Ủy ban nhân dân xã DƯƠng quang thuyết minh tổng hợP


Biểu 02 QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020



tải về 3.43 Mb.
trang12/20
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích3.43 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   20

Biểu 02

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

XÃ DƯƠNG QUANG

Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu



Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Tổng số

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)+(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

 

 

528,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

201,64

1.1

Đất lúa nước

DLN

 

 

151,54

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

0,00

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

38,36

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

1,89

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

0,00

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

0,00

 

Trong đó: Khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

0,00

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

0,00

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

9,85

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

0,00

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

131,64

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

0,71

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

0,00

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

 

 

0,00

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

0,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

1,23

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

0,80

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

1,87

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

9,94

2.12

Đất sông suối mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

26,80

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 

 

90,29

2.13.1

Đất giao thông

DGT

 

 

52,47

2.13.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

17,50

2.13.3

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

0,015

2.13.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

1,12

2.13.5

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

4,10

2.13.6

Đất y tế

DYT

 

 

0,10

2.13.7

Đất chợ

DCH

 

 

0,43

2.13.8

Đất giáo dục

DGD

 

 

6,97

2.13.9

Đất công cộng khác

DDC

 

 

7,58

3

Đất chưa sử dụng

DCS

 

 

0,00

4

Đất khu du lịch

DDL

 

 

71,14

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

124,25

 

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

124,25

Biểu 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

TRONG KỲ QUY HOẠCH XÃ DƯƠNG QUANG

STT

Chỉ tiêu



Diện tích (ha)

Phân kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

19,98

13,94

6,04

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

19,98

13,94

6,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,00

0,00

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,00

0,00

0,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

0,00

0,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

95,51

67,91 

27,6 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUC/CHN

37,06

29,57

7,49

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,59

0,39

0,20

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

5,00

5,00

0,00

2,4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất chuyển đổi cây trồng, phát triển mô hình kinh tế trang trại

LUC/DCD

52,86

32,95

19,91

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

0,00

0,00

0,00

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

Biểu 04

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

TRONG KỲ QUY HOẠCH XÃ DƯƠNG QUANG

STT

Mục đích sử dụng



Diện tích (ha)

Phân kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,3

0,3

0

1.1

Đất lúa nước

DLN

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN










1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,3

0,3

0

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,69

0,56

0,13

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

SON

 

 

 

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,69

0,56

 

2.14.1

Đất giao thông

DGT

0,45

0,32

0,13

2.14.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

2.14.3

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

2.14.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

2.14.5

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

2.14.6

Đất y tế

DYT

 

 

 

2.14.7

Đất chợ

DCH

 

 

 

2.14.8

Đất giáo dục

DGD

 

 

 

2.14.9

Đất công cộng khác

 

0,24

0,24

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

 

 

 

4

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 




Trong đó: Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

Biểu 05

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHÂN THEO TỪNG NĂM

XÃ DƯƠNG QUANG

Đơn vị tính: ha

STT

 


Chỉ tiêu

 


 


Diện tích hiện trạng năm 2011

Diện tích đến các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

528,67

528,67

528,67

528,67

528,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

347,97

343,74

338,16

329,61

1.1

Đất lúa nước

DLN

341,06

335,95

319,39

302,15

287,20

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1,30

1,30

13,20

24,47

30,87

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,30

1,30

1,30

1,69

1,69

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Trong đó: Khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

9,42

9,42

9,85

9,85

9,85

1.9

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

105,70

107,33

112,00

116,88

121,93

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,35

0,35

0,62

0,71

0,71

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất an ninh

CAN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

1,23

1,23

1,23

1,23

1,23

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,87

1,87

1,87

1,87

1,87

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,63

6,63

6,63

6,63

6,63

2.12

Đất sông suối mặt nước chuyên dùng

SMN

27,91

27,91

27,61

27,26

26,96

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

66,91

68,28

72,98

77,12

80,47

2.14.1

Đất giao thông

DGT

36,87

37,67

39,97

41,67

42,67

2.14.2

Đất thủy lợi

DTL

25,60

25,50

25,30

24,90

24,75

2.14.3

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,00

0,015

0,015

0,015

0,015

2.14.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,34

0,48

0,78

0,92

1,12

2.14.5

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,83

1,83

3,33

3,63

3,93

2.14.6

Đất y tế

DYT

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.14.7

Đất chợ

DCH

0,18

0,43

0,43

0,43

0,43

2.14.8

Đất giáo dục

DGD

1,99

1,99

2,79

4,19

4,19

2.14.9

Đất công cộng khác

 

0,00

0,26

0,26

1,26

3,26

3

Đất chưa sử dụng

DCS

0,99

0,87

0,23

0,13

0,13

4

Đất khu du lịch

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

68,90

72,50

72,70

73,50

77,00

5.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

68,90

72,50

72,70

73,50

77,00

Biểu 06

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

XÃ DƯƠNG QUANG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu



Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

13,94

0,04

4,56

2,10

7,24

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

13,94

0,04

4,56

2,10

7,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

67,91

0,00

34,40

23,49

10,02

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUC/CHN

29,57

0,00

11,90

11,27

6,40

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,39

0,00

0,00

0,39

0,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

5,00

0,00

5,00

0,00

0,00

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất chuyển đổi cây trồng, phát triển mô hình kinh tế trang trại

LUC/DCD

32,95

0,00

17,50

11,83

3,62

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

Biểu 07

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

XÃ DƯƠNG QUANG

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng



Diện tích

(ha)

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 0,3

 

 0,3

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,3

 

0,3

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,56

 0,12

 0,33

0,11 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

SON

 

 

 

 

 

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 

 

 

 

 

2.14.1

Đất giao thông

DGT

0,32

0,12

0,09

0,11

 

2.14.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.14.3

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

2.14.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

2.14.5

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.14.6

Đất y tế

DYT

 

 

 

 

 

2.14.7

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.14.8

Đất giáo dục

DGD

 

 

 

 

 

2.14.9

Đất công cộng khác

 

0,24




0,24 

 

 

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

4

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 




Trong đó: Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

3. Các giải pháp quản lý quy hoạch sử dụng đất


  • Đẩy mạnh công tác tuyên truyền và phổ biến các chính sách, pháp luật về đất đai, để nhân dân hiểu, làm theo và giám sát các hoạt động địa chính trên địa bàn xã.

  • Công tác cập nhật chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính phải được thực hiện thường xuyên.

  • Đẩy nhanh tốc độ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng sử dụng đất.

  • Cần quan tâm hơn nữa đến công tác lập, lưu trữ bản đồ. Thường xuyên theo dõi các biên động về đất đai để chỉnh lý biến động đất đai cho phù hợp với hiện trạng sử dụng đất.

  • Xúc tiến việc lập quy hoạch sử dụng đất của xã để làm cơ sở vững chắc cho triển khai công tác quản lý nhà nước về đất đai, góp phần tích cực đẩy nhanh tốc độ công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong thời gian tới.



: UserFiles -> phihoanglong -> QHXDNONGTHONMOI -> 2014 -> HANOI -> HUYENGIALAM
UserFiles -> 29 Thủ tục công nhận tuyến du lịch cộng đồng
UserFiles -> BÀi phát biểu củA ĐẠi diện sinh viên nhà trưỜng sv nguyễn Thị Trang Lớp K56ktb
UserFiles -> BỘ XÂy dựNG
UserFiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
UserFiles -> BỘ XÂy dựng số: 10/2013/tt-bxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
UserFiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam kho bạc nhà NƯỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
UserFiles -> MÔn toán bài 1: Tính a) (28,7 + 34,5) X 2,4 b) 28,7 + 34,5 X 2,4 Bài 2: Bài toán
UserFiles -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc thành lập tạp chí di sản văn hóa thuộc cục bảo tồn bảo tàng bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin
HUYENGIALAM -> MỤc lục chưƠng 1: MỞ ĐẦU 6
HUYENGIALAM -> Quy ho¹ch xy dùng n ng th n míi x· B¸t Trµng – HuyÖn Gia Lm – tp. Hµ Néi


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương