TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 7915-2: 2009



tải về 1.35 Mb.
trang6/6
Chuyển đổi dữ liệu20.05.2018
Kích1.35 Mb.
1   2   3   4   5   6

Hình 9b - Áp suất nổ quy định và dung sai áp suất nổ với nhiệt độ trùng hợp

Hình 9 - Các phương pháp để quy định áp suất nổ

13. Kiểm tra của nhà sản xuất

Phải tiến hành kiểm tra các bộ phận, chi tiết trong quá trình chế tạo theo các yêu cầu của nhà sản xuất.

Khi hoàn thành chế tạo, tất cả các bộ phận, chi tiết phải được kiểm tra khuyết tật bằng mắt. Bất cứ bộ phận, chi tiết nào có khuyết tật có thể gây ra sự hoạt động không đúng phải được loại bỏ hoặc sửa chữa.

14. Tiến hành thử

14.1. Quy định chung

Việc kiểm tra sự toàn vẹn về áp lực của các cơ cấu kẹp màng nổ khi có yêu cầu được mô tả trong 14.2. Phải kiểm tra các yêu cầu về áp suất nổ quy định của màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được theo 14.3.

CHÚ THÍCH: Nếu cần khách hàng nên quy định các yêu cầu thử nghiệm bổ sung cần thiết cho các ứng dụng riêng.

14.2. Thử áp lực

14.2.1. Đĩa nổ có cụm màng nổ thay thế được

Khi có yêu cầu nhà sản xuất phải thử thủy tĩnh đối với mỗi cơ cấu kẹp màng nổ. Chất lỏng thường là nước. Có thể sử dụng các chất lỏng khác với điều kiện là phải tuân theo các biện pháp bảo vệ an toàn thích hợp. Để thực hiện phép thử áp lực, cơ cấu kẹp màng nổ phải được lắp ráp với việc sử dụng một bộ phận bít kín thích hợp ở vị trí của đĩa nổ vả một tải trọng kẹp chặt đủ để chịu được tác dụng của áp suất thử.

Duy trì áp suất thử (xem 6.1.1.b) ở giá trị yêu cầu trong một khoảng thời gian đủ để cho phép thực hiện việc kiểm tra bằng mắt thường. Bất cứ cơ cấu kẹp màng nổ nào có các dấu hiệu rò rỉ nhìn thấy được hoặc có biến dạng dư phải được loại bỏ.

14.2.2. Đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được

Áp suất thử đối với đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được phải là áp suất nổ quy định.



14.3. Thử nổ

14.3.1. Quy định chung

Phải chọn ngẫu nhiên một số màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được từ mỗi lô sản phẩm (xem Bảng 1) và đưa vào thử nổ theo 14.3.2 đến 14.3.4 để kiểm tra sự phù hợp của áp suất nổ với các yêu cầu quy định.

Thực hiện các phép thử nổ trong quá trình chế tạo lô màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được, nghĩa là các sản phẩm bị loại và bị nổ không được xem là các sản phẩm của lô.

14.3.2. Nhiệt độ để nổ trong phạm vi từ 15oC đến 30oC

Số các màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được theo Bảng 1, được thử ở nhiệt độ bất kỳ trong phạm vi từ 15oC đến 30oC.



14.3.3. Nhiệt độ để nổ trên hoặc dưới phạm vi từ 15oC đến 30oC

14.3.3.1. Số các màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được theo Bảng 1, phải được thử ở nhiệt độ để nổ.

14.3.3.2. Cách khác, theo sự thỏa thuận riêng, có thể thực hiện phép thử ở một nhiệt độ thử trong phạm vi từ 15oC đến 30oC với điều kiện phải thỏa mãn cả hai trường hợp sau:

a) quan hệ giữa áp suất nổ ở nhiệt độ thử và áp suất nổ ở nhiệt độ để nổ được xác định từ dữ liệu thử nổ được chứng nhận của nhà sản xuất.

b) quan hệ (dùng để xác lập áp suất nổ trong phạm vi từ 15oC đến 30oC) là riêng đối với kiểu màng nổ và lô vật liệu và thích hợp với cỡ kích thước danh nghĩa.

Số lượng được thử phải phù hợp với Bảng 1.

Sự tham chiếu các dữ liệu thử nổ đã được chứng nhận của nhà sản xuất dùng để xác lập áp suất nổ phải được ghi lại trên giấy chứng nhận (xem Điều 15).

Bảng 1 - Số lượng màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được được thử

Tổng số lượng trong lô

Số lượng được thử

Nhỏ hơn 10

2

10 đến 15

3

16 đến 30

4

31 đến 100

6

101 đến 250

4% nhưng không nhỏ hơn 6

251 đến 999

3% nhưng không nhỏ hơn 10

1000 và lớn hơn

Tối thiểu là 30

14.3.4. Tiến hành thử nổ

14.3.4.1. Màng nổ phải được thử trong cơ cấu kẹp màng nổ hoặc khuôn thử có kích thước lỗ và cấu hình lỗ giống hệt như cơ cấu kẹp màng nổ trong đó lắp màng nổ.

14.3.4.2. Trong trường hợp màng nổ có hình vòm ngược thì hệ thống thử phải có đủ khả năng để bảo đảm cho màng nổ biến dạng ngược lại và nổ (cũng xem 14.3.4.7).

14.3.4.4. Thiết bị thử phải được trang bị các dụng cụ đo và chỉ thị đã được hiệu chuẩn đáp ứng được các yêu cầu cho thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận theo quy định đối với màng nổ hoặc đĩa nổ có màng nổ không thay thế được.

14.3.4.5. Bộ cảm biến áp lực phải được bố trí càng gần giá giữ màng nổ hoặc đầu vào khuôn thử càng tốt và được nối với cơ cấu kẹp màng nổ hoặc khuôn thử sao cho giảm thiểu được sự sụt áp lực.

14.3.4.6. Trong trường hợp các phép thử được thực hiện ở các nhiệt độ để nổ quy định thì màng nổ và cơ cấu kẹp màng nổ hoặc khuôn thử phải được duy trì ở nhiệt độ để nổ trong thời gian đủ để cho phép ổn định được nhiệt độ trước khi thực hiện phép thử. Nhiệt độ để nổ phải được duy trì trong suốt quá trình.

14.3.4.7. Với một trong các màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được lắp đặt thì áp suất tại đầu vào phải được tăng lên đến 90% áp suất nổ nhỏ nhất quy định trong thời gian không ít hơn 5 s. Sau đó áp suất tại đầu vào phải được tăng lên theo tỷ lệ tuyến tính để cho phép đọc được chính xác thang chia độ nhỏ nhất của áp kế, nhưng không vượt quá 120 s tới khi màng nổ bị nổ.

CHÚ THÍCH: Một số ứng dụng có thể yêu cầu quy trình thử có sự khác biệt với quy trình thử nêu trên. Nhà sản xuất nên quy định quy trình thử này có sự tham vấn với khách hàng.

Áp suất nổ và bất cứ đặc tính thích hợp nào khác phải được ghi lại.

14.3.4.8. Khi áp suất nổ không phù hợp với các yêu cầu về áp suất nổ quy định (xem Điều 12) thì lô sản phẩm phải được loại bỏ.

14.3.4.9. Phải tuân thủ sự đề phòng để bảo đảm an toàn thích hợp khi thực hiện các phép thử.

14.4. Thử rò rỉ

14.4.1. Quy định chung

Khi có yêu cầu, nhà sản xuất phải tiến hành thử rò rỉ đối với đĩa nổ để phát hiện bất cứ sự rò rỉ nào qua màng nổ và/hoặc sự rò rỉ qua đĩa nổ ra môi trường xung quanh.

Phải quy định phương pháp thực hiện phép thử rò rỉ, số lượng đĩa nổ được thử và các chuẩn cứ chấp nhận và thử nghiệm phải được thực hiện theo một quy trình dưới dạng văn bản.

14.4.2. Lựa chọn mức rò rỉ chấp nhận được

Mức rò rỉ chấp nhận được phụ thuộc vào ứng dụng. Mức rò rỉ lớn nhất phải do khách hàng quy định và không được quá mức rò rỉ mà các quy định và tiêu chuẩn thích hợp về hệ thống áp lực cho phép.



14.5. Kiểm tra không phá hủy

Các bộ phận cần được kiểm tra không phá hủy phải do nhà sản xuất kiểm tra theo phương pháp, số lượng bộ phận được kiểm tra và chuẩn cứ chấp nhận đã quy định.



15. Giấy chứng nhận

Nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận cho mỗi lô hoặc một phần lô màng nổ hoặc đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được. Giấy chứng nhận phải công bố các sản phẩm trên đã được sản xuất và thử nghiệm phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này. Giấy chứng nhận phải bao gồm các thông tin sau:

a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;

b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản xuất;

c) ký hiệu cỡ kích thước danh nghĩa, ví dụ DN hoặc NPS;

d) áp suất nổ lớn nhất quy định và áp suất nổ nhỏ nhất quy định với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;

hoặc

e) khi thử theo 14.3.3.2, thông tin như trong d) có tương quan với các điều kiện của phép thử;



f) sử dụng tham chiếu dữ liệu thử nổ do nhà sản xuất chứng nhận để xác lập áp lực nổ (xem 14.3.3.2);

g) áp suất nổ thực tế và nhiệt độ thực tế được ghi lại trong các phép thử;

h) vật liệu của màng nổ và các bộ phận được cung cấp (trong trường hợp graphit tẩm phải công bố loại chất tẩm);

i) dấu hiệu nhận dạng của nhà sản xuất;

j) nhận dạng lô;

k) số hiệu tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 7915-2;

l) các kết quả thử rò rỉ, kiểm tra không phá hủy v.v…

m) thông tin phù hợp với 17.5, nếu có.



16. Ký hiệu sản phẩm

Phải cung cấp các thông tin tối thiểu sau cho nhà sản xuất:

a) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản xuất;

b) cỡ kích thước danh nghĩa DN hoặc NPS (theo EN ISO 6708);

c) PN hoặc cấp (theo EN 1333);

d) đặc tính vật liệu đối với các bộ phận của cơ cấu;

e) áp suất nổ lớn nhất quy định và áp suất nổ nhỏ nhất quy định với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị

hoặc


áp suất nổ quy định và dung sai áp suất nổ với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị.

f) số lượng các cụm màng nổ được cung cấp cho khách hàng;

g) các yêu cầu riêng ngoài các yêu cầu được quy định trong tiêu chuẩn này, ví dụ, thử nghiệm, ghi nhãn, bao gói, cấp giấy chứng nhận v.v…

17. Ghi nhãn

17.1. Quy định chung

Việc ghi nhãn các đĩa nổ phải phù hợp với 17.2, 17.3, 17.4 và 17.5 ngoại trừ 17.6. Nhãn phải bền lâu và phải nhìn thấy được sau khi lắp đặt.



17.2. Màng nổ/cụm màng nổ

Mỗi màng nổ/cụm màng nổ phải được ghi nhãn trên một tấm nhãn gắn cố định vào màng nổ/cụm màng nổ.

Nhãn bao gồm các thông tin sau:

a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;

b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản xuất;

c) ký hiệu cỡ kích thước danh nghĩa, ví dụ DN hoặc NPS;

d) nhận dạng hoặc ký hiệu vật liệu;

e) áp suất nổ lớn nhất quy định và áp suất nổ nhỏ nhất quy định với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;

hoặc

áp suất nổ quy định và dung sai áp suất nổ với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị.



f) chỉ thị chiều của dòng chảy;

g) số hiệu của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 7915-2;

h) nhận dạng lô;

i) tham chiếu cơ cấu kẹp màng nổ của nhà sản xuất dùng để định vị và kẹp chặt màng nổ/cụm màng nổ (trừ khi không yêu cầu sử dụng các cơ cấu kẹp tách rời);

j) diện tích lỗ thông hơi hạn chế được gắn cố định với màng nổ, ví dụ, cơ cấu đỡ áp suất ngược không có lỗ hở;

k) năm sản xuất.



17.3. Cơ cấu kẹp màng nổ

Mỗi cơ cấu kẹp màng nổ phải được ghi nhãn trên vành ngoài hoặc trên một biển nhãn được kẹp chặt chắc chắn với vành ngoài.

Nhãn phải bao gồm các thông tin sau:

a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;

b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản xuất;

c) ký hiệu cỡ kích thước danh nghĩa, ví dụ DN hoặc NPS;

d) PN hoặc cấp;

e) nhận dạng vật liệu;

f) chỉ thị chiều của dòng chảy;

g) số hiệu của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 7915-2;

h) diện tích lỗ thông hơi có sự hạn chế cố định hoặc tháo được, ví dụ, cơ cấu đỡ áp suất ngược, các lưỡi dao v.v… được cung cấp cùng với cơ cấu kẹp màng nổ;

i) năm sản xuất.



17.4. Đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được

Mỗi đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được phải được ghi nhãn bên ngoài với các thông tin sau:

a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;

b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản xuất;

c) ký hiệu cỡ kích thước danh nghĩa, ví dụ, ký hiệu DN hoặc NPS v.v…;

d) PN hoặc cấp;

e) nhận dạng vật liệu của màng nổ và cơ cấu kẹp màng nổ;

f) áp suất nổ lớn nhất quy định và áp suất nổ nhỏ nhất quy định với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;

hoặc

áp suất nổ quy định và dung sai áp suất nổ với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;



g) chỉ thị chiều của dòng chảy;

h) số hiệu của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 7915-2;

i) nhận dạng lô;

j) diện tích lỗ thông hơi hạn chế được gắn cố định với màng nổ/cụm màng nổ, ví dụ, cơ cấu đỡ áp suất ngược không có lỗ hở;

k) năm sản xuất.

17.5. Các bộ phận phụ trợ

Các bộ phận phụ trợ, ví dụ, các cơ cấu đỡ áp suất ngược tháo ra được, các tấm chắn nhiệt độ v.v… có thể được cung cấp tách rời khỏi đĩa nổ phải được ghi nhãn với các thông tin sau:

a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;

b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản xuất;

c) nhận dạng vật liệu;

d) chỉ thị chiều của dòng chảy;

e) số hiệu của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 7915-2;

f) diện tích lỗ thông hơi khi lắp ráp hoặc lắp đặt bộ phận gây ra sự hạn chế đối với đĩa nổ;

g) năm sản xuất.

17.6. Sự lược bỏ các nhãn

Khi kích thước hoặc hình dạng không cho phép bao gồm tất cả các nhãn theo yêu cầu thì phải đáp ứng các yêu cầu về ghi nhãn tới mức tối đa cho phép.

Việc ghi nhãn phải luôn luôn bao gồm các số tham chiếu có liên quan tới thông tin cho việc cấp giấy chứng nhận (xem 15 m) hoặc tài liệu có chứa thông tin bị loại bỏ ra khỏi các yêu cầu về ghi nhãn.

Điều khoản về các tấm biển nhận dạng hoặc tấm nhãn tháo rời phải được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.



18. Chuẩn bị cho bảo quản và vận chuyển

18.1. Quy định chung

Đĩa nổ và các bộ phận của nó phải được bao gói để phòng ngừa bất cứ sự hư hỏng nào và để bảo đảm cho chức năng của cơ cấu không bị suy giảm.



18.2. Ghi nhãn các gói hàng

Mỗi công te nơ màng nổ phải được ghi nhãn bền lâu với các thông tin sau:

a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;

b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản xuất;

c) ký hiệu cỡ kích thước danh nghĩa, ví dụ DN hoặc NPS;

d) nhận dạng vật liệu của màng nổ;

e) áp suất nổ lớn nhất quy định và áp suất nổ nhỏ nhất quy định với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;

hoặc


áp suất nổ quy định và dung sai áp suất nổ với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;

f) tham chiếu cơ cấu kẹp màng nổ của nhà sản xuất, khi thích hợp;

g) nhận dạng lô;

h) số tham chiếu, khi thích hợp.

Khi các bộ phận của một đĩa nổ, ví dụ, cơ cấu đỡ áp suất ngược, tấm chắn nhiệt độ v.v… được cung cấp tách rời thì các gói hàng phải được ghi nhãn với các tham chiếu thích hợp.

18.3. Điều khiển về hướng dẫn lắp ráp và lắp đặt

Các hướng dẫn lắp ráp và lắp đặt phải được nhà cung cấp gửi kèm theo mỗi gói hàng trừ khi có quy định khác.



18.4. Điều khoản về tài liệu, các tấm nhãn tháo rời v.v…

Các gói hàng phải bao gồm:

a) tài liệu theo Điều 15;

b) tất cả tấm biển nhận dạng, tấm nhãn tháo rời theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.


Phụ lục A

(quy định)



Vật liệu

Các vật liệu của màng nổ và cụm màng nổ, trừ các chi tiết phi kim loại, phải được lựa chọn theo Bảng A.1.



Bảng A.1 - Các vật liệu sử dụng trong đĩa nổ

Nhóm vật liệu: Thép không gỉ

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác (xem EN 10088-1)

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác

EN 10028-7

1.4301 X5CrNi18 10

1.4306 X2CrNi 19 11


1.4307 X2CrNi 18 9

1.4401 X5CrNiMo17 12 2


1.4404 X2CrNiMo17 12 2
1.4435 X2CrNiMo17 143

1.4436 X3CrNiMo17 133


1.4439 X2CrNiMoN17 135
1.4462 X2CrNiMoN22 53

1.4539 X1NiCrMoCu25 205


1.4541 X6CrNiTi18 10
1.4571 X6CrNiMoTi17 12 2







SEW 400

1.4505

ASTM A240

304:S30400

304H: S30409


304L: S30403

304LN: S30453


304N: S30451
316: S31600

316H: S31609


316L: S31603
316LN: S31653

316N: S31651


317: S31700
321: S32100

321H: S32109


347: S34700
347H: S34709
348: S34800
348H: S34809
309S: S30908
310S: S31008

EN 10095

1.4031 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi 19 11
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4401 X5CrNiMo17 12 2
1.4404 X2CrNiMo17 12 2
1.4541 X6CrNiTi18 10







Nhóm vật liệu: Niken và hợp kim niken

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác







BS 3072

Nickel 200/201 NA11
Monel 400 NA13

Nickel 200 2.4060


Nickel 201 2.4066
Monel 400 2.4360

Inconel 600 2.4816


Inconel 625 2.4856
Incoloy 825 2.4858
Hastelloy B 2/3 2.4617
Hastelloy C4 2.4610
Hastelloy C22 2.4602
Hastelloy C276 2.4602

DIN 17740

2.4060
2.4066

2.4068


ASTM B127

NO400

DIN 17742

2.4816

ASTM B162

NO2200
NO2201

DIN 17743

2.4360

ASTM B168

NO6600
NO6690

BS 3073

Nickel 200/201 NA11
Monel 400 NA13
Nickel 200 2.4060
Nickel 201 2.4066
Monel 400.2.4360
Inconel 600 2.4816

Inconel 625 2.4856


Incoloy 825 2.4858
Hastelloy B 2/3 2.4617
Hastelloy C4 2.4610
Hastelloy C22 2.4602
Hastelloy C276 2.4602

DIN 17744

2.4602
2.4605
2.4610
2.4617
2.4816
2.4819

2.4856
2.4858



ASTM B424

NO8825

ASTM B443

NO6625-1

NO6625-2


ASTM B333

NI0001 NI0665

ASTM B575

NO6022
NO6059
NO6455 NI0276

Nhóm vật liệu: Titanli













VDTUV

382/507

ASTM B708

RO5200
RO5400

Nhóm vật liệu Tantali

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác













DIN 17850

3.7024

3.7025
3.7034

3.7035

3.7055


ASTM B265

R50250

R50400
R50550

R52252

R52260
R52400



R52402

R53400
E56320



Nhóm vật liệu: Đồng, đồng thau và đồng thanh

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác

EN 1652
















ASTM B569

C23000
C26000
C261300

EN 1653




Nhóm vật liệu nhôm

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác

EN 485
















ASTM B209

Alclad 6061

EN 573-3

3.0285

EN 573-4

3.0285

CHÚ THÍCH 1: Có thể sử dụng các vật liệu trên làm lớp lót chống ăn mòn cho các cơ cấu kẹp màng nổ.

CHÚ THÍCH 2: Yêu cầu chung đối với các sản phẩm bằng thép không gỉ được giới thiệu trong EN 10223-1




Phụ lục B

(tham khảo)



Vật liệu

Các vật liệu của cơ cấu kẹp màng nổ, trừ các chi tiết phi kim loại nên được lựa chọn theo Bảng B.1.



Bảng B.1 - Các vật liệu sử dụng trong đĩa nổ

Nhóm vật liệu: Thép cacbon và thép hợp kim

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác

EN 10025

1.0037 S235JR a
1.0038 S235JRG a
1.0570

BS 3146-1










ASTM A36

KO2600

ASTM A105

KO3504 a

ASTM A106

A KO2501 B
KO3006 C
KO3501 a
a

EN 10028-2

1.0345 P235GH
1.0425 P265GH a
1.0481 P295GH a
1.5415 16Mo3 a

ASTM A210

A-1 KO2707 C
KO3501

ASTM A216

WCA JO2502 a

WCB JO3002 a

WCC JO2503 a


EN 10028-4

1.5637 12Ni14 a
1.5680 12Ni19

ASTM A350

LF KO3011 a

EN 10087

1.0718 11SMnPb30

ASTM A516

55 KO1800 60
KO2100 65
KO2403 70 a
KO2700 a
a

EN 10216-2

P235GH P250GH
1.5415 16Mo3

1.5637 12Ni14



ASTM A519

1025

EN 10222-2

1.0402 P235GH
1.0460 /P250GH

1.5414 16Mo3



ASTM A576




ASTM A696

B KO3200

C KO3200





EN 10222-3

1.5637 12Ni14 a
1.5680 X12Ni5 a




1.0345 P235GH
1.0460 P250GH
1.0425 P265GH
1.0481 P295GH

1.5415 16Mo3



Nhóm vật liệu: Thép không gỉ

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác (xem EN 10088-1)

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác

EN 10028-7

1.4301 X5CrNi18 10 a
1.4306 X2CrNi 19 11 a
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4401 X5CrNiMo17 122 a
1.4404 X2CrNiMo17 122 a
1.4435 X2CrNiMo18 143
1.4436 X3CrNiMo17 133
1.4439 X2CrNiMoN17 135
1.4462 X2CrNiMoN22 53
1.4539 X1NiCrMoCu25 205
1.4541 X6 CrNiTi18 10 a
1.4571 X6CrNiMoTi17 122 a







SEW 400

1.4505

ASTM A182

F1: K12822 a
F2: K12122 a
F5: K1545 a
F5A: K42544 a
F9: K90941 a
F11: K11572 a
F11: K11597 a
F12: K11564 a
F12: K11582 a
F22: K21590
F304: S30400 a
F304H: 30409 a
F304L: 30403 a
F304LN: 30453
F304N: S30451
F310: S31000 a
F316: S31600 a
F316H:S31609 a
F316L: S31603 a
F316LN: S31653
F316N: S31651
F321: S32100 a
F321H: S32109 a
F347: S34700
F347H: S34709 a
F348: S34800 a
F348H: S34809 a
F44:S31254 a

EN 10088-2

1.4301 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi 19 11
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4439 X2CrNiMoN17 135
1.4541 X6 CrNiTi18 10

BS 3146-2

ANC4










EN 10088-3

1.4301 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi 19 11
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4439 X2CrNiMoN17 135
1.4541 X6 CrNiTi18 10













ASTM A240

304: S30400 a
304H: S30409 a
304L: S30403 a
304LN: S30453
304N: S30451
316: S31600 a
316H: S31609 a
316L: S31603 a
316LN: S31653
316N: S31651
317: S31700 a
321: S32100 a
321H: S32109 a
347: S34700
347H: S34709 a
348: S34800 a
348H: S34809 a
309S: S30908 a
310S: S31008 a

EN 10095

1.4301 X5CrNi 18 10
1.4036 X2CrNi 19 11
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4401 X5CrNiMo 17 12 2
1.4404 X2CrNiMo 17 12 2
1.4541 X6CrNiTi 18 10
1.4841 X15CrNiSi 25 21

EN 10216-5

1.4301 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi19 11
1.4401 X5CrNiMo17 12 2
1.4404 X2CrNiMo17 12 2
1.4435 X2CrNiMo18 143
1.4436 X3CrNiMo17 133
1.4541 X6CrNiTi18 10
1.4571 X6CrNiMoTi17 122

EN 10222-5

1.4301 X5CrNi18 10 a
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4401 X5CrNiMo17 122 a
1.4404 X2CrNiMo17 122 a
1.4435 X2CrNiMo18 143
1.4436 X3CrNiMo17 133
1.4462 X2CrNiMoN22 53
1.4541 X6CrNiTi18 10 a
1.4571 X6CrNiMoTi17 122 a

ASTM A312

TP316: S31600
TP304: S30400
TP304L: S30403
TP316L: S31603
TP321: S32100

ASTM A351

CF3 J92500 a
CF3M J92800 a
CF8 J92600 a
CF8M J92900 a

Nhóm vật liệu: Thép không gỉ

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác

EN 10272

1.4301 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi19 11
1.4307 X2CrNi 18 9

1.4401 X5CrNiMo17 122

1.4404 X2CrNiMo17 122
1.4435 X2CrNiMo18 143

1.4436 X3CrNiMo17 133

1.4439 X2CrNiMoN17 135
1.4462 X2CrNiMoN22 53

1.4541 X6CrNiTi18 10

1.4571 X6CrNiMoTi17 122














ASTM A479

304: S30400

304H: S30409


304L: S30403

304LN: 30453

304N: S30451
316: S31600

316H: S31609

316L: S31603
316LN: 31653

316N: S31651



EN 10273

1.4301 X5CrNi18 10

1.4306 X2CrNi19 11

1.4401 X5CrNiMo17 122
1.4404 X2CrNiMo17 122

1.4435 X2CrNiMo18 143

1.4436 X3CrNiMo17 133
1.4462 X2CrNiMoN22 53
1.4541 X6CrNiTi18 10
1.4571 X6CrNiMoTi17 122














ASTM A789

S31260

S31500


S31803
S32304

S32550


S32750
S32900

S32950


ASTM A790

S31280
S31500

S31803


S32304
S32550

S32750


S32900
S32960

Nhóm vật liệu: Niken và hợp kim Niken

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác







BS 3146-2

Nickel 200/201 NA11

Monel 400 NA13

Nickel 200 2.4060

Nickel 201 2.4066

Monel 400 2.4360

Inconel 600 2.4816

Inconel 625 2.4856 Incoloy 825 2.4858 Hastelloy B 2/3 2.4617 Hastelloy C4 2.4610 Hastelloy C22 2.4602
Hastelloy C276 2.4602


DIN 17740

2.4060

2.4066


2.4068

ASTM A494

CW-2MW/C

N30002


M35-2

DIN 17742

2.4816

ASTM B127

NO4400

DIN 17743

2.4360

ASTM B160

NO2200

NO2201








ASTM B161
ASTM B164

NO2200
NO2201

NO4400
NO4405



ASTM B165

NO4400

BS 3072

Nickel 200/201 NA11

Monel 400 NA13

Nickel 200 2.4060

Nickel 201 2.4066

Monel 400 2.4360

Inconel 600 2.4816

Inconel 625 2.4856 Incoloy 825 2.4858

Hastelloy B 2/3 2.4617 Hastelloy C4 2.4610 Hastelloy C22 2.4602

Hastelloy C276 2.4602


DIN 17744

2.4602

2.4605
2.4610

2.4617
2.4816

2.4819


2.4856
2.4858

ASTM B166

NO6600

NO6690


ASTM B167

NO6600

NO6690


ASTM B423

NO8825







ASTM B424

NO8825

ASTM B425

NO8825

ASTM B444

NO6625-1
NO6625-2

ASTM B446

NO6625-1
NO6625-2

BS 3074

Nickel 200 2.4060 Nickel 201 2.4066 Monel 400 2.4360
Inconel 600 2.4816

Inconel 625 2.4856

Incoloy 825 2.4858

Hastelloy B 2/3 2.4617

Hastelloy C4 2.4610

Hastelloy C22 2.4602

Hastelloy C276 2.4602


ASTM B473


NO8020

ASTM B564

NO4400

NO6022


NO6059

NO6800


NO6625

NO8367


NO8800

NO8810


NO8811

N10276


BS 3076

Nickel 200 2.4060

Nickel 201 2.4066 Monel 400 2.4360

Inconel 600 2.4816

Inconel 625 2.4856

Incoloy 825 2.4858 Hastelloy B 2/3 2.4617

Hastelloy C4 2.4610

Hastelloy C22 2.4602

Hastelloy C276 2.4602



ASTM B335

NI0001

NI0665


ASTM B574

NO6022

NO6059


NO6455

NI0276








Nhóm vật liệu: Tantali

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác













VDTUV

382/507

ASTM B364

ASTM B708



RO5240
RO5252

RO5255


RO5400

RO5200
RO5252


RO5255

RO5400


Nhóm vật liệu: Tantali

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác













DIN 17850

3.7024

3.7025
3.7034

3.7035

3.7055


ASTM B265

R50250

R50400
R50550

R52252

R52260
R52400



R52402

R53400
E56320



DIN 17851

3.7024
3.7025
3.7034
3.7035

3.7055


ASTM B348

R50250
R50400
R50550

R52400


R524402
R53400

R56320


DIN 17860

3.7024

3.7025


3.7034
3.7035
3.7055

ASTM B367

C-2 R50440

C-3 R50550




ASTM B381

F1 R50250
F2 R50400
F3 R50550
F7 R52400
F16 R52402
F12 R53400
F9 R56320

DIN 17861

3.7024
3.7025
3.7034
3.7035
3.7055

DIN 17869

3.7035

DIN 17862

3.7025

3.7035


3.7055







DIN 17864

3.7025

3.7035


3.7055







Nhóm vật liệu: Thợ mộc

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác



















ASTM B473

N08020

Nhóm vật liệu: đồng, đồng thau, đồng thanh

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác

EN 1652
















ASTM B584

C92200
C93700
C97600

EN 1653




Nhóm vật liệu: Ziriconi

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác



















ASTM B493

R60702

R60705


ASTM B550

R60702

R60705


Nhóm vật liệu: Nhôm

Tiêu chuẩn Châu Âu

Mác

Tiêu chuẩn Anh

Mác

Tiêu chuẩn Đức

Mác

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

Mác

EN 485
















ASTM B209

Alclad 6061

EN 573-3

3.0285

EN 573-4

3.0285

* Cũng được cho trong EN 1092-1, PrEN 12516-1, prEN 1759-1.


THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] prEN 1759-1, Flanges and their joints - Circular flanges for pipes, valves, fitting and accessories, Class designated - Part 1: Steel flanges NPS 1/2 to 24.

(Mặt bích và các mối nối bích - Mặt bích tròn dùng cho ống, van, phụ tùng nối ống và phụ kiện - Loại - Phần 1: Mặt bích thép NPS 1/2 đến 24).

[2] EN 10025, Hot rolled products in non-alloy structural steels - Technical delivery conditions

(Sản phẩm cán nóng bằng thép kết cấu không hợp kim - Điều kiện kỹ thuật giao hàng).

[3] EN 10028-2, Flat products made of steels for presure purposes - Part 2: Non-alloy and alloy steels with specified elevated temperature properties.

(Sản phẩm cán phẳng làm bằng thép chịu lực - Phần 2: Thép hợp kim và không hợp kim có tính chất nâng cao).

[4] EN 10028-4, Flat products made of steels for presure purposes - Part 4: Nickel alloy steels with specified low temperature properties.

(Sản phẩm cán phẳng làm bằng thép chịu áp lực - Phần 4: Thép hợp kim Niken tính chất nhiệt độ thấp).

[5] EN 10087, Free-cutting steels-Technical delivery conditions for semi-finished products, hot-roll ed bars and rods.

(Thép dễ gia công - Điều kiện kỹ thuật giao hàng cho các bán thành phẩm, các thanh và đũa cán nóng).

[6] EN 10088-2, Stainless steels - Part 2: Technical delivery conditions for sheet, plate and strip for general purposes.

(Thép không gỉ - Phần 2: Điều kiện kỹ thuật giao hàng đối với thép lá, thép tấm và thép băng thông dụng).

[7] EN 10088-3, Stainless steels - Part 3: Technical delivery conditions for semi-finished products, bars, rods and sections for general purposes.

(Thép không gỉ - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật giao hàng đối với các bán thành phẩm, thanh, đũa và thép hình thông dụng).

[8] EN 10216-2, Seamless steel tubes for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 2: Non-alloy and alloy steel tubes with specified elevated temperature properties.

(Ống thép không gỉ dùng cho áp lực - Điều kiện kỹ thuật giao hàng - Phần 2: Ống thép hợp kim và không hợp kim có tính chất nhiệt độ nâng cao).

[9] EN 10222-2, Steel forgings for pressure purposes - Part 2: Ferritic and martensitic steels with specified elevated temperature properties.

(Vật rèn bằng thép dùng cho áp lực - Phần 2: Thép ferit và matensit có tính chất nhiệt độ nâng cao).

[10] EN 10222-3, Steel forgings for pressure purposes - Part 3: Nickel steels with specified low-temperature properties.

(Vật rèn bằng thép dùng cho áp lực - Phần 3: Thép Niken có tính chất nhiệt độ thấp).

[11] EN 10222-5, Steel forgings for pressure purposes - Part 5: Martensitic, austenitic and austenitic-ferritic stainless steels.

(Vật rèn bằng thép dùng cho áp lực - Phần 5: Thép không gỉ Mactensit, austinit và austinit-ferit).

[12] EN 10272, Stainless steel bars for pressure purposes.

(Thanh thép không gỉ dùng cho áp lực).

[13] EN 10273, Hot-rolled weldable steel bars for pressure purposes with specified elevated temperature properties.

(Thanh thép hàn cán nóng dùng cho áp lực có tính chất nhiệt độ nâng cao).

[14] prEN 10216-5, Seamless steel tubes for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 5: Stainless steel tubes.

(Ống thép không hàn dùng cho áp lực - Điều kiện kỹ thuật giao hàng - Phần 5: Ống thép không gỉ).

[15] prEN 12516-1, Industrial valves - Shell design strength - Part 1: Tabulation method for steel valve shells.

(Van công nghiệp - Độ bền thiết kế của bình - Phần 1: Phương pháp lập thành bảng cho các bình bằng thép có van).

[16] DIN 17851, Titanium alloys - Chemical composition.

(Hợp kim titan - Thành phần hóa học).

[17] DIN 17860, Titanium and titanium alloy plate, sheet and strip - Technical delivery conditions.

(Các tấm, lá, băng titan và hợp kim titan - Điều kiện kỹ thuật giao hàng).

[18] DIN 17861, Seamless circular titanium and titanim alloy tubes - Technical delivery conditions

(Các ống tròn không hàn bằng titan và hợp kim Titan - Điều kiện kỹ thuật giao hàng).

[19] DIN 17862, Titanium and titanium alloy bars - Technical delivery conditions.

(Các thanh Titan và hợp kim Titan - Điều kiện kỹ thuật giao hàng).

[20] DIN 17864, Titanium and wrought titanium alloy forgings (hammer forgings and drop forgings) - Technical delivery conditions.

[Các vật rèn bằng Titan và hợp kim Titan (vật rèn bằng búa và vật rèn khuôn) - Điều kiện kỹ thuật giao hàng)]

[21] DIN 17869, Material properties of Titanium and titanium alloys - Additional data.

(Tính chất vật liệu của Titan và hợp kim Titan - Dữ liệu bổ sung).

[22] BS 3074, Specification for nickel and nickel alloys - Seamless tube.

(Đặc tính của Niken và hợp kim Niken - ống không hàn).

[23] BS 3076, Specification for nickel and nickel alloys - Bar.

(Đặc tính đối với Niken và hợp kim Niken - Thanh).

[24] BS 3146-1, Specification for investment castings in metal - Carbon and low alloy steels.

(Đặc tính đối với các vật đúc kim loại bằng mẫu chảy - Thép cacbon và thép hợp kim thấp).

[25] BS 3146-2, Specification for investment castings in metal - Corrosion and heat resisting steels, nickel and cobalt base alloys.

(Đặc tính đối với các vật đúc kim loại bằng mẫu chảy - Thép chịu nhiệt và chịu ăn mòn, các hợp kim của coban và niken).

[26] ASTM A36/A36M, Standard specification for carbon structural steel.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với thép kết cấu cacbon).

[27] ASTM A105/A105M, Standard specification for carbon steel forgings for piping applications.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các vật rèn bằng thép cacbon dùng cho các ứng dụng trong đường ống).

[28] ASTM A106, Standard specification for seamless carbon steel pipe for high-temperature service.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với ống thép cacbon không hàn dùng để làm việc ở nhiệt độ cao).

[29] ASTM A182/A182M, Standard specification for forged or rolled alloy-steel pipe flanges, forged fittings and valves and parts for high-temperature service.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các mặt bích ống bằng thép hợp kim rèn hoặc cán, các phụ tùng nối ống rèn, các van và các chi tiết để làm việc ở nhiệt độ cao).

[30] ASTM A210/A210M, Standard specification for seamless medium-carbon steel boiler and superheater tubes.

(Đặc tính tiêu chuẩn của các ống bộ quá nhiệt và nồi hơi bằng thép cacbon trung bình không hàn).

[31] ASTM A216/A216M, Standard specification for steel castings, carbon suitable for fusion welding, for high-temperature service.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các vật đúc bằng thép cacbon thích hợp cho hàn nóng chảy, cho làm việc ở nhiệt độ cao).

[32] ASTM A312/A312M, Standard specification for seamless and welded austenitic stainless steel pipes.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các ống thép không gỉ austinit hàn và không hàn).

[33] ASTM A350/A350M, Standard specification for carbon and low alloy steel forgings requiring notch toughness testing for piping components.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các vật rèn bằng thép cácbon và thép hợp kim thấp, có yêu cầu thử độ dài và đập trên mẫu có khắc vạch cho các bộ phận đường ống).

[34] ASTM A351/A351M, Standard specification for castings, austenitic, austenitic-ferritic (Duplex) for pressure-containing parts.

(Đặc tính tiêu chuẩn cho các vật đúc thép austinit, austinit-ferit dùng cho các bộ phận không chịu áp lực).

[35] ASTM A479/A479M, Standard specification for stainless steel bars and shapes for use in boilers and other pressure vessels.

(Đặc tính tiêu chuẩn cho các thép thanh và thép hình không gỉ dùng trong nồi hơi, và các bình chịu áp lực khác).

[36] ASTM A494/A494M, Standard specification for castings, nickel and nickel alloy.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các vật đúc nicken và hợp kim niken).

[37] ASTM A516/A516M, Standard specification for pressure vessel plates, carbon steel for moderate and lower-temperature service.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các tấm thép cacbon của bình chịu áp lực dùng để làm việc ở nhiệt độ trung bình và nhiệt độ thấp hơn).

[38] ASTM A519, Standard specification for seamless carbon and alloy steel mechanical tubing.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với đường ống không hàn bằng thép cacbon và thép hợp kim thấp).

[39] ASTM A567, Standard specification for steel bars, carbon, hot-wrought, special quality.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các thanh thép cacbon và rèn nóng, có chất lượng đặc biệt).

[40] ASTM A696/A696M, Standard specification for steel bars, carbon, hot-wrought or cold-finished, special quality for pressure piping components.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các thanh thép cacbon rèn nóng hoặc gia công tinh nguội, có chất lượng đặc biệt dùng cho các bộ phận đường ống chịu áp lực).

[41] ASTM A789/A789M, Standard specification for seamless and welded ferritic/austenitic stainless steel tubing for general service.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với đường ống thép không gỉ ferit/austenit hàn và không hàn thông dụng).

[42] ASTM A790/A790M, Standard specification for seamless and welded ferritic/austenitic stainless pipe.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với ống thép không gỉ ferit/austinit hàn và không hàn).

[43] ASTM B160, Standard specification for nickel rod and bar.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các thanh và đũa niken).

[44] ASTM B161, Standard specification for nickel seamless pipe and tube.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với ống niken không hàn).

[45] ASTM B164, Standard specification for nickel-copper alloy rod, bar and wire.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các đũa, thanh, dây hợp kim niken-đồng).

[46] ASTM B165, Standard specification for nickel-copper alloy (UNS N04400), seamless pipe and tube.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với ống không hàn bằng hợp kim niken-đồng).

[47] ASTM B166, Standard specification for nickel-chromium-iron alloys (UNS N06600, N06601, N06603, N06690, N06693, N06025, and N06045) and nickel-chromium-cobalt-molybdenum alloy (UNS N06617) rod, bar and wire.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các đũa, thanh và dây bằng hợp kim niken-crôm-sắt và hợp kim niken-coban-molip đen).

[48] ASTM B167, Standard specification for nickel-chromium-iron alloys (UNS N06600, N06601, N06603, N06690, N06693, N06025, and N06045) and nickel-chromium-cobalt-molybdenum alloy (UNS N06617) seamless pipe and tube.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với ống không hàn bằng hợp kim niken-crôm-sắt và hợp kim niken-crôm-coban-molip đen).

[49] ASTM B335, Standard specification for nickel-molybdenum alloy rod.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với đũa hợp kim niken-molipđen).

[50] ASTM B348, Standard specification for titanium and titanium alloy bars and billets.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các thanh và thỏi titan và hợp kim titan).

[51] ASTM B364, Standard specification for tantalum and tantalum alloy ingots

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các thỏi tantali và hợp kim tantali).

[52] ASTM B367, Standard specification for titanium and titanium alloy castings.

(Đặc tính tiêu chuẩn của các vật đúc bằng thép titan và hợp kim titan).

[53] ASTM B381, Standard specification for titanium and titanium alloy forgings.

(Đặc tính tiêu chuẩn đối với vật rèn bằng thép titan và hợp kim titan).

[54] ASTM B423, Standard specification for nickel-iron-chromium-molybdenum-copper alloy (UNS N08825 and N08221) seamless pipe and tube.

(Đặc tính tiêu chuẩn của ống hợp kim không hàn niken-sắt-crôm-molip đen-đồng).

[55] ASTM B425, Standard specification for Ni-Fe-Cr-Mo-Cu alloy (UNS N08825 and N08221) rod and bar.

(Đặc tính tiêu chuẩn của đũa và thanh hợp kim Ni-Fe-Cr-Mo-Cu).

[56] ASTM B444, Standard specification for nickel-chromium-molybdenum-columbium alloys (UNS N06625) and nickel-chromium-molybdenum-silicon alloy (UNSN06219), pipe and tube.

(Đặc tính tiêu chuẩn của ống hợp kim niken-crôm-molipđen-niobi và hợp kim niken-crôm-molipđen-silic).

[57] ASTM B446, Standard specification for nickel-chromium-molybdenum-columbium alloy (UNS N06625) and nickel-chromium-molybdenum-silicon alloy (UNS N06219) and nickel-chromium-molybdenum-tungsten alloy (UNS N06650) rod and bar.

(Đặc tính tiêu chuẩn của đũa thanh và thanh bằng hợp kim niken-crôm-molipđen-niobi và hợp kim niken-crôm-molipđen-silic và niken-crôm-molipđen-vonfram)

[58] ASTM B473, Standard specification for UNS N08020, UNS N08024 and UNS N08026 nickel alloy bar and wire.

(Đặc tính tiêu chuẩn của thanh và dây bằng hợp kim niken UNS N08020, UNS N08024 and UNS N08026).

[59] ASTM B493, Standard specification for zirconium and zirconium alloy forgings.

(Đặc tính tiêu chuẩn của các vật rèn bằng Ziricomi và hợp kim Ziriconi).

[60] ASTM B550/B550M, Standard specification for zirconium and zirconium alloy bar and wire.

(Đặc tính tiêu chuẩn của thanh và dây bằng Ziriconi và hợp kim Ziriconi).

[61] ASTM B564, Standard specification for nickel alloy forgings

(Đặc tính tiêu chuẩn của các vật rèn bằng hợp kim niken).

[62] ASTM B574, Specification for low-carbon nickel-molybdenum-chromium, low-carbon nickel-chromium-molybdenum, low carbon nickel-molybdenum-chromium-tantalum, low carbon nickel-chromium-molybdenum-copper and low-carbon nickel-chromium-molybdenum-tungsten alloy rod.

(Đặc tính của đũa hợp kim cacbon thấp niken-molipđen-crôm, hợp kim cácbon thấp niken-crôm-molipđen, hợp kim cacbon thấp niken-molipđen-crôm-tantali, hợp kim cacbon thấp niken-crôm-molipđen-đồng và hợp kim cacbon thấp niken-crôm-molipđen-vonfram).

[63] ASTM B584, Standard specification for copper alloys and castings for general applications.



(Đặc tính tiêu chuẩn của các vật đúc hợp kim đồng trong khuôn cát thông dụng).
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương