Giải Bài Tập Test 1 I. Read the passage and answer the questions



tải về 87.11 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu13.08.2016
Kích87.11 Kb.
Giải Bài Tập
Test 1
I. Read the passage and answer the questions
1. What do input/output devices communicate with?

These devices communicate with what is inside the computer case through cables ttached to the case at a connection called a port.


2. Where are computer posts located?

Most computer ports are located on the back of the case, but some models put the ports on the front of the case for easy access.


3. What are the most popular input devices?
The most popular input devices are the keyboard and the mouse.

4. What can be attached to the keyboard?


Wires in the keyboard capable provide electricity.

5. What do wires in the keyboard cable provide?

Wires in the keyboard cable provide . Electricity to run the keyboard comes from inside the computer case.
II. Translate part of the text into Vietnamese
Hầu hết các thiết bị vào/ra đều cư trú ở trên vỏ của máy tính. Những thiết bị này liên lạc với những cái ở bên trong vo máy tính thông qua những dây cáp được gắn kèm với vỏ máy tại 1 cái kết nối được gọi là cổng, để gửi dữ liệu hoặc/và những câu lệnh tới máy vi tính và nhận lại chúng từ máy tính. Hầu hết tất cả các máy tính đều có những cổng của nó được đặt ở đằng sau vỏ máy, một số chủng loại lại đặt các cổng ở đằng trước vỏ máy để dễ cho việc truy cập. Thiết bị vào phổ biến nhất là bàn phím và con chuột, và thiết bị ra phổ biến nhất là màn hình và máy in.
III. Put one suitable word into each sentence
1.All computers accept and process information in the form as Instruction and
characters.
2. There aren't as many different types of Devices used for giving results as
there are for accepting information.
3. Computers are machines capable of Processing and outputting data.
4. Computers can still be useful even if they can't communicate with the user.
5. The information necessary for solving problems is found in the Memory of
the computer.
IV. Use the right form of the words in brackets to make complete sentences

1. A mainframe is Larger than a minicomputer? (Large)


2. Learning to use a computer is not as difficult as learning to program. (Difficult)
3. A digital computer is more expensive than an analogue one. (Expensive)
4. You can save money with a network because you'll need few printers. (Few) ->?
5. BASIC is the easiest programming language to learn. (Easy)
V. Use the words given to make complete sentences
1. Computer/ machine/ intricate network/ electronic circuits.
Computer is a machine with an intricate network of electronic circuits.
2. Basic job/ computer/ processing/ information.
The basic job of computer is the processing of information.
3. Computer/ made/ of/ electronic/ computers.
Today’s computers are made up of more electronic devices than previous computers.->?
4. Much space/ taken/ up/ input/ output/ device.
Much space is taken up by the input/output devices.
5. Digital computer/ better/ analogue one.
Digital computer is better than an analog one.
VI. Translate the sentences into English

1. Máy tính lớn thường sử dụng đồng thời nhiều trình ứng dụng. chuyển từ chương trình

này sang chương trình khác nhằm tăng hiệu suất xử lý.

Mainframe computers usually process several application programs concurrently, switching from one to the other for the purpose of increasing processing productivity.

2. Máy tính là thiết bị nhận thông tin dưới dạng câu lệnh hay còn gọi là chương trình và

các ký tự hay còn gọi là dữ liệu.

Computer is the devices which accept information in the form of instructions called a program and characters called data.

3. Dữ liệu thường được lưu trữ trong bộ nhớ của máy tính.

Data is usually stored in the memory of the computer

4.Một chiếc máy tính có thể giải được rất nhiều các phép tính logic số học cùng một lúc.

A computer can perform a lot of arithmetical and logical operations (at the same time) concurrently.

5. Máy tính ngày nay có nhiều mạch hơn máy tính trước đây.

Today's computers have more circuits than previous computers
Test 2
I. Read the passage and answers the questions
1. What is there at the bottom of a mouse?
There is a rotating ball at the bottom of a mouse.
2. How many buttons are there on the top of mouse?
There are one, two, or three buttons on the top of the mouse sever different purposes for different software packages.
3. How do the keyboard and mouse receive input?
The keyboard and mouse receive input by mechanical means (you can press a key or move the mouse), and this movement is converted into binary data that is input into computer.
4. What is the monitor?
The monitor is the visual device that display the primary output of the computer.
5. What kinds of printers are the most popular today?
The most popular printers available today are ink - jet, laser, dot matrix printers.
II. Translate part of the text into Vietnamese
Con chuột là dụng cụ trỏ để di chuyển con trỏ ở trên màn hình và thực hiện các lựa chọn ở trên mà hình. Ở bên dưới của con chuột chứa 1 hòn bi xoay cái mà được sử dụng để theo dõi sự di chuyển và kiểm soát vị trí của con trỏ. Có 1, 2 hoặc 3 nút ở trên con chuột để cắt đứt ( hoặc là phân tách) các mục đích khác nhau đối với các gói phần mềm khác nhau. Lấy ví dụ, với HDH Windows 98 sử dụng chuột trái để thực thi lệnh và chuột phải để hiển thị thông tin về lệnh đó. Cả bàn phím và con chuột đều nhận đầu vào bằng các cách thức cơ học ( như bạn ấn 1 phím hoặc di chuyển chuột), và chuyển đông này được chuyển đổi thành dữ liệu nhị phân là đầu vào của máy tính.
III. Put one suitable word into each sentence
1. Every computer has Circuits for performing arithmetic operating.
2. A Terminal with a screen is normally referred to as a CRT display unit.
3. A computer is a Device that possesses information in the form of
program and data.
4. Card readers, tape drives, or disk drives are different Devices for
inputting information.
5. A computer can store information in a Memory
IV. Use the right form of the words in brackets to make complete sentences

1. Various terminals are connected to this work - station. (Connect)


2. Microcomputers are known as PUS. (Know)
3. Magazines are typeset by computers. (Type-set)
4. Hard disks are use for the permanent storage of information.(use)
5. When a computer program is run, the data is processed by the computer very
rapidly. (Process)
V. Use the words given to make complete sentences

1. Today/ we/ still count/ tens/ multiples/ ten.


Today, we still count in ten and multiples of tens.
2. Analogue computer/ use/ World War II/ help/ aim/ gums.
Analog computer was used in World War II to help aim guns.
3. All/ operations/ ALU/ be/ under/ direction/ control/ unit.
All the operations of the ALU are under the direction of the control unit.
4. Main storage/ CPU/ connected/ a console.
Main storage and the CPU are connected to a console.
5. Many mini/ micro computer/ not/ have/ console.
Many mini and micro computer (system) do not have a console.
VI. Translate the sentences into English

1. Chiếc máy tính tương tự đầu tiên được người Mĩ chế tạo vào năm 1930 nhằm phục vụ


cho chiến tranh thế giới lần thứ hai ...
The first analog computer was built in 1930 by an American to serve World-War II.
2. Thước loga được phát minh ra cách đây hàng trăm năm.
The slide rule was invented hundreds of years ago.
3. Máy tính bao gồm 2 phần chính, đó là phần cứng và phần mềm.
Computer system consists of two components: software and hardware.
4. Hệ thống máy vi tính hoàn chỉnh bao gồm bộ vi xử lý, bộ nhớ và thiết bị ngoại vi
A complete computer system consists of processor, memory and peripheral devices.
5. Các sản phẩm hoàn thiện được gọi là chìa khóa trao tay.
The complete (hardware and software) products are called turnkey systems.
Test 3.
I. Read the passage and answer the questions

1. Is communications a kind of applications software?


Yes, it is
2. What does each software category consist of?
Each software category consists of many different products.
3. What kinds of applications software are being produced?
Applications software are being produced is suite of software.
4. How are updates to data or text automatically recorded in all linked files?
The programs are designed to make it easy to move data from one suite program to another and files within a suite's program can be linked so that updates to data or text automatically recorded in all linked files.
5. What are the names of the two popular word - processing packages mentioned in
the text?
The names of the two popular word - processing packages mentioned in the text are Word and WordPerfect.
II. Translate part of the text into Vietnamese.

Hầu hết các phần mềm ứng dụng phù hợp với 8 chủng loại : xử lí văn bản, bảng tính, quản lí dữ liệu, đồ họa, liên lạc, trò chơi, mô hình toán học và các công cụ phát triển phần mềm. Có nhiều loại sản phẩm khác nhau trong mỗi chủng loại phần mềm. Lấy ví dụ, vài gói phần mềm quản lí dữ liệu chứa Access, Paradox, và Film make và 2 gói phần mềm xử lí văn bản phổ biến là Word và WordPerfect.


III. Put one suitable word into each sentence .

1. Information processing takes places in the Process not in the input device or the


output device.
2. The Hardware refers to all the electromechanical devices used in a computer
installation.
3. Magnetic tape and magnetic disk units are used as secondary Memory storage
devices.
4. A computer isn't usually single Purpose machine and may require specialized
personnel to operate it.
5. All other devices used in a computer system a attached to the CPU.
IV. Use the right form of the words in brackets to make complete sentences

1. In some modern system, information is held in optical disks. (Hold)


2. All the activities of the computer system are coordinated by central processing unit. (Coordinate)
3. The drug - detecting test in the tour de France is supported by computers. (support)
4. The first analogue computer was built by an American named Vanne Var Bush. (Build)
5. The second generation of computer was developed to perform work ten times faster than
their predecessors. (Develop)
V. Use the words given to make complete sentences
1. Computers/ design/ process/ information/ call/ data.
Computers were designed to process information called data
2. Information/ present/ machine/ input.
The information is presented to the machine is the input
3. Electrical/ signals/ not/ have/ travel/ far.
Electric signals do not have to travel far.
4. There/ be/ one/ problem/ semiconductor memory.
There is one problem with semiconductor memory
5. There/ be/ three types/ memory.
There are three types of memory

VI. Translate the sentences into English

1. Một hệ thống máy tính hoàn thiện cần cả phần cứng và phần mềm.


A complete computer system needs both hardware and software.
2. Máy tính có nghĩa là bộ xử lý và bộ nhớ trong.
The computer means processor and the internal memory
3. Máy tính lớn là những cỗ máy mạnh mẽ và khổng lồ.
Mainframes are huge powerful machine
4. Thiết bị ngoại vi của máy tính lớn chiếm rất nhiều khoảng không.
The peripheral devices of mainframe take much space
5. Máy tính số giống như 1 chiếc máy tính tiền khổng lồ. Nó có thể tính toán rất nhanh và
chính xác.
The digital computer is like a gigantic cash register. It can do calculations at tremendous speed and with great accuracy.
Test 4
I. Read the passage and answers the questions

1. What is the aim of applications software?


The aim of application software is: It can work on top of a particular OS
2. Can applications software run without DOS?
No, they can not.
3. What functions does the application pass to DOS?
The application passes certain functions to DOS such as reading from CD-Rom or printing.
4. What does not work on a Macintosh system?
An application written to run on DOS does not work on Macintosh system.
5. What should you do if you want to take full advantage of an OS's power?
If I want to take full advantage of an OS's power I should buy software written specifically for the OS that you are using.
II. Translate part of the text into Vietnamese

Phần mềm ứng dụng được thiết kế để làm việc trên đỉnh của 1 OS đặc biệt. " Ở trên đỉnh" ở đây tức là ứng dụng đó phụ thuộc vào OS, như là MS - DOS hoặc là OS/2 để chạy. Lấy ví dụ là, coi thử 1 tình huống trong đó DOS tải và thực thi 1 ứng dụng. Ứng dụng đó không thể chạy kể cả tải chính nó nếu không có DOS. như thể là 1 tài liệu không thể chỉnh sủa nếu không có 1 chương trình xử lí văn bản. Ứng dụng đó chuyển những chức năng đặc biệt đến DOS, như là đọc từ CD - ROM hoặc máy in.


III. Put one suitable word into each sentence

1. A computer system consists of two components: hardware and Software


2. The central Processing unit and the peripherals constitute the hardware component.
3. System software and Application software comprise the software component.
4. Devices that are used for secondary storage are considered port of Hardware
component.
5. The devices along with input and output devices are referred to as Peripheral devices.
IV. Use the right form of the words in brackets to make complete sentences

1. COBOL is used for business applications. (Use)


2. In the next century, computers will be programmed in natural languages like English or French. (Program)
3. Original programs were written in a high - level language. (Write)
4. A new version of Turbo Pascal has just been release (Release)

5. All computer languages must be translated into binary commands. (Translate)


V. Use the words given to make complete sentences

1. Software/ programs/ control/ coordinate/ activities/ compute hardware.


Software is the programs that control and coordinate the activities of the computer hardware
2. Basic computers/ computer hardware/ join/ together.
The basic components of computer hardware joined together
3. A disk driver/ equipped/ two/ recording/ heads.
A disk driver is equipped with two recording heads
4. Non - impact printers/ be/ used/ very high speed.
Non - impact printers are used for very high speed
5. Many lines/ printed/ same time.
Many lines are printed at the same time

VI. Translate the sentences into English
1. Máy tính tương tự hoạt động giống như đồng hồ đo tốc độ của xe ôtô.
The analog computer works like a car speedometer
2. Máy tính lai là sự kết hợp của cả máy tính số và máy tính tương tự.
The Hybrid computer is a combination of both digital and analog computers
3. CPU chịu trách nhiệm về mọi hoạt động diễn ra bên trong máy tính.
The CPU is responsible for all the activities taking place within a computer.
4. Bộ nhớ phụ và bộ nhớ trong không nằm cùng 1 nơi trong máy tính.
Secondary memory and internal memory are not located in the same place in the computer system
5. Máy tính nhỏ chỉ dùng cho một ứng dụng cố định và chạy một chương trình đơn lẻ.
Minicomputers are used (merely) for a fixed application and run a single program.
Test 5
I. Read the passage and answer the questions
1. What does the term "computer" refer to?
The term "computer" refers to the central processing unit (CPU) together with an internal memory
2. What does the heart of the computer system consist of?

The heart of the computer system consists of the internal memory or main storage, control and processing components


3. What does the CPU determine?
The CPU determines which operations should be carried out and in what order
4. What are the two functional units of the CPU?
The two functional units of the CPU are the control unit (CU) and the arithmetic - logical unit (ALU).
5. Can the central processor transmit coordinating control signs and commands?
Yes, it can.
II. Translate part of the text into Vietnamese
Những từ "máy tính" và " bộ xử lí" được sử dụng hoán đổi cho nhau từ thực tiễn chung của nghành khoa học máy tính. Chính xác hơn, "máy tính" ám chỉ khối xử lí trung (CPU) cùng với bộ nhớ trong. Bộ nhớ trong hoặc bộ nhớ chính, kiểm soát và xử lí các cấu kiện cấu tạo nên trái tim của hệ thống máy tính. Các nhà sản xuất thiết kế CPU để kiểm soát và thực thi những lệnh cơ bản cho máy tính đặc chủng của họ.
III. Put one suitable word into each sentence

1. A mainframe is a type of Computer that can sit on top of a desk.


2. Mainframes are very powerful and can execute jobs very rapidly and easily.
3. The analogue computer is far smaller than a Digital computer.
4. Mainframes are huge machines whose peripheral Equipment takes up a lot of
space.
5. The digital computer continuously works out Calculations
IV. Use the right form of the words in brackets to make complete sentences

1. In the 1970s, new languages such as LISP and PROLOG Were designed for


research into Artificial Intelligence. (Design)
2. The ADA language was developed in 1979. (Develop)
3. The surface of a floppy disk is divided into concentric circles or "tracks".
(Divide)
4. Information stored in the RAM is lost when the computer is turned off.
(Lose)
5. All computers are made up of groups of elements. (Make)
V. Use the words given to make complete sentences
1. Mainframes/ large computer systems/ find/ computer installations.
Mainframes are the large computer systems found in computer installations
2. Digital computer/ know/ as/ general - purpose.
Digital computer is known as general - purpose (machine)
3. Computer/ capable/ storing/ manipulating numbers.
Computer is capable of storing and manipulating numbers.
4. Computers/ have/ circuits/ which/ decisions.
Computers have circuits which can make decisions
5. Computer/ not/ do/ anything/ unless/ person/ tell/ what/ do.
Computer can not do anything unless person tells it what to do.
VI. Translate the sentences into English
1.Tất cả các máy tính đều có chung một số đặc điểm, chưa kể đến thiết kế hay chế tạo.
All computers have several characteristics in common, regardless of make or design
2. Một trong những đặc điểm quan trọng nhất của máy tính là khả năng lưu trữ thông tin
trong bộ nhớ của nó.
One of the most important characteristics of computers is to hold (storing) information in its memory
3. Máy có thể loại bỏ nhiều công việc buồn tẻ và nhàm chán ra khỏi đời sống của chúng
ta, khiến ta có nhiều thời gian hơn cho những công việc thú vị và mang tính sáng tạo.
Computers can remove many of the routine and boring tasks from our lives, thereby leaving us with more time for interesting and creative works.
4. Máy tính đã làm thay đổi rất nhiều về điều kiện làm việc của chúng ta.
Computers have changed our condition of working very much.
5. Dữ liệu có thể được lưu vào các thiết bị lưu trữ phụ như băng từ, đĩa từ.
Data can be stored on secondary memory devices such as magnetic tape, magnetic disk.
Test 6
I. Read the passage and answer the questions

1. Does the arithmetic – logical unit perform some kinds of logical operations?

Yes, it does

2. Why must programs and data be in internal memory?

Programs and data must be in internal memory in order to be processed.

3. What are the main storage and the CPU connected to?

The main storage and the CPU connected to a console

4. When is the console used?

It is used mainly when the computer is being started up or during maintenance and repair

5. Do all kinds of computers have a console?

No, they don’t.
II. Translate part of the text into Vietnamese
mặt khác bộ logic học là một phần của máy tính trong đó các phép tính số học như cộng,
trừ nhân chia và luỹ thừa được thực hiện theo lệnh và chỉ thị. Nó cũng thực hhiện một số
phép toán logic chẳng hạn như so sánh hay lựa chọn thông tin. Tất cả hoạt động của ALU đều dưới sự chỉ đạo của bộ điều khiển.
III. Put one suitable word into each sentence
An output device Computer Storage Logical Control
1. The CPU is composed of arithmetic logical unit.

2. The CPU is responsible for all the activities taking place within a computer.

3. The processor cannot operate on any information if the information is not in main storage.

4. Only after the data has been processed by the CPU can the results be transmitted to an output device.

5. In digital computers, the CPU can be divided into two functional units called the control unit and the arithmetic – logical unit.
IV. Use the right form of the words in brackets to make complete sentences
1. A computer is limited in its ability by the imagination of man. (Imagine/Imagination)

2. Many terminals can be added to a basic system if the need arises. (Add/Added)

3. There can be many complications involved in setting up a computer in an old building. (Complications/ complicate)

4. There isn’t a very big difference in flowcharting for a program to be written in COBOL or FORTRAN. (Differ/ difference)

5. Computers are reliable machines. (Rely/ reliable)
V. Use the words given to make complete sentences
1. CPU/ designed/ control/ carry out/ basic instructions.

The CPU is designed to control and carry out basic instructions.

2. CPU/ digital computer/ divided/ two functional units.



The CPU of digital computer is divided into two functional units.

3. 17th and 18th centuries/ many people/ try/ find/ easy ways/ calculating.



During 17th and 18th centuries many people tried to find easy ways of calculating.

4. Second generation/ computers/ be/ smaller/ dependable than/ first – generation/computers.



The second generation computers were smaller and more dependable than the first-generation computers.

5. First real/ calculating machine/ save/ lot/ time.



The first real calculating machine saved a lot of time.
VI. Translate the sentences into English
1. Thiết bị ngoại vi bao gồm các thiết bị đầu vào, đầu ra, các thiết bị nhớ phụ, .v.v.

The peripheral devices consist of input/output devices, secondary memory devices, etc…

2. Các thiết bị ngoại vi khác nhau như bộ đọc thẻ, bàn phím đều được nối với bộ xử lý

trung tâm.

The various peripheral devices such as card reader, keyboard are attached to the CPU.

3. Phần mềm máy tính có thể chia làm 2 loại: phần mềm ứng dụng và phầm mềm hệ

thống.

Computer software can be divided into two broad categories: application software and systems software.

4. Phầm mềm hệ thống thường được gọi đơn giản là “hệ thống”. Nó chỉ đạo máy tính thực

hiện các tác vụ.

System software is often simply called “systems”. It directs the computer to perform tasks.

5. Phầm mềm ứng dụng có thể được cung cấp kèm theo phần cứng như là một phần của

sản phẩm máy tính nhằm đáp ứng một nhu cầu nhất định.

Application software may be provided along with the hardware as a part of a computer product (designed) to answer a specific need.
Test 7

I. Read the passage and answer the questions

1. Why are information system often computerized?

Information systems are often computerized because of the need to respond quickly and flexibly to queries.

2. What produce the working documents of the business?

The transactions processing systems produce the working documents of the business

3. Where are the transactions processing system?

The transactions processing system are at the bottom level in the information hierarchy

4. What do decision support systems take to produce strategic plans …?

The decision support systems take external information – market trends and other external financial data – and processed internal information, such as sales trends to produce strategic plans.

5. What do Management information systems take to monitor the performance of the

business?

The Management information systems take takes the plans and information from the transaction – level systems to monitor the performance of the business as a whole.


II. Translate part of the text into Vietnamese

Hệ thống thông tin thường được máy tính hóa bởi vị sự cần thiết để hồi đáp nhanh chóng và linh động cho các truy vấn. Ở mức thấp trong hệ thông tin phân cấp là các hệ thống xử lý giao dịch( một giao tác là một đơn vị công việc riêng lẻ) mà thu thập và xử lý các thông tin bên trong, như là dữ liệu bán, dữ liệu sản lượng, dữ liệu kho. Những thứ này tạo nên tài liệu kinh doanh như là các hóa đơn và các bản kê. Một cách cụ thể, những hệ thống trên là những hệ thống đầu tiên mà một công ty sẽ cài đặt.


III. Put one suitable word into each sentence
Memory Minicomputer Core Capacity Unmagnified
1. Early computer memories had less storage capacity than newer ones.

2. The development of chips made it possible for minicomputer and microcomputers

to be invented.

3. There are at least three different kinds of memory used in computers.

4. Core memory uses small metal rings which can be magnetized or unmagnified

5. Semiconductor memory was developed before core memory and after bubble memory.


IV. Use the right form of the words in brackets to make complete sentences
1. Some people are good at inventing imaginative stories. (Imaginative/imagine)

2. Addition and subtraction are two basic mathematical operations. (Add/addition)

3. It is sometimes a very complicated process getting into a computer installation for

security reasons. (Complication/ complicated)

4. There are many different computer manufacturers today. (Differ/ different)

5. If you don’t know the meaning of a computer term you cannot always rely on an all – purpose dictionary for the answers. (Reliable/ rely)


V. Use the words given to make complete sentences
1. One/ most/ important characteristics/ a computer/ be/ ability/ store/ information/ long.

One of the most important characteristics of a computer is the ability of storing information long.

2. Mainframes/ been/ reduce/ both/ size/ cost.



Mainframes have been reduced in both size and cost.

3. Peripheral/ devices/ such/ card readers/ attach/ the CPU.



The peripheral devices such as card reader are attached to the CPU.

4. Computer/ respond/ certain number/ instructions.



A computer can only respond to certain number of instructions.

5. Computing power/ become/ portable/ more impact/ cheap.



Computing power has become portable, more compact, and cheaper.
VI. Translate the sentences into English
1. Máy tính số được sử dụng nhiều hơn bất kỳ loại máy tính nào khác.

Digital Computers are used more than any other type of CPU

2. Máy tính số đôi khi được gọi là máy tính đa năng. Dữ liệu cung cấp cho nó là các mã

được tạo thành bởi các con số

The digital sometimes is known as general purpose computer. The data that are presented to it are made up of code consisting of digits- single –character numbers.

3. Các nhân viên văn phòng sử dụng nhiều ứng dụng của máy tính như xử lý văn bản và

cơ sở dữ liệu.

Office workers use many computer applications such as word processing and databases.

4. Đĩa mềm được làm từ nhựa mềm với bề mặt có thể từ hóa được.



Floppy disks are made of flexible plastic material which has a magnetizable surface.

5. Đầu đọc có thể chuyển thông tin từ đĩa đến bộ nhớ của máy tính.



Reading heads are capable of transferring information from a disk to the memory of

the computer.
Test 8
I. Read the passage and answers the questions

1. Is a computer’s capability of storing information important?

Yes, it is.

2. How many types of memory are discussed?

There are three types of memory are discussed. They are core memory, semiconductor memory, and bubble memory.

3. Is the core memory a new invention?

Yes, it is.

4. What did each core represent?

Each core represented a binary digit of either 0 or 1, depending on its state.

5. What is the memory capacity of a computer today?

The memory capacity of a computer today is millions of bits.
II. Translate part of the text into Vietnamese

Bộ nhớ của máy tính đầu tiên được chế tạo bằng một loại mạng lưới làm bằng dây kim


loại mảnh đan ngang dọc. Tại mỗi điểm nơi các dây giao nhau có một vòng ferit nhỏ gọi
là lõi (do vậy có tên là bộ nhớ lõi từ) có khả năng từ hoá hoặc khử từ được. Mỗi giao

điểm có một địa chỉ duy nhất, do đó khi dòng điện chạy qua dây, các lõi từ bị hoá cũng


như khử tử được nhận ra qua địa chỉ riêng của chúng. Mỗi lõi từ được tiêu biểu cho một
số nhị phân 1 hoặc 0, tuỳ theo trạng thái của nó. Các máy tính ban đầu có khoảng 80000
bit trong khi đó hiện nay chẳng có gì đáng ngạc nhiên khi nghe về bộ nhớ hàng triệu bit.
Điều này có thể thực hiện được do sự ra đời của transitor và do sự chế tạo các mạch
được thu nhỏ. Vì thế máy tính cái đã giảm bớt kích cỡ cũng như giá cả. Suốt những năm
50, 60 và cho đến giữa những năm 1970 bộ nhớ lõi từ vẫn chiếm lĩnh trên thị trường.
III. Put one suitable word into each sentence
RAM Fields Hard Data Disks
1. Secondary storage is limited in size and is often too small to contain all the necessary data.

2. Floppy disk should be kept in their protective envelope when not in use.

3. Magnetic fields do not destroy data on floppy disks.

4. Information stored in RAM is lost when the computer is turned off.

5. Data and applications are stored in either hard or floppy disks which

provide a more permanent backing store.


IV. Use the right form of the words in brackets to make complete sentences
1. It is practically impossible to imagine the speed at which a computer number.

(imagine/ imaginable)

2. When buying a system, there is often no additional charge for the programs.

(added/ additional)

3. It is sometimes very complicated to explain computer concepts. (complicated/complicatedly)

4. The opinions of programmers as to the best way of solving a problem often differ greatly. (difference/ differ)

5. Computers can do mathematical operations quickly and reliably (reliably/Reliability)
V. Use the words given to make complete sentences
1. There/ be/ two kind/ disk drivers.

There are two kinds of disk drivers

2. Information/ disk/ organized/ terms/ blocks.



Information on a disk is organized in terms of blocks

3. Computer software/ divided/ two very/ broad categories.



Computer software can be divided into two very broad categories

4. Poorly chosen/ system/ incapable/ performing/ tasks.



A poorly chosen system can be (a monstrosity) incapable of performing the tasks

5. Data/ instructions/ store/ internal memory.



Data and instructions are stored in the internal memory.
VI. Translate the sentences into English

1. Những gì chúng ta nhìn thấy trên màn hình là được tạo ra và lưu trữ trong RAM.

What we see on the screen is created and stored in an area of RAM

2. Các ký tự và hình ảnh mà chúng ta thấy trên màn hình được tạo thành bởi các điểm

được gọi là phần tử ảnh.

The characters and pictures that we see on the screen are made up of dots called picture elements (pixels).

3. Số lượng phần tử ảnh càng lớn thì cho ta hình ảnh càng rõ nét.

A large number of pixels give a much clearer image

4. Màn hình được điều khiển bởi 1 bảng mạch riêng được gọi là bộ điều hợp màn hình.

The monitor is controlled by a separate circuit board called the display adaptor.

5. Màn hình xách tay sử dụng màn hình tinh thể lỏng thay cho đèn hình.

Portable computer displays use a flat liquid crystal display instead of a picture tube.


Test 9
I. Read the passage and answers the questions
1. What further development was there in the 1790s?

It was the ability to etch thousands of integrated circuits onto a tiny piece (chip) of silicon, which is a non – metallic element with semiconductor characteristics.

2. How many circuits do chips have?

Chips have thousands of identical circuits.

3. What are the two advantages of very small size chips?

The two advantages of very small size chips are: the electrical signals are transmitted faster and the size of the components containing the circuitry can be considerably reduced.

4. What is not good about semiconductor memory?

The not good about semiconductor is information in the memory is lost when the power is removed.

5. What type of computer is magnetic bubble memory suitable for?

The magnetic bubble memory is suitable for microcomputers.


II. Translate part of the text into Vietnamese

Một bước phát triển khác trong lĩnh vực bộ nhớ máy tính là bộ nhớ bọt từ. Khái niệm


bao gồm cách tạo ra một màng phim mỏng bằng hợp kim lên trên mặt bằng bộ nhớ. khi
màng phim này bị từ hoá, nó tạo thành những bọt từ, sự hiện diện hay vắng mặt của nó
tượng trưng cho một bit thông tin. Những bọt từ này cực nhỏ, đường kích khoảng 0,1
micromet. Vì thế bộ nhớ bọt từ có thể lưu trữ thông tin với mật độ lớn hơn các bộ nhớ
hiện có, điều này làm cho nó phù hợp với máy vi tính. Bộ nhớ từ không đắt tiền tiêu thụ
ít điện, kích thước nhỏ và độ tin cậy cao. Có lẽ người ta vẫn còn học hỏi nghiên cứu
nhiều về lĩnh vực này.

III. Put one suitable word into each sentence

Output Impact (2)

Capable Printer
1. Laser writer are capable of printing more than one line at a time.

2. Line printers are much faster than other impact printer.

3. A printed output of the data – processing operation is valuable because it provides a permanent record of the results.

4. Chain printers give a better quality printing than drum printer

5. Thermal and electrostatic printers are capable of shading whereas impact printers are not.
IV. Use the right form of the words in brackets to make complete sentences
1. Programs written in a high – level language require compilation or translation

into a machine code. (compiler/ compilation)

2. Most computer programmers make a plan of the program before they write it.

This program is called flowchart. (program/ programmers)

3. One of the first persons to note that the computer is malfunctioning is the computer

operator. (operator/ operation)

4. It is acceptable to work without a template if the flowcharts are not kept in

file. (acceptable/ accepted)

5. Converting an algorithm into a sequence of instructions in a programming language is

called programming (programmer/ programming)
V. Use the words given to make complete sentences
1. Central computers/ become/ faster/ powerful.

Central computer became faster and more powerful.

2. Small machines/ equipped/ a fairly large display.



Small machines are equipped with a fairy large display.

3. CRT terminals/ be/ very/ powerful/ interactive.



CRT terminal are very powerful interactive devices.

4. New output/ devices/ have/ developed/ bridge/ gaps/ between/ various devices.



New output devices have been developed to bridge the gaps between the various devices.

5. It/ be/ possible/ these devices/ change/ style/ size/ the letters.


It is possible with these devices to change the style and size of the letters.
VI. Translate the sentences into English
1. “Hệ thống” là ám chỉ một tập hợp các bộ phận thống nhất cùng làm việc với nhau để

tạo nên một tổng thể có ích.



A “system” implies a good mixture of integrated parts working together to form a useful whole.

2. Máy tính được xem như là một hệ thống bao gồm phần cứng và phần mềm.



A computer can be considered as a system made up of hardware and software.

3. Phần cứng máy tính là nói đến những bộ phận của hệ thống máy tính mà bạn có thể

nhìn thấy được.

Computer hardware refers to the parts of the computer system that you can see.

4. Bàn phím, màn hình, ổ đĩa và máy in là những thiết bị phần cứng.



Keyboard, monitor and disk driver are hardware devices.

5. Phân mềm máy tính nói tới các chương trình hay các lệnh điều khiển phần cứng thực

hiện tác vụ cụ thể.

Computer software refers to the computer programs or instructions which direct the hardware to perform the task.
Test 10
I. Read the passage and answer the questions
1. Why was it possible to establish many remote display stations?

Because central computers became faster and more powerful, it was possible to establish many remote display stations.

2. What kind of terminal is used to eliminate paper waste?



Cathode ray tube (CRT) is used to eliminate paper waste.

3. What are display terminals like?



Display terminals are like TV screen. (?)

4. Are CRT terminals fast and quiet?



Yes, they are

5. Can lower – case letters be displayed in underdeveloped devices?



Yes, it can.
II. Translate part of the text into Vietnamese

Do máy tính trung tâm ngày càng trở nên nhanh hơn và mạnh hơn nên có thể thiết bị lập


nhiều trạm hiển thị từ xa, từ những trạm này thao tác viên có thể sử dụng cùng máy tính
đó để hiển thị thông tin và nhập số liệu. Sau này ngay cả máy nhỏ cũng được trang bị
màn hình tương đối lớn và bàn phím cho những người sử dụng có trình độ sử dụng giới
hạn hơn là cho những thao tác viên máy tính có kỹ thuật cao.
III. Put one suitable word into each sentence

Devices paper visual which video

1. Modern terminals have numerous feature which can be of use in computer

– assisted instruction.

2. The development of CRT terminals help reduce the problem of wasted paper

3. Terminals with visual screens and hard copy output are useful for checking student record.

4. The full power of video display terminals may soon be realized.

In recent years, new output devices have been developed to bridge the gaps between the

various devices.


IV. Use the right form of the words in brackets to make complete sentences

1. Computers are thought to have many remarkable powers. (think)

2. A computer cannot do anything unless a person tells it what to do and

gives it appropriate in formation. (do)

3. The first real calculating machine appeared in 1820 as the result of several

people’s experiments. (appear)

4. Charge Babbage could be called the father of computer. (call)

5. Instructions used by computers are always kept inside the computer’s memory.

(always keep)
V. Use the words given to make complete sentences

1. Mainframes/ process/ immense amounts/ data.



Mainframes process immense amounts of data.

2. Smaller’ computer/ take/ several steep/ perform/ particular operation.



Small computers (may) take several steps to perform a particular operation.

3. Digital computer/ make/ up/ 90 percent/ large computers.



Digital computer makes up about 90 percent of large computers(now in use)

4. Digital computer/ be/ much/ good/ than/ analogue one.



A digital computer is much better than an analogue one.

5. The power/ consumption/ these/ machines/ be/ quite/ high.



The power consumption of these machines is also quite high.
VI. Translate the sentences into English
1. Máy tính đã từng được xem như là 1 chiếc máy cộng cực lớn.

Computer has often been thought of as extremely large adding machines

2. Thuật ngữ “máy tính” bao gồm những bộ phận của phần cứng mà ở đó các phép tính và các thao tác dữ liệu được thực hiện.



The term “computer” includes those parts of hardware in which calculations and other data manipulation are performed.

3. Máy tính có thể loại bỏ rất nhiều công việc buồn tẻ ra khỏi cuộc sống của chúng ta.



Computer can remove many of the routine and boring tasks from our lives.

4. Máy tính có thể giả quyết hàng loạt vấn đề mà không trở nên mệt mỏi hay buồn chán.



A computer can solve a series of problems without becoming tired or bored.

5. Ý tưởng chính về 1 chiếc máy tính là chúng ta có thể buộc nó làm những việc chúng ta



muốn.

The basic idea of a computer is that we can make the machine do what we want.


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương