Ủy ban nhân dân xã DƯƠng quang thuyết minh tổng hợP


KINH TẾ VÀ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ



tải về 3.43 Mb.
trang19/20
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích3.43 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   20

KINH TẾ VÀ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.Tổng hợp kinh phí đầu tư


Căn cứ xây dựng khái toán

  • Suất vốn đầu tư xây dựng công trình năm 2010 do Bộ Xây dựng công bố tại Quyết định số 295/QĐ-BXD ngày 22/3/2011 của Bộ Xây dựng.

  • Suất đầu tư xây dựng cơ bản tham khảo trên các khu vực lân cận, có điều kiện tương tự.

2.Các dự án ưu tiên đầu tư


Hệ thống hạ tầng kỹ thuật:

  • Dự án đầu tư hệ thống giao thông;

  • Dự án đầu tư hệ thống cấp điện;

  • Dự án đầu tư hệ thống cấp nước sạch;

  • Dự án đầu tư hệ thống thủy lợi;

  • Dự án đầu tư hệ thống thoát nước.

Hệ thống hạ tầng xã hội

  • Các công trình trụ sở hành chính;

  • Đầu tư cải tạo hệ thống giáo dục;

  • Đầu tư cải tạo hệ thống cơ sở y tế;

  • Đầu tư cải tạo hệ thống cơ sở văn hóa thể thao;

  • Đầu tư cải tạo hệ thống công cộng khác.

Bảng 40 Khái toán vốn đầu tư thực hiện quy hoạch

Stt

Hạng mục đầu tư

Tổng vốn đầu tư

(triệu đồng)

I

QUY HOẠCH

900

II

PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KT- XH

179.609

1

Giao thông

63.648

2

Thủy lợi

19.495

3

Điện

4.600

4

Trường học

30.751

4.1

Trường mầm non

10.754

4.2

Trường tiểu học

10.874

4.3

Trường trung học cơ sở

9.123

5

Trạm y tế xã

2.416

6

Cơ sở vật chất văn hóa

54.100

7

Bưu điện

100

8

Chợ nông thôn

4.500

III

PHÁT TRIỂN KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT

20.300

1

Xây dựng các mô hình sản xuất kinh tế

20.200

1.1

Hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động trẻ

2.000

1.2

Tập huấn kỹ thuật cho nông dân

500

1.3

Xây dựng mô hình thâm canh lúa chất lượng cao

2.250

1.4

Xây dựng mô hình trồng rau an toàn

5.500

1.5

Xây dựng mô hình trồng hoa chất lượng cao

2.200

1.6

Xây dựng mô hình chăn nuôi lợn nạc

900

1.7

Xây dựng mô hình chăn nuôi gà thịt

600

1.8

Xây dựng mô hình trồng cỏ chăn nuôi bò thịt

250

1.9

Hỗ trợ quy hoạch khu chăn nuôi tập trung

4.050

1.10

Xây dựng mô hình nuôi thủy sản thâm canh

1.500

1.11

Hỗ trợ phát triển nghề chế biến nông sản, thực phẩm

150

1.12

Hỗ trợ dồn điền đổi thửa

300

2

Củng cố và phát triển các hình thức TCSX

100

2.1

Hỗ trợ phát triển HTXDVNN

50

2.2

Hỗ trợ thành lập HTX DV thương mại

50

IV

PHÁT TRIỂN VĂN HÓA XÃ HỘI VÀ BVMT

21.454

1

Giáo dục - đào tạo

240

1.1

Hỗ trợ công tác tuyên truyền

120

1.2

Tuyên truyền nâng cao nhận thức người dân về XDNTM

120

2

Y tế

240

2.1

Hỗ trợ công tác KHH dân số

120

2.2

Tuyên truyền về công tác y tế

120

3

Văn hóa

240

3.1

Tuyên truyền về công tác văn hóa

120

3.2

Hỗ trợ phát triển các phong trào thể thao

120

4

Môi trường

20.734

4.1

Lắp đặt hệ thống nước sạch

13.500

4.2

Công trình vệ sinh trong khu dân cư

4.594

4.2.1

Cải tạo nhà tắm của các hộ

366

4.2.2

Cải tạo bể nước trong các hộ

3.730

4.2.3

Cải tạo nhà tiêu hợp vệ sinh trong các hộ

498

4.3

Xử lý rác thải

2.640

4.3.1

Xây dựng điêm thu gom rác thải

500

4.3.2

Cải tạo điểm thu gom rác thải

1.600

4.3.3

Xây dựng hầm bioga

270

4.3.4

Cải tạo CT xử lý chất thải chăn nuôi

270

V

HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

7.000

1

Hỗ trợ hệ thống chính trị

2.000

1.1

Nâng cấp trang thiết bị trụ sở xã

1.200

1.2

Đào tạo cán bộ xã

600

1.3

Hoàn thiện quy chế, quy trình ISO quản lý

200

2

Đảm bảo an ninh trật tự

5.000

2.1

Xây dựng trụ sở chỉ huy quân sự xã

1.800

2.2

Xây dựng trụ sở công an xã

3.000

2.3

Đảm bảo an ninh trật tự

200

 

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

229.263

3.Phân kỳ đầu tư

3.1.Giai đoạn 1 - từ 2011 đến 2015

Tổng khái toán vốn đầu tư giai đoạn 2012 – 2015 là 149,412 tỷ đồng, chiếm 65,17 % tổng số vốn.
3.2.Giai đoạn 2 - từ 2016 đến 2020

Tổng khái toán vốn đầu tư giai đoạn 2016 – 2020 là 79,851 tỷ đồng, chiếm 34,83 % tổng số vốn.

4.Nguồn kinh phí và cơ cấu đầu tư


Các nguồn vốn chính trong quá trình thực hiện bao gồm :

1.Vốn ngân sách và nguồn gốc ngân sách:



  • Ngân sách Thành Phố 12,9 %

  • Ngân sách Huyện 15,83 %

  • Ngân sách Xã 11,36 %

  • Vốn lồng ghép 13,37 %

2.Vốn từ các doanh nghiệp, hợp tác xã và các loại hình kinh tế khác: khoảng 15,07%.

3.Huy động đóng góp của cộng đồng dân cư: khoảng 12,44 %

4.Các nguồn vốn khác: khoảng 13,91 %


: UserFiles -> phihoanglong -> QHXDNONGTHONMOI -> 2014 -> HANOI -> HUYENGIALAM
UserFiles -> 29 Thủ tục công nhận tuyến du lịch cộng đồng
UserFiles -> BÀi phát biểu củA ĐẠi diện sinh viên nhà trưỜng sv nguyễn Thị Trang Lớp K56ktb
UserFiles -> BỘ XÂy dựNG
UserFiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
UserFiles -> BỘ XÂy dựng số: 10/2013/tt-bxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
UserFiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam kho bạc nhà NƯỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
UserFiles -> MÔn toán bài 1: Tính a) (28,7 + 34,5) X 2,4 b) 28,7 + 34,5 X 2,4 Bài 2: Bài toán
UserFiles -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc thành lập tạp chí di sản văn hóa thuộc cục bảo tồn bảo tàng bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin
HUYENGIALAM -> MỤc lục chưƠng 1: MỞ ĐẦU 6
HUYENGIALAM -> Quy ho¹ch xy dùng n ng th n míi x· B¸t Trµng – HuyÖn Gia Lm – tp. Hµ Néi


1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương