Độc lập Tự do Hạnh phúc Đồng Nai, ngày 29 tháng 01 năm 2013 quyếT ĐỊnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020



tải về 313.73 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích313.73 Kb.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG NAI



Số: 422/QĐ-UBND


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




Đồng Nai, ngày 29 tháng 01 năm 2013



QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020,


kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Xuân Lộc




ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 16/01/2013 của UBND huyện Xuân Lộc, Tờ trình số 139/TTr-STNMT ngày 23/01/2013 của Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất



Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

57.405

78,94

55.436

 

55.436

76,23




Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

6.497

8,93

6.315

 

6.315

8,68

 -

Đất chuyên trồng lúa nước

2.643

3,64

3.700

 

3.700

5,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm

34.851

47,92

28.105




28.105

38,65

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.994

6,87

7.357

 

7.357

10,12

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

4.389

6,04

4.098

 

4.098

5,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

414

0,57

457

103

561

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

14.606

20,09

17.202

 

17.202

23,65




Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

21

0,03

25

 

25

0,03

2.2

Đất quốc phòng

8.074

11,10

7.185

 

7.185

9,88

2.3

Đất an ninh

868

1,19

875

-56

820

1,13

2.4

Đất khu công nghiệp

128

0,18

309

 

309

0,43

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

39

 

39

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

167

0,23

 

1.368

1.368

1,88

2.7

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

86

0,12

305




305

0,42

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất di tích, danh thắng

3

0,00

42

 

42

0,06

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

23

1

24

0,03

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

91

0,12

91

 

91

0,13

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

123

0,17

170

1

171

0,23

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

605

0,83

 

605

605

0,83

2.14

Đất phát triển hạ tầng

1.949

2,68

2.610

148

2.759

3,79

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

-

Ðất cơ sở văn hóa

11

0,02

27

18

45

0,06

-

Ðất cơ sở y tế

7

0,01

14




14

0,02

-

Ðất cơ sở giáo dục - đào tạo

85

0,12

119




119

0,16

-

Ðất cơ sở thể dục - thể thao

14

0,02

42




42

0,06

2.15

Đất ở tại đô thị

79

0,11

157




157

0,22

3

Đất chưa sử dụng

708

0,97

82

 

82

0,11

4

Đất đô thị

1.397

1,92

1.397

 

1.397

1,92

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

50

0,07

50

 

50

0,07

6

Đất khu du lịch

 

 

225

 

225

0,31

7

Đất khu dân cư nông thôn

2.054

2,82

 

3.478

3.478

4,78

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha



STT

Chỉ tiêu



Cả thời kỳ (ha)

Phân theo các kỳ (ha)

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.603

2.420

1.183




Trong đó













1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45

30

16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.275

2.204

1.071

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1

1




1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5

5

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

8.372

4.037

4.334




Trong đó













2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

16

4

12

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

22

12

10

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

766

766

 

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: Ha



STT

Mục đích sử dụng



Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

2011 - 2015



Kỳ cuối

2016 - 2020



1

Đất nông nghiệp

NNP

626

7

619

 

Trong đó

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1

1

 

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

619

 

619

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

6

6

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Xuân Lộc tỷ lệ 1/25.000 do UBND huyện Xuân Lộc ký ngày 16/01/2013).

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Xuân Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: Ha


STT

Chỉ tiêu



HT năm 2010

Các kỳ kế hoạch

 


Kỳ đầu 2015

Kỳ cuối 2020

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

57.405

78,9

55.979

77,0

55.436

76,2

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.497

8,9

6.359

8,7

6.315

8,7

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.643

3,6

3.378

4,6

3.700

5,1

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34.851

47,9

33.015

45,4

28.105

38,6

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.994

6,9

5.140

7,1

7.357

10,1

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.389

6,0

4.044

5,6

4.098

5,6

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

414

0,6

457

0,6

561

0,8

1.7

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14.606

20,1

16.039

22,1

17.202

23,7

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

21

0,0

23

0,0

25

0,0

2.2

Đất quốc phòng

CQP

8.074

11,1

7.165

9,9

7.185

9,9

2.3

Đất an ninh

CAN

868

1,2

818

1,1

820

1,1

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

128

0,2

328

0,5

348

0,5

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKK



















2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

167

0,2

1.286

1,8

1.368

1,9

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

86

0,1

110

0,2

305

0,4

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

3

0,0

12

0,0

42

0,1

2.10

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

 

 

24

0,0

24

0,0

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

91

0,1

91

0,1

91

0,1

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

123

0,2

164

0,2

171

0,2

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

605

0,8

605

0,8

605

0,8

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.949

2,7

2.485

3,4

2.759

3,8

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

11

0,0

36

0,0

45

0,1

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7

0,0

10

0,0

14

0,0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

85

0,1

115

0,2

119

0,2

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14

0,0

28

0,0

42

0,1

2.15

Đất ở đô thị

ODT

79

0,1

132

0,2

157

0,2

3

Đất chưa sử dụng

CSD

708

1,0

701

1,0

82

0,1

4

Đất đô thị

DTD

1.397

1,9

1.397

1,9

1.397

1,9

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

50

0,1

50

0,1

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

100

0,1

225

0,3

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.054

2,8

2.795

3,8

3.478

4,8

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha



STT

Chỉ tiêu



Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.420

428

200

938

265

589




Trong đó






















1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

30

6

 

 

 

24

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.204

393

183

905

232

491

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1

 

 

1

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5

5

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

4.037

1.695

375

507

611

850




Trong đó






















2.1

Đất trồng lúa sang đất trồng cây LN

LUA/CLN

4

4

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NTTS

LUA/NTS

12

8

1

 

 

4

2.3

Đất rừng sản xuất sang đất sản xuất nông nghiệp, NTTS và đất NN khác

RSX/NKR

766

476

30

30

30

199

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: Ha



STT

Mục đích sử dụng



Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,0

1,4

1,4

1,4

1,4

1,4

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,4

1,4

 

 

 

 

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,6

 

1,4

1,4

1,4

1,4

2

Đất phhi nông nghiệp

PNN



















Điều 3. Căn cứ Quyết định này, UBND huyện Xuân Lộc thực hiện:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Xuân Lộc đến các cơ quan liên quan, nhân dân thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Xuân Lộc có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến các xã, thị trấn đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.

3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách.

5. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và xử lý nghiêm, kịp thời, đúng quy định các hành vi vi phạm trong quản lý và sử dụng đất đai, đồng thời biểu dương các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án, công trình theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.



6. Định kỳ hàng năm, UBND huyện Xuân Lộc báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Xuân Lộc; các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.




TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Văn Vĩnh


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương