Yêu cầu, câu hỏi Các lựa chọn, nội dung cần điền, trả lời



tải về 110.83 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu13.05.2018
Kích110.83 Kb.
BIỂU MẪU 1

90




STT

Yêu cầu, câu hỏi

Các lựa chọn, nội dung cần điền, trả lời

1

Số hồ sơ

T-LAC-082072-TT

2

Tên cơ quan thống kê

Chi cục Thú y – Sở Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn

3

Tên thủ tục hành chính (TTHC)

Cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh Thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống.

4

Lĩnh vực thống kê

Nông nghiệp

5

Trình tự thực hiện

Bư­ớc 1: Chuẩn bị hồ sơ.

Cá nhân, tổ chức đăng ký cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh Thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống.



Bước 2: Nộp hồ sơ.

- Điạ điểm: Phòng Thanh tra – Pháp chế – Chi cục Thú y – Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lai Châu.

+ Địa chỉ : Phường đoàn kết – Thị xã Lai Châu – tỉnh Lai Châu.

+ Số điện thoại: 02313.875.159 Fax: 02313.877.910.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ:

+ Sáng: Từ 7h30’ – 11h30’;

+ Chiều: Từ 13h30’ – 17h00’. Các ngày làm việc.

- Người nộp hồ sơ xuất trình chứng minh thư nhân dân (đối với công dân Việt nam) hoặc hộ chiếu, giấy phép cư trú tại Lai châu (đối với người nước ngoài, hoặc người Việt nam định cư ở nước ngoài), Bằng gốc về lĩnh vực hành nghề.

- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm ra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp.

+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn một lần đầy đủ các thông tin để người đến nộp hồ sơ bổ sung hoặc làm lại hồ sơ theo đúng quy định.

Bước 3: Nhận kết quả

- Điạ điểm: Phòng Thanh tra – Pháp chế – Chi cục Thú y – Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lai Châu.

+ Địa chỉ : Phường đoàn kết – Thị xã Lai Châu – tỉnh Lai Châu.

+ Số điện thoại: 02313.875.159 Fax: 02313.877.910.

- Thời gian nhận kết quả: vào các ngày làm việc.

+ Sáng: Từ 7h30’ – 11h30’;

+ Chiều: Từ 13h30’ – 17h00’.

- Trình tự trả kết quả:

+ Người nhận kết quả xuất trình giấy hẹn trả kết quả. Trường hợp uỷ quyền phải có thêm giấy uỷ quyền và chứng minh thư nhân dân của người được uỷ quyền, giấy hẹn trả kết quả.

+ Người nhận chứng chỉ nộp lệ phí tại phòng kế toán tổng hợp Chi cục Thú y tỉnh, nhận biên lai thu phí, lệ phí. Công chức trả kết quả yêu cầu người đến nhận chứng chỉ ký nhận chứng chỉ.



6

Cách thức thực hiện

Tại trụ sở cơ quan hành chính

7

Hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Đơn đề nghị cấp giấy Chứng nhận điều kiện vệ sinh Thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống.

2. Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y

3. Giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức quản lý người xin cấp chứng nhận.

4. Bản sao công chứng bằng cấp, giấy Chứng nhận trình độ chuyên môn, nếu văn bằng do nước ngoài cấp phải dịch ra tiếng Việt, có công chứng.

5. Sơ yếu lý lịch

6. Giấy Chứng nhận sức khoẻ của cơ sở y tế cấp huyện trở lên.

7. Ảnh 3 x 4: 3 cái.



b) Số lượng hồ sơ gồm: 02 bộ (01 bộ gốc, 01 bộ sao có công chứng)

8

Thời hạn giải quyết

10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.

9

Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Thú y– Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lai Châu.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Thanh tra – Pháp chế -Chi cục thú y – Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lai Châu.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có



10

Đối tượng thực hiện

Cá nhân



Tổ chức



11

TTHC này có yêu cầu phải hoàn thành mẫu đơn, mẫu tờ khai không?





Nếu có, nêu rõ tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (trong ô dưới đây) và đính kèm mẫu đơn, mẫu tờ khai.

Nêu rõ tên, ký hiệu văn bản ban hành mẫu đơn, mẫu tờ khai (trong ô dưới đây) và đính kèm văn bản đó.

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 1:

- Đơn đăng ký cấp giấy Chứng nhận điều kiện vệ sinh Thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống( viết tay).



Tên, số, ký hiệu văn bản quy định mẫu đơn, mẫu tờ khai 1

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 2:

- Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y



Tên, số, ký hiệu văn bản quy định mẫu đơn, mẫu tờ khai 2:

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005. Ban hành Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.



Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (n): Không

Tên, số, ký hiệu văn bản quy định mẫu đơn, mẫu tờ khai n

Không



12

Phí, lệ phí





Nếu có, nêu rõ tên và mức phí, lệ phí (trong ô dưới đây).

Nêu rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản quy định về phí, lệ phí ( trong ô dưới đây) và đính kèm văn bản đó.

Tên và mức phí, lệ phí 1

- Phí kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, cơ sở giết mổ động vật, bãi chăn thả động vật; cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi :



* Môi trường không khí:

- Độ bụi không khí: chỉ tiêu :20.000đ

- Ánh sáng: Chỉ tiêu:10.000đ

- Tiếng ồn: Chỉ tiêu: 20.000đ

- Độ ẩm không khí: Chỉ tiêu: 10.000đ

- Nhiệt độ không khí: Chỉ tiêu:10.000đ

- Độ chuyển đông không khí: Chỉ tiêu: 10.000đ

- Độ nhiễm khuẩn không khí: Chỉ tiêu: 10.000đ

- Nồng độ CO2: Chỉ tiêu: 50.000đ

- Nồng độ H­2S: Chỉ tiêu: 50.000đ

- Nồng độ khí NH3: Chỉ tiêu: 50.000đ

* Xét nghiệm nước:

- Độ PH: Chỉ tiêu: 15.000đ

- Nhiệt độ: Chỉ tiêu: 3.000đ

- Độ dẫn điện: Chỉ tiêu:15.000đ

- Độ cứng tổng số ( tính theo CaCO3): Chỉ tiêu: 20.000

- Clorua: Chỉ tiêu: 20.000đ

- Clo dư: Chỉ tiêu: 20.000đ

- Sun fat: Chỉ tiêu: 20.000đ

- Photphat: Chỉ tiêu: 20.000đ

- Đồng; Chỉ tiêu: 30.000đ

- Sắt tổng số: Chỉ tiêu: 30.000đ

- Natri: Chỉ tiêu: 40.000đ

- Mangan: Chỉ tiêu: 40.000đ

- Nitrat ( tính theo N): Chỉ tiêu: 30.000đ

- Nitrit( tính theo N): Chỉ tiêu: 20.000đ

- Hoá chất bảo vệ thực vật trong nước( sắc ký khí): Chỉ tiêu: 250.000đ

- Tổng số vi khuẩn hiếu khí; Chỉ tiêu: 20.000đ

- Cloliforms: Chỉ tiêu: 20.000đ

- Feacal coliform: Chỉ tiêu:20.000đ

- E.co li: Chỉ tiêu: 20.000đ

- Cl.Perfringeips: Chỉ tiêu: 20.000đ

- Các vi khuẩn gây bệnh khác: Chỉ tiêu: 40.000đ

- Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc.100.000đ

- BOD520C ( Biochemical Oxygen Demand): 50.000đ

- COD ( Chemical Oxygen Demand): Chỉ tiêu: 50.000đ

- Sun phua( H2S): Chỉ tiêu:30.000đ

- Amoniac(NH3): Chỉ tiêu: 20.000đ

Tổng số là: 1.203.000đ


Tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản quy định về mức phí, lệ phí 1.

-Quyết định số: 08/2005/QĐ-BTC của Bộ trư­ởng Bộ Tài Chính ngày 20/01/2005. Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác Thú y.

- Quyết định số 46/2005/QĐ –BNN, ngày 25 tháng 7 năm 2005 V/v Ban hành danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y.


Tên và mức phí, lệ phí 2: Không

Tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản quy định về mức phí, lệ phí

Tên và mức phí, lệ phí (n): Không

Tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản quy định về mức phí, lệ phí

Không



13

Kết quả của việc thực hiện TTHC

Giấy phép

Giấy chứng nhận

Giấy đăng ký

Chứng chỉ hành nghề

Thẻ

Phê duyệt



Chứng chỉ

Văn bản xác nhận

Quyết định hành chính

Giấy chứng nhận

Bản cam kết

Biển hiệu

Văn bản chấp thuận

Bằng


Loại khác



























Ghi rõ ________________



14

Ngoài quy định về thủ tục, có yêu cầu hoặc điều kiện nào để được cấp một trong các loại giấy nêu tại câu hỏi 13 hay không?





Nêu đầy đủ các yêu cầu hoặc điều kiện (trong ô dưới đây).


Nêu rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản pháp luật quy định về yêu cầu hoặc điều kiện( trong ô dưới đây) và đính kèm văn bản đó.

Yêu cầu hoặc điều kiện 1:

- Căn cứ vào khoản 2 điều 12: Điều kiện vệ sinh trong chăn nuôi tập trung:

1. Địa diểm của cơ sở chăn nuôi phải theo quy hoạch, cách xa khu dân cư, công trình công cộng, đường giao thông chính, nguồn gây ô nhiễm

2. Bảo đảm các tiêu chuẩn vệ sinh thú y quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2, các điểm a, b, c và d khoản 3 điều 7 của Pháp lệnh Thú y



Tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản pháp luật quy định về yêu cầu hoặc điều kiện 1.

- Pháp lệnh thú y số 18 ngày 29/4/2004



Yêu cầu hoặc điều kiện 2:

- Căn cứ khoản 1 điều 7: Cơ sở chăn nuôi tập trung động vật trên cạn phải có đủ các điều kiện vệ sinh thú y quy định tại khoản 2 điều 12 của Pháp lệnh Thú y và các điều kiện đối với địa điểm, môi trường, chuồng trại chăn nuôi như sau.

1.Địa điểm cơ sở phải theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Có hàng rào hoặc tường bao quanh đảm bảo ngăn chặn được người, động vật từ bên ngoài xâm nhập vào cơ sở

3 Có khu hành chính riêng biệt.

4. Có nơi vệ sinh thay quần áo cho cán bộ, công nhân, khách tham quan;

5. Có hố sát trùng cho người, phương tiện vận chuyển trước khi vào cơ sở

và khu chăn nuôi.

6 . Chuồng nuôi được xây phù hợp với loài vật nuôi, thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông, dễ thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc;

7. Khoảng cách giữa các khu chuồng nuôi phải đủ để đảm bảo thông thoáng;

8. Môi trường của khu chăn nuôi phải đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y theo quy định;

9. Có kho riêng biệt bảo quản thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi; dụng cụ chăn nuôi; hoá chất sát trùng độc hại;

10. Thực hiện vệ sinh khử trùng tiêu độc định kỳ, khi có dịch bệnh và sau mỗi đợt nuôi, xuất bán động vật;

11. Bảo đảm thời gian để trống chuồng sau mỗi đợt nuôi, xuất bán động vật;

12. Có biện pháp diệt chừ loài gặm nhấm và côn trùng gây hại.



Tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản pháp luật quy định về yêu cầu hoặc điều kiện 2.

- Nghị định số 33/ 2005/ NĐ - CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y ngày 15/3/2005.



Yêu cầu hoặc điều kiện 3:

- Căn cứ vào Điều 29: Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở.

1. Tổ chưc, cá nhân có yêu cầu đưa cơ sở mới thành lập vào hoạt động phải đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y với cơ quan thú y có thẩm quyền theo quy định tại Điều 43 của nghị định số 33/2005/NĐ – CP

2.Trước khi hết thời hạn của chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y hoặc trường hợp cơ sở tạm ngừng hoạt động từ 3 tháng trở lên, khi hoạt động trở lại, chủ cơ sở phải đăng ký trước ít nhất 15 ngày với cơ quan thú y có thẩm quyền theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này để kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở


Nêu rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản pháp luật quy định về yêu cầu hoặc điều kiện (3)

- Quyết định số 15/2006/QĐ- BNN, ngày 8/3/2006 Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.



Yêu cầu hoặc điều kiện n: Không

Tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm của văn bản pháp luật quy định về yêu cầu hoặc điều kiện n

Không



15

Căn cứ pháp lý của TTHC

Loại văn bản pháp luật

Tên,số, ký hiệu, ngày ban hành, ngày có hiệu lực

Luật của Quốc hội






Nghị quyết của Quốc hội






Pháp lệnh của Uỷ ban thường vụ Quốc hội



- Pháp lệnh thú y số 18

ngày 29/4/2004



Nghị quyết của Uỷ ban thường vụ Quốc hội






Nghị định của Chính phủ



- Nghị định số 33/ 2005/ NĐ - CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y ngày 15/3/2005.

Nghị quyết của Chính phủ






Quyết định của Thủ tướng Chính phủ






Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ






Quyết định của Bộ trưởng



- Quyết định số: 08/2005/QĐ-BTC của Bộ trư­ởng Bộ Tài Chính ngày 20/01/2005. Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác Thú y.

-Quyết định số 15/2006/QĐ- BNN, ngày 8/3/2006 Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

- Quyết định số 46/2005/QĐ –BNN, ngày 25 tháng 7 năm 2005 V/v Ban hành danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y.


Chỉ thị của Bộ trưởng






Thông tư của Bộ trưởng






Thông tư liên tịch của các Bộ






Nghị quyết của HĐND cấp……






Quyết định của UBND cấp……






Chỉ thị của UBND cấp……….






Văn bản khác






16

Thông tin liên hệ

- Họ tên: Phạm Anh Hùng

- Địa chỉ cơ quan: Chi cục thú y Lai Châu – Sở NN & PTNT

- Số điện thoại: 0231.3875159

- Địa chỉ email: pahung_07@yahoo.com.vn



Biểu mẫu này được nộp một bản giấy và một bản dưới dạng file điện tử cho Tổ công tác.

: Lists -> MauDonToKhai -> Attachments
Attachments -> BIỂu mẫU 1 (Kèm theo Công văn số 125/cctthc ngày 04 tháng 11 năm 2008 của Tổ công tác chuyên trách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ) stt
Attachments -> ĐƠn yêu cầu xóA ĐĂng ký thế chấP, thế chấp của ngưỜi thứ 3 BẰng quyền sử DỤng đẤT, TÀi sản gắn liền vớI ĐẤT
Attachments -> PHỤ LỤC 1-8 biên bảN ĐÁnh giá CẤp cơ SỞ ĐỀ TÀI
Attachments -> PHỤ LỤC 1 danh mục hàng nguy hiểm là CÁc chấT ĐỘc hạI, chất lây nhiễM
Attachments -> Mẫu số 6: Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/tt-blđtbxh ngày 20/01/2014 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 102/2013/NĐ-cp. TÊN doanh nghiệP/TỔ chứC
Attachments -> HỢP ĐỒng tặng cho quyền sử DỤng đẤt và TÀi sản gắn liền vớI ĐẤT
Attachments -> Mẫu số 41/HĐta cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> HỢP ĐỒng thế chấp quyền sử DỤng đẤt chúng tôi gồm có: Bên thế chấp
Attachments -> Mẫu số 57/dc cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc di chúC
Attachments -> Phô lôc II méu biÓu tham gia ho¹t ®éng c ng nghiÖp quèc phßng




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương