: 10900

Từ khoá : Nghề thủ công; Nghề truyền thống;

Hội An; Tỉnh Quảng Nam; Việt Nam


Nghề và làng nghề truyền thống đất Quảng / Võ Văn Hòe, Hoàng Hương Việt, Bùi Văn Tiếng ch.b. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2012 . - 833 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7734 / VSUHOC / Mfn: 10829

Từ khoá : Nghề thủ công; Làng nghề truyền thống;

Tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng; Việt Nam


Nghi lễ tang ma của người Hà Nhì ở Lào Cai / Tuấn Nghĩa . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 203 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4359/ VTAMLY / Mfn: 10789

Từ khoá : Phong tục tập quán; Tang lễ; Dân tộc Hà Nhì;

Tỉnh Lào Cai; Việt Nam


Nghi lễ thờ mẫu : Văn hoá và tập tục / Ngô Bạch; Thích Minh Nghiêm d. . - H. : Thời đại, 2010 . - 215 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : Vv 2754/ VGIADINH / Mfn: 10933

Từ khoá : Văn hoá tinh thần; Nghi lễ; Tín ngưỡng;

Thờ Mẫu; Việt Nam


Người Mường ở Hòa Bình / Trần Từ . - H. : Thời đại, 2012 . - 528 tr.

Ký hiệu kho : Vb 7738/ VSUHOC / Mfn: 10833

Từ khoá : Đời sống xã hội; Đời sống văn hoá; Phong tục tập quán;

Trung phục; Văn hoá tinh thần; Tỉnh Hòa Bình; Việt Nam


Nhóm lễ - hội Rija của người Chăm tỉnh Ninh Thuận / Hải Liên s.t., b.d., gi.th. . - H. : Văn hoá dân tộc, 2012 . - 344 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2280/ VGIADINH / Mfn: 10918

Từ khoá : Phong tục tập quán; Tín ngưỡng; Lễ hội; Lễ hội Rija;

Âm nhạc dân gian; Dân tộc Chăm; Tỉnh Ninh Thuận;

Việt Nam

Những điều cần biết về nghi lễ hôn nhân người Việt / Trương Thìn b.s.; Đại Đức Thích Minh Nghiêm h.đ. . - H. : Thời đại, 2010 . - 191 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : Vv 2753/ VGIADINH / Mfn: 10932

Từ khoá : Đạo đức cách mạng; Chủ nghĩa cá nhân;

Văn hoá cá nhân; Việt Nam
Những điều cơ bản trong lệ làng truyền thống của người Tày Cao Bằng / Dương Sách . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 339 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4317/ VTAMLY / Mfn: 10763

Từ khoá : Phong tục tập quán; Văn hoá truyền thống; Lệ làng;

Tín ngưỡng; Dân tộc Tày; Tỉnh Cao Bằng; Việt Nam


Tìm hiểu một số địa danh cổ ở An Giang qua truyền thuyết : Dấu ấn văn hoá - lịch sử địa phương / Nguyễn Hữu Hiệp . - H. : Lao động, 2011 . - 422 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2266/ VGIADINH / Mfn: 10904

Từ khoá : Địa danh; Địa danh lịch sử; Phong tục tập quán;

Đời sống kinh tế; Đời sống xã hội; Đời sống văn hoá;

Truyền thuyết; Tỉnh An Giang; Việt Nam
Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam. T. 1 : Tổng quan về nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam / Trương Minh Hằng ch.b.; Trương Minh Hằng, Vũ Quang Dũng b.s. . - H. : KHXH, 2012 . - 1170 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2466/ VSUHOC / Mfn: 10824

Từ khoá : Nghề thủ công; Nghề truyền thống;

Làng nghề truyền thống; Quá trình phát triển;

Tổng tập; Việt Nam
Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam. T. 2 : Nghề chế tác kim loại / Trương Minh Hằng ch.b.; Trương Minh Hằng, Vũ Quang Dũng b.s. . - H. : KHXH, 2012 . - 970 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2467/ VSUHOC / Mfn: 10825

Từ khoá : Nghề thủ công; Nghề truyền thống; Nghề kim hoàn;

Nghề đúc đồng; Nghề rèn sắt; Tổng tập; Việt Nam


Tổng tập nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam. T. 6 : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác / Trương Minh Hằng ch.b.; Trương Minh Hằng, Vũ Quang Dũng b.s. . - H. : KHXH, 2012 . - 1146 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : ĐVv 2471/ VSUHOC / Mfn: 10826

Từ khoá : Nghề thủ công; Nghề truyền thống;

Làng nghề truyền thống; Nghề chế tác đá;

Nghề sơn; Việt Nam
Trang phục truyền thống các dân tộc Việt Nam / Ngô Đức Thịnh . - H. : KHXH, 2014 . - 238 tr., 24cm

Ký hiệu kho : LSS1500114-LSS1500116/ TVKHXHHCM /

Mfn: 10987

Từ khoá : Trang phục; Trang phục truyền thống; Trang phục dân tộc;

Dân tộc thiểu số; Việt Nam
Tri thức dân gian trong việc bảo vệ rừng thiêng, rừng đầu nguồn của người Thu Lao : Xã Tả Khâu, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai / Nguyễn Hùng Mạnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 207 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4341/ VTAMLY / Mfn: 10782

Từ khoá : Phong tục tập quán; Lễ hội; Rừng; Bảo vệ rừng;

Người Thu Lao; Xã Tả Gia Khâu; Huyện Mường Khương;

Tỉnh Lào Cai; Việt Nam
Tri thức dân gian với nghề dệt của người Tày Nghĩa Đô / Nguyễn Hùng Mạnh, Nguyễn Thị Lan Phương ch.b.; Ma Thanh Sợi b.s. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 191 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4361/ VTAMLY / Mfn: 10787

Từ khoá : Phong tục tập quán; Nghề truyền thống; Nghề dệt;

Dân tộc Tày; Xã Nghĩa Đô; Huyện Bảo Yên;

Tỉnh Lào Cai; Việt Nam
Tục ma chay cưới hỏi / Ngô Bạch . - H. : Thời đại, 2011 . - 199 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : Vv 2755/ VGIADINH / Mfn: 10934

Từ khoá : Phong tục tập quán; Nghi lễ truyền thống;

Hôn lễ; Ma chay; Việt Nam


Văn hoá ẩm thực của người Tu Dí (Huyện Mường Khương - Tỉnh Lào Cai)/ Nguyễn Thị Minh Tú . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 317tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4325/ VTAMLY / Mfn: 10780

Từ khoá : Văn hoá truyền thống; ẩm thực; Văn hoá ẩm thực;

Phong tục tập quán; Dân tộc Tu Dí;

Huyện Mường Khương; Tỉnh Lào Cai; Việt Nam
Văn hoá ẩm thực Kinh Bắc. Q. 1 / Trần Quốc Thịnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 479 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4345/ VTAMLY / Mfn: 10744

Từ khoá : Phong tục tập quán; ẩm thực; Văn hoá ẩm thực;

Kinh Bắc; Việt Nam


Văn hoá ẩm thực Kinh Bắc. Q. 2 / Trần Quốc Thịnh . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 313 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4346/ VTAMLY / Mfn: 10743

Từ khoá : Phong tục tập quán; ẩm thực; Văn hoá ẩm thực;

Kinh Bắc; Việt Nam; Việt Nam


Văn hoá dân gian làng ven đầm Ô Loan / Nguyễn Đình Chúc . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 287 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4312/ VTAMLY / Mfn: 10775

Từ khoá : Văn hoá vật chất; Văn hoá tinh thần; Phong tục tập quán;

Tín ngưỡng; Lễ hội; Nghề thủ công;

Tác phẩm văn học dân gian; Đầm Ô Loan;

Huyện Tuy An; Tỉnh Phú Yên; Việt Nam


Văn hoá dân tộc, văn hoá Việt Nam / Hoàng Nam . - H. : KHXH, 2015 . - 268 tr., 24cm

Ký hiệu kho : LSS1500123 - LSS1500125/ TVKHXHHCM /

Mfn: 10997

Từ khoá : Văn hoá; Văn hoá dân tộc; Phong tục tập quán; Việt Nam


Văn hoá gốm của người Việt vùng Đồng bằng sông Hồng / Trương Minh Hằng . - H. : Lao động, 2012 . - 412 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7733/ VSUHOC / Mfn: 10828

Từ khoá : Đồ gốm; Làng nghề truyền thống; Nghề thủ công;

Đồng bằng sông Hồng; Hà Nội; Việt Nam


Văn hoá làng Phú Nghĩa Nghệ An / Phan Đình Phương, Phan Hồng Sơn ch.b. . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 259 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4319/ VTAMLY / Mfn: 10765

Từ khoá : Phong tục tập quán; Nghề truyền thống;

Âm nhạc dân gian; Văn học dân gian; Tín ngưỡng; Lễ hội;

Làng Phú Nghĩa; Huyện Quỳnh Lưu; Tỉnh Nghệ An;

Việt Nam
Văn hoá phi vật thể Raglai những gì chúng ta còn ít biết đến / Hải Liên, Hữu ích . - H. : Văn hoá Thông tin, 2014 . - 315 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vv 4272/ VTAMLY / Mfn: 10738

Từ khoá : Văn hoá dân gian; Văn hoá phi vật thể ; Truyện cổ;

Sử thi; Lễ hội; Âm nhạc dân gian; Nhạc cụ;

Dân tộc Raglai; Việt Nam


Văn hoá xã hội Bình Định / Đinh Bá Hòa . - H. : Văn hoá Thông tin, 2012 . - 302 tr., 21 cm

Ký hiệu kho : Vv 2281/ VGIADINH / Mfn: 10919

Vb 7743/ VSUHOC / Mfn: 10839

Từ khoá : Phong tục tập quán; Đời sống văn hoá; Văn hoá ẩm thực;

Nhà ở; Trang phục; Tôn giáo; Tỉnh Bình Định; Việt Nam
Văn nghệ dân gian Hà Tây / Dương Kiều Minh, Yên Giang, Minh Nhương,... . - H. : Văn hoá dân tộc, 2011 . - 846 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7735/ VSUHOC / Mfn: 10830

Từ khoá : Văn hoá vật chất; Văn hoá tinh thần; Phong tục tập quán;

Di tích lịch sử; Di tích văn hoá; Hà Tây; Hà Nội;

Việt Nam
Khảo cổ học
Thông báo khoa học = Bulletin of science / Trung tâm Nghiên cứu Kinh thành . - H. : KHXH, 2015 . - 212 tr., 29cm

Ký hiệu kho : LSS1500093/ TVKHXHHCM / Mfn: 10992

Từ khoá : Di tích lịch sử ; Di chỉ khảo cổ;

Hoàng thành Thăng Long; Việt Nam



Khoa học tự nhiên. Khoa học kỹ thuật. Khoa học công nghệ. Y tế. Địa lí
Anthropology and public health : Bridging differences in culture and society / Robert A. Hahn, Marcia C. Inhorn ed. . - 2nd ed. . - Oxford : Oxford University Press, 2009 . - xxi, 730 p., 24cm

Ký hiệu kho : LSS1500061/ TVKHXHHCM / Mfn: 10973

Từ khoá : Nhân chủng học; Chăm sóc sức khỏe; An sinh xã hội;

Y tế công cộng; Nước đang phát triển


Địa danh Việt Nam / Lê Trung Hoa . - H. : Dân trí, 2010 . - 246 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7742/ VSUHOC / Mfn: 10838

Từ khoá : Địa danh; Địa danh lịch sử;

Nghiên cứu địa danh; Việt Nam


Địa danh Yên Bái sơ khảo / Hoàng Việt Quân s.t. . - H. : Lao động, 2012 . - 358 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7726/ VSUHOC / Mfn: 10842

Từ khoá : Địa danh; Nghiên cứu địa danh; Di tích lịch sử;

Tỉnh Yên Bái; Việt Nam

Làng xã tỉnh Bắc Ninh. T. 1 / Nguyễn Quang Khải . - H. : Thanh niên, 2011 . - 654 tr., 20 cm

Ký hiệu kho : Vb 7741/ VSUHOC / Mfn: 10837

Từ khoá : Địa chí; Địa danh; Điều kiện tự nhiên; Đời sống xã hội;

Làng xã; Tỉnh Bắc Ninh; Việt Nam


Từ điển đường phố Hà Nội / Nguyễn Viết Chức ch.b. . - H. : Nxb. Hà Nội, 2010 . - 1065 tr., 24 cm

Ký hiệu kho : TĐ 539/ VSUHOC / Mfn: 10823

Từ khoá : Địa danh; Đường phố; Từ điển;

Hà Nội; Việt Nam


Về bản tính người / Edward O. Wilson; Phạm Anh Tuấn d. . - H. : Thế giới, 2014 . - 431 tr., 21cm

Ký hiệu kho : LSS1500079/ TVKHXHHCM / Mfn: 10981

Từ khoá : Con người; Lịch sử loài người; Nguồn gốc loài người;

Bản tính; Hành vi xã hội


  1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương