BỘ NỘi vụ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 0.57 Mb.
trang5/6
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích0.57 Mb.
1   2   3   4   5   6

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.

(4) Chữ viết tắt tên đơn vị (Vụ, phòng, ban, tổ, bộ phận chức năng) soạn thảo công văn.

(5) Địa danh

(6) Trích yếu nội dung công văn.

(7) Nội dung công văn.

(8) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký như Bộ trưởng, Cục trưởng, Giám đốc, Viện trưởng v.v…; trường hợp ký thay mặt tập thể lãnh đạo thì ghi chữ viết tắt “TM” trước tên cơ quan, tổ chức hoặc tên tập thể lãnh đạo, ví dụ: TM. Ủy ban nhân dân, TM. Ban Thường vụ, TM. Hội đồng…; nếu người ký công văn là cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chữ viết tắt “KT” vào trước chức vụ của người đứng đầu, bên dưới ghi chức vụ của người ký công văn; các trường hợp khác thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 12 của Thông tư này

(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần)

(11) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; số điện thoại, số Telex, số Fax; địa chỉ E-Mail; Website (nếu cần).

* Nếu nơi nhận (kính gửi) là những chức danh, chức vụ cao cấp của Nhà nước, thì phần nơi nhận không ghi “như trên” mà ghi trực tiếp những chức danh, chức vụ ấy vào.


Mẫu 1.6 – Quyết định (cá biệt) của Thường trực Hội đồng nhân dân


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
….. (1)….



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: …. (2) …./QĐ-HĐND

. (3)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


QUYẾT ĐỊNH

Về………………….. (4) …………………..

-------------------------

THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN …. (1)…………..

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

(5) ;

;

QUYẾT ĐỊNH:



Điều 1. (6)

Điều ...

./.




Nơi nhận:
- Như Điều …;
- ……………..;
- Lưu: VT, …. (9) A.xx (10)

TM. THƯỜNG TRỰC HĐND (7)
CHỦ TỊCH (8)

(Chữ ký và dấu HĐND)

Họ và tên



Ghi chú:

(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; xã, thị trấn.

(2) Số thứ tự đăng ký quyết định của Hội đồng nhân dân.

(3) Địa danh

(4) Trích yếu nội dung quyết định.

(5) Các căn cứ khác áp dụng để ban hành quyết định.

(6) Nội dung quyết định.

(7) Thẩm quyền ký văn bản.

(8) Nếu Phó Chủ tịch ký thì ghi:

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nếu Ủy viên Thường trực ký thì ghi:



KT. CHỦ TỊCH
ỦY VIÊN THƯỜNG TRỰC

(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.7 – Văn bản có tên loại của các Ban Hội đồng nhân dân


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
…..(1)….



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: …. (2) …./ … (3)…. -HĐND

. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


TÊN LOẠI VĂN BẢN

………………….. (5) …………………..


(6)

;

;





Nơi nhận:
- ………….…;
- ……………..;
- Lưu: VT, …. (8)….. A.xx (9)

TM. BAN KINH TẾ NGÂN SÁCH
TRƯỞNG BAN (7)

(Chữ ký và dấu HĐND)

Họ và tên



Ghi chú:

(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; xã, phường, thị trấn.

(2) Số thứ tự đăng ký văn bản của Hội đồng nhân dân.

(3) Chữ viết tắt tên loại văn bản.

(4) Địa danh

(5) Trích yếu nội dung văn bản.

(6) Nội dung văn bản.

(7) Nếu Phó Trưởng ban ký thì ghi:



KT. TRƯỞNG BAN
PHÓ TRƯỞNG BAN

(8) Chữ viết tắt tên Ban soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(9) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

(Mẫu này dùng chung cho tất cả các loại văn bản có tên loại do các Ban của Hội đồng nhân dân ban hành).



Mẫu 1.8 – Văn bản có tên loại của Đoàn Đại biểu Quốc hội


ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
…..(1)….



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: ….…./ … (2)…. -ĐĐBQH

. (3)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


TÊN LOẠI VĂN BẢN

………………….. (4) …………………..



------------

(5)


;

./.



Nơi nhận:
- ………….…;
- ……………..;
- ……………..;
- Lưu: VT, …. (8)….. A.xx (9)

TM. ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI (6)
TRƯỞNG ĐOÀN (7)

(Chữ ký, dấu ĐĐBQH)

Họ và tên


Ghi chú:

(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

(2) Chữ viết tắt tên loại văn bản.

(3) Địa danh

(4) Trích yếu nội dung văn bản.

(5) Nội dung văn bản.

(6) Thẩm quyền ký văn bản. Nếu Trưởng Đoàn ký với thẩm quyền riêng thì không có dòng quyền hạn.

(7) Nếu Phó Trưởng đoàn ký thì ghi:



KT. TRƯỞNG ĐOÀN
PHÓ TRƯỞNG ĐOÀN

(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(9) Ký hiệu người đánh máy, số lượng bản phát hành (nếu cần).

(Mẫu này dùng chung cho tất cả các loại văn bản có tên loại của Đoàn Đại biểu Quốc hội).



Mẫu 1.9 – Công điện


TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /CĐ- … (3)….

. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


CÔNG ĐIỆN

………….. (5)………………




………….. (6) điện





- ………………………………..; (7)

- ………………………………..



(8)

./.




Nơi nhận:
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, …. (9) A.xx (10)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên



Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công điện.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công điện.

(4) Địa danh

(5) Trích yếu nội dung điện.

(6) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh của người đứng đầu.

(7) Tên cơ quan, tổ chức nhận điện

(8) Nội dung điện.

(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).


Mẫu 1.9 – Giấy mời


TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /GM- … (3)….

. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


GIẤY MỜI

………….. (5)………………



--------------

(2) trân trọng kính mời:

Ông (bà) (6)

Tới dự (7)

Thời gian:

Địa điểm

./.



Nơi nhận:
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, …. (8) A.xx (9)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên



Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành giấy mời.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành giấy mời.

(4) Địa danh

(5) Trích yếu nội dung cuộc họp.

(6) Tên cơ quan, tổ chức hoặc họ và tên, chức vụ, đơn vị công tác của người được mời.

(7) Tên (nội dung) của cuộc họp, hội thảo, hội nghị v.v…

(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(9) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).



Mẫu 1.11 – Giấy giới thiệu


TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /GGT- … (3)….

. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


GIẤY GIỚI THIỆU


(2) trân trọng giới thiệu:

Ông (bà) (5)

Chức vụ:

Được cử đến: (6)

Về việc:

Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện để ông (bà) có tên ở trên hoàn thành nhiệm vụ.

Giấy này có giá trị đến hết ngày ./.





Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên



Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản (cấp giấy giới thiệu).

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

(4) Địa danh

(5) Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người được giới thiệu.

(6) Tên cơ quan, tổ chức được giới thiệu tới làm việc.


Mẫu 1.12 – Biên bản


TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /BB- … (3)….





BIÊN BẢN

………… (4) …………..




Thời gian bắt đầu

Địa điểm

Thành phần tham dự

Chủ trì (chủ tọa):

Thư ký (người ghi biên bản):

Nội dung (theo diễn biến cuộc họp/hội nghị/hội thảo):

Cuộc họp (hội nghị, hội thảo) kết thúc vào ….. giờ ….., ngày …. tháng ….. năm …… ./.




THƯ KÝ
(Chữ ký)

Họ và tên

CHỦ TỌA
(Chữ ký, dấu (nếu có))
(5)
Họ và tên


Nơi nhận:
- ……….;
- Lưu: VT, hồ sơ.






Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

(4) Tên cuộc họp hoặc hội nghị, hội thảo.

(5) Ghi chức vụ chính quyền (nếu cần).




Mẫu 1.13 – Giấy biên nhận


TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /GBN- …(3)….

. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


GIẤY BIÊN NHẬN

Hồ sơ….


Họ và tên: (5)

Chức vụ, đơn vị công tác:

Đã tiếp nhận hồ sơ của:

Ông (bà): (6)

bao gồm:


1.

2. (7)


3.

./.




Nơi nhận:
- …. (8)….;
- Lưu: Hồ sơ.

NGƯỜI TIẾP NHẬN

(Ký tên, đóng dấu (nếu có))

Họ và tên



Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy biên nhận hồ sơ.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy biên nhận hồ sơ.

(4) Địa danh

(5) Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người tiếp nhận hồ sơ.

(6) Họ và tên, nơi công tác hoặc giấy tờ tùy thân của người nộp hồ sơ.

(7) Liệt kê đầy đủ, cụ thể các văn bản, giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ.

(8) Tên người hoặc cơ quan gửi hồ sơ.

Mẫu 1.14 – Giấy chứng nhận



TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /GCN- … (3)….

. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


GIẤY CHỨNG NHẬN

…………..………………



--------------

(2) chứng nhận:

(5)

./.




Nơi nhận:
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, …. (6) A.xx (7)

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên



Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.

(4) Địa danh

(5) Nội dung chứng nhận: xác định cụ thể người, sự việc, vấn đề được chứng nhận.

(6) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(7) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).


Mẫu 1.15 – Giấy đi đường

TÊN CƠ QUAN, TC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



Số: /GĐĐ- … (3)….

. (4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…


GIẤY ĐI ĐƯỜNG


Cấp cho ông (bà): (5)

Chức vụ:

Nơi được cử đến công tác:



Giấy này có giá trị hết ngày:





QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên




Nơi đi và đến

Ngày tháng

Phương tiện

Độ dài chặng đường (Km)

Thời gian ở nơi đến

Xác nhận của cơ quan (tổ chức) nơi đi, đến

Đi ………….
















Đến………..
















Đi ………….
















Đến………..
















Đi ………….
















Đến………..
















Đi ………….
















Đến………..
















Đi ………….
















Đến………..
















Đi ………….
















Đến………..















1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương