Ủy ban nhân dân xã DƯƠng quang thuyết minh tổng hợP



tải về 3.43 Mb.
trang1/20
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích3.43 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   20

Thuyết minh tổng hợp

Quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Dương Quang, huyện Gia Lâm


ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DƯƠNG QUANG

THUYẾT MINH TỔNG HỢP

QUY HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

XÃ DƯƠNG QUANG - HUYỆN GIA LÂM













Cơ quan thẩm định

Cơ quan phê duyệt

PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ

UBND HUYỆN GIA LÂM

Trưởng phòng

Chủ tịch













Chủ đầu tư

Tư vấn

ỦY BAN NHÂN DÂN

XÃ DƯƠNG QUANG

CÔNG TY CỔ PHẦN

QUY HOẠCH HÀ NỘI

Chủ tịch

P. Tồng giám đốc































Dương Văn Hiền

Đặng Thanh Hiếu



















Năm 2012

MỤC LỤC

PHẦN I. MỞ ĐẦU 1

1. Sự cần thiết lập quy hoạch 1

2. Mục tiêu 2

3. Nhiệm vụ 3

4. Phạm vi và thời hạn lập quy hoạch 3

5. Các căn cứ lập quy hoạch 3

5.1. Căn cứ pháp lý 3

5.1.1. Các văn bản chủ trương của Đảng và Nhà nước 4

5.1.2. Các văn bản pháp lý 4

5.1.3. Các văn bản của thành phố Hà Nội và huyện Gia Lâm về quy hoạch xây dựng nông thôn mới 4

5.2. Quy chuẩn tiêu chuẩn 5

5.3. Nguồn số liệu, tài liệu 5

5.3.1. Các quy hoạch 5

5.3.2. Các số liệu 6

5.4. Cơ sở bản đồ 6

NỘI DUNG QUY HOẠCH 7



CHƯƠNG II. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG TỔNG HỢP 7

1. Vị trí địa lý và ranh giới lập quy hoạch 7

1.1. Mối liên hệ vùng 7

2. Điều kiện tự nhiên 7

2.1. Địa hình 7

2.2. Khí hậu thủy văn 7

2.2.1. Khí hậu 7

2.2.2. Các hiện tượng thời tiết đặc biệt 8

2.2.3. Thủy văn 8

2.3. Đất đai, thổ nhưỡng 8

3. Hiện trạng kinh tế xã hội 8

3.1. Nông nghiệp 9

3.1.1. Tổ chức sản xuất 9

3.1.2. Trồng trọt 9

3.1.3. Chăn nuôi 10

3.1.4. Thủy sản 10

3.1.5. Đánh giá hoạt động nông nghiệp. 10

3.2. Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề 10

3.3. Thương mại, dịch vụ 11

3.4. Điều kiện văn hóa xã hội 11

3.4.1. Xã hội 11

3.4.1.1 Dân số 11

3.4.1.2 Hiện trạng phân bố dân cư 11

3.4.1.3 Hiện trạng nguồn nhân lực 11

3.4.2. Văn hóa 12

3.4.2.1 Tôn giáo dân tộc 12

4. Hiện trạng không gian kiến trúc và hạ tầng cơ sở 12

4.1. Hiện trạng thôn xóm và nhà ở dân cư 12

4.2. Hiện trạng công trình công cộng 12

4.2.1. Trụ sở cơ quan xã 12

4.2.2. Hợp tác xã nông nghiệp 13

4.2.3. Các công trình giáo dục 13

4.2.4. Trạm y tế 14

4.2.5. Các công trình văn hóa thể thao 14

4.2.6. Công trình thương mại 15

4.2.7. Điểm phục vụ bưu chính viễn thông 15

4.2.8. Công trình tâm linh tôn giáo 15

4.3. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và môi trường 17

4.3.1. Hệ thống giao thông 17

4.3.1.1 .Hệ thống đường Quốc lộ, tỉnh lộ và huyện lộ qua xã 17

4.3.1.2 Hệ thống đường trục xã 17

4.3.1.3 Hệ thống đường trục thôn 18

4.3.1.4 Hệ thống giao thông ngõ xóm 19

4.3.2. Hệ thống cấp điện 19

4.3.3. Hệ thống cấp nước 19

4.3.4. Hệ thống thoát nước 20

4.3.5. Xử lý chất thải rắn và vệ sinh môi trường 20

4.3.5.1 Hệ thống xử lý chất thải rắn 20

4.3.5.2 Nhà vệ sinh nông thôn 20

4.3.6. Nghĩa trang nghĩa địa 20

4.4. Hiện trạng hệ thống hạ tầng phục vụ sản xuất 21

4.4.1. Hệ thống giao thông nội đồng 21

4.4.2. Hệ thống thủy lợi 23

5. Hiện trạng sử dụng đất 28

5.1. Hiện trạng quy hoạch trên địa bàn xã 30

6. Đánh giá hiện trạng tổng hợp 30

6.1. Thuận lợi: 30

6.2. Khó khăn: 30



CHƯƠNG III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI VÀ MỤC TIÊU XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI 32

CHƯƠNG IV. DỰ BÁO TIỀM NĂNG VÀ ĐINH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KT-XH CỦA XÃ 36

1. Xác định các tiềm năng 36

2. Định hướng phát triển 36

3. Mục tiêu 36

3.1. Về kinh tế 36

3.1.1. Mục tiêu phát triển kinh tế chung 36

3.1.2. Nông nghiệp, thủy sản: 37

3.1.3. Công nghiệp, thủ công nghiệp: 37

3.1.4. Thương mại, dịch vụ: 37

3.2. Về văn hóa, xã hội 37

4. Định hướng quy hoạch chung tổng thể toàn xã 38

4.1. Khu nhà ở 38

4.2. Hệ thống công trình công cộng 38

4.3. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật 38

5. Dự báo quy mô dân số, lao động và đất đai 39

5.1. Dự báo dân số 39

5.2. Dự báo lao động 39

5.3. Dự báo quy hoạch sử dụng đất 39

5.3.1. Đất ở 40

5.3.2. Dự báo quỹ đất giáo dục 40

6. Các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật 40

6.1. Các tiêu chí về phân vùng sản xuất hàng hóa tập trung: 40

6.2. Các tiêu chí về hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp 40

6.2.1. Thủy lợi 40

6.2.2. Giao thông nội đồng + bờ vùng, bờ thửa 40

6.3. Các chỉ tiêu quy hoạch 41

6.3.1. Các chỉ tiêu sử dụng đất 41

6.3.2. Các chỉ tiêu công trình hạ tầng xã hội 41

6.3.3. Trụ sở xã (Đảng ủy,HĐND,UBND và các cơ quan đoàn thể khác) 41

6.3.4. Trường học 41

6.3.5. Trạm Y tế xã 42

6.3.5.1 Công trình văn hóa thể thao 42

6.3.5.2 Chợ,cửa hàng dịch vụ 43

6.4. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật 43

6.4.1. Mạng lưới giao thông 43

6.4.2. Hệ thống Cấp điện 43

6.4.3. Hệ thống Cấp nước sạch 43

6.4.4. Hệ thống thoát nước 44

6.4.5. Vệ sinh Môi trường. 44

6.4.5.1 Nghĩa trang,nghĩa địa 44

6.4.5.2 Khu chôn lấp xử lý rác 44

CHƯƠNG V. QUY HOẠCH KHÔNG GIAN TỔNG THỂ 45

1. Quy hoạch không gian tổng thể toàn xã 45

2. Định hướng phát triển hạ tầng xã hội 45

2.1. Định hướng phát triển khu trung tâm xã 45

2.2. Hệ thống công trình hạ tầng xã hội 45

2.2.1. Trụ sở cơ quan xã 45

2.2.2. Các công trình giáo dục 46

2.2.3. Trạm y tế 46

2.2.4. Điểm phục vụ bưu chính viễn thông 47

2.2.5. Các công trình văn hóa - thể thao 47

2.2.6. Quy hoạch chợ 48

2.2.7. Công trình tâm linh 48



CHƯƠNG VI. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 50

1. Quy hoạch sử dụng đất 50

1.1. Đất nông nghiệp 50

1.2. Quy hoạch đất phi nông nghiệp 50

1.3. Đất chưa sử dụng 51

1.4. Đất khu du lịch 52

1.5. Quy hoạch đất ở 52

2. Hệ thống bảng biểu sử dụng đất 53

3. Các giải pháp quản lý quy hoạch sử dụng đất 65

CHƯƠNG VII. QUY HOẠCH SẢN XUẤT 66

1. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp 66

1.1. Chỉ tiêu phát triển chung 66

1.2. Trồng trọt 66

1.3. Chăn nuôi 66

1.4. Thủy sản 67

1.5. Quy hoạch vùng sản xuất 67

1.6. Quy hoạch vùng phát triển chăn nuôi kết hợp nuôi trồng thủy sản và chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi 68

2. Quy hoạch hệ thống giao thông nội đồng 68

2.1. Quy hoạch hệ thống giao thông nội đồng 68

2.1.1. Hệ thống thủy lợi 71

2.1.1.1 Hệ thống kênh mương 71

2.1.1.2 Hệ thống sông, hồ, cầu cống 75

2.1.1.3 Hệ thống trạm bơm 75

3. Quy hoạch sản xuất tiểu thủ công nghiệp 76

4. Định hướng kinh tế và tổ chức sản xuất 76



CHƯƠNG VIII. QUY HOẠCH XÂY DỰNG 77

I. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư 77

1. Tổ chức mạng lưới điểm dân cư 77

1.1. Khu ở trung tâm 77

1.2. Các điểm dân cư trong xã 77

1.3. Đất dự trữ phát triển khu ở mới 78

2. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật 78

2.1. Giao thông 78

2.1.1. Hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện qua xã 78

2.1.2. Hệ thống đường liên xã, trục xã 78

2.1.3. Hệ thống đường trục thôn 79

2.1.4. Hệ thống đường ngõ xóm 80

2.1.5. Hệ thống cấp nước 81

2.1.5.1 Nhu cầu sử dụng nước sạch 81

2.1.5.2 Định hướng cấp nước sạch 81

2.1.5.3 Nguồn cấp nước 81

2.2. Chuẩn bị kỹ thuật (San nền - thoát nước mưa) 82

2.2.1. San nền 82

2.2.2. Thoát nước 82

2.3. Hệ thống cấp điện 83

2.3.1. Nhu cầu sử dụng điện 83

2.3.2. Định hướng 83

2.3.3. Mạng lưới 83

2.3.4. Nguồn điện 83

2.3.5. Trạm biến áp 83

2.4. Thoát nước bẩn và Vệ sinh môi trường 84

2.4.1. Hệ thống thoát nước 84

2.4.1.1 Nhu cầu thoát nước 84

2.4.2. Định hướng nguồn thoát nước 84

2.4.2.1 Mạng lưới thoát nước 85

2.4.3. Bãi rác thải 85

2.4.3.1 Quy hoạch bãi rác thải 85

2.4.3.2 Định hướng xử lý rác thải 85

2.4.4. Nhà vệ sinh nông thôn 86

2.5. Quy hoạch hệ thống nghĩa trang, nghĩa địa 86

2.6. Quy hoạch khu công viên, giải trí 87

2.7. Quy hoạch bãi đỗ xe 87

2.8. Quy hoạch bãi tập kết vật liệu 87

2.9. Quy hoạch khu đất dự trữ phát triển giáo dục 87

II. Quy hoạch khu trung tâm 88

1. Vị trí và ranh giới quy hoạch 88

2. Hiện trạng khu trung tâm xã 88

2.1. Hiện trạng sử dụng đất 88

2.2. Hiện trạng các công trình hạ tầng xã hội 88

2.3. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật 89

2.4. Đánh giá chung về hiện trạng 89

2.4.1. Thuận lợi 89

2.4.2. Khó khăn 89

3. Quy hoạch không gian khu trung tâm xã 89

3.1. Định hướng chung 89

3.2. Quy hoạch sử dụng đất 91

3.3. Quy hoạch không gian kiến trúc 93

3.3.1. Trụ sở các cơ quan xã 93

3.3.2. Nhà văn hóa trung tâm 93

3.3.3. Sân thể thao trung tâm xã 93

3.3.4. Trường THPT 93

3.3.5. Trường THCS 94

3.3.6. Trường tiểu học 94

3.3.7. Trường mầm non trung tâm 94

3.3.8. Bưu điện 95

3.3.9. Công viên cây xanh 95

3.3.10. Đất dự trữ phát triển giáo dục 95

4. Quy hoạch mạng lưới hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã 95

4.1. Quy hoạch giao thông 95

4.1.1. Cơ sở thiết kế 95

4.1.2. Nguyên tắc thiết kế 95

4.1.3. Giải pháp thiết kế 95

4.2. Quy hoạch san nền, thoát nước mưa 95

4.2.1. Quan điểm và nội dung quy hoạch san nền 95

4.2.2. Hướng thoát nước mưa khu trung tâm 96

4.3. Quy hoạch cấp nước 96

4.3.1. Giải pháp cấp nước 96

4.4. Quy hoạch hệ thống cấp điện 96

4.4.1. Quy hoạch mạng lưới trung áp 96

4.4.2. Mạng lưới điện sinh hoạt 96

4.4.3. Mạng lưới điện chiếu sáng công cộng 96

4.5. Quy hoạch Thoát nước thải và vệ sinh môi trường 97

4.5.1. Quy hoạch thoát nước thải 97

4.5.2. Vệ sinh môi trường 97

CHƯƠNG IX. QUY HOẠCH CÁC ĐIỂM DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ DƯƠNG QUANG 98

1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật 98

2. Nguyên tắc phát triển không gian kiến trúc cảnh quan các điểm dân cư của thôn 98

3. Quy hoạch điểm dân cư khu trung tâm xã và thôn Lam Cầu 99

3.1. Vị trí, ranh giới, diện tích đất 99

3.2. Các công trình công cộng 99

3.3. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan 99

4. Quy hoạch điểm dân cư thôn Yên Mỹ 103

4.1. Vị trí, ranh giới, diện tích đất 103

4.2. Các công trình công cộng 103

4.3. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan 103

5. Quy hoạch điểm dân cư thôn Quán Khê. 105

5.1. Vị trí, ranh giới, diện tích đất 105

5.2. Các công trình công cộng 105

5.3. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan 105

6. Quy hoạch điểm dân cư thôn Tự Môn 107

6.1. Vị trí, ranh giới, diện tích đất 107

6.2. Các công trình công cộng 107

6.3. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan 107

7. Quy hoạch điểm dân cư thôn Quang Trung 109

7.1. Vị trí, ranh giới, diện tích đất 109

7.2. Các công trình công cộng 109

7.3. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan 109

8. Quy hoạch điểm dân cư thôn Bài Tâm 111

8.1. Vị trí, ranh giới, diện tích đất 111

8.2. Các công trình công cộng 111

8.3. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan 111

9. Quy hoạch điểm dân cư thôn Đề Trụ 113

9.1. Vị trí, ranh giới, diện tích đất 113

9.2. Các công trình công cộng 113

9.3. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan 113

10. Quy hoạch điểm dân cư thôn Bình Trù 116

10.1. Vị trí, ranh giới, diện tích đất 116

10.2. Các công trình công cộng 116

10.3. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan 116

KINH TẾ VÀ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ 118

1. Tổng hợp kinh phí đầu tư 118

2. Các dự án ưu tiên đầu tư 118

3. Phân kỳ đầu tư 120

3.1. Giai đoạn 1 - từ 2011 đến 2015 120

3.2. Giai đoạn 2 - từ 2016 đến 2020 120

4. Nguồn kinh phí và cơ cấu đầu tư 120



PHẦN II. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 121

1. Kết Luận 121

2. Kiến nghị 121

PHỤ LỤC 122



DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU

Bảng 1 Bảng chỉ tiêu kinh tế xã Dương Quang năm 2010 8

Bảng 2 Cơ cấu kinh tế thành phố Hà Nội 9

Bảng 3 Hiện trạng nhà văn hoá thôn 14

Bảng 4 Hiện trạng sân thể thao các thôn 15

Bảng 5 Hiện trạng công trình tâm linh 17

Bảng 6 Hiện trạng hệ thống đường trục xã Dương Quang 17

Bảng 7 Hiện trạng hệ thống đuờng trục thôn 18

Bảng 8 Hiện trạng hệ thống trạm biến áp xã Dương Quang 19

Bảng 9 Hiện trạng hệ thống giao thông nội đồng 21

Bảng 10 Bảng thống kê các tuyến kênh xã Dương Quang 23

Bảng 11 Hiện trạng sử dụng đất xã Dương Quang 29

Bảng 12 Mục tiêu phát triển kinh tế xã đến năm 2020 36

Bảng 13 Quy hoạch công trình tâm linh 48

Bảng 14 Quy hoạch vùng sản xuất 67

Bảng 15 Quy hoạch khu chuyển đổi 68

Bảng 16 Quy hoạch hệ thống đường nội đồng chính 68

Bảng 17 Định hướng cải tạo nâng cấp hệ thống kênh tưới tiêu chính 71

Bảng 18 Quy hoạch hệ thống trạm bơm 76

Bảng 19 Quy hoạch đất dự trữ phát triển dân cư 78

Bảng 20 Quy hoạch hệ thống đường trục xã 78

Bảng 21 Quy hoạch hệ thống đường trục thôn 79

Bảng 22 Nhu cầu sử dụng nước sạch đến năm 2020 81

Bảng 23 Bảng tổng hợp thiết bị cấp nước 82

Bảng 24 Nhu cầu sử dụng điện đến năm 2020 83

Bảng 25 Quy hoạch trạm biến áp xã Dương Quang 84

Bảng 26 Nhu cầu thoát nước thải đến năm 2020 84

Bảng 27 Bảng tổng hợp thiết bị thoát nước 85

Bảng 28 Quy hoạch hệ thống nghĩa trang, nghĩa địa 86

Bảng 29 Quy hoạch bãi tập kết vật liệu 87

Bảng 30 Hiện trạng sử dụng đất khu trung tâm 88

Bảng 31 Quy hoạch sử dụng đất khu trung tâm 92

Bảng 32 Quy hoạch sử dụng đất thôn Lam Cầu 101

Bảng 33 Quy hoạch sử dụng đất thôn Yên Mỹ 104

Bảng 34 Quy hoạch sử dụng đất thôn Quán Khê 106

Bảng 35 Quy hoạch sử dụng đất thôn Tự Môn 108

Bảng 36 Quy hoạch sử dụng đất thôn Quang Trung 110

Bảng 37 Bảng quy hoạch sử dụng đất thôn Bài Tâm 112

Bảng 38 Quy hoạch sử dụng đất Đề Trụ 114

Bảng 39 Quy hoạch sử dụng đât thôn Bình Trù 117

Bảng 40 Khái toán vốn đầu tư thực hiện quy hoạch 119

DANH MỤC PHỤ LỤC


: UserFiles -> phihoanglong -> QHXDNONGTHONMOI -> 2014 -> HANOI -> HUYENGIALAM
UserFiles -> 29 Thủ tục công nhận tuyến du lịch cộng đồng
UserFiles -> BÀi phát biểu củA ĐẠi diện sinh viên nhà trưỜng sv nguyễn Thị Trang Lớp K56ktb
UserFiles -> BỘ XÂy dựNG
UserFiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
UserFiles -> BỘ XÂy dựng số: 10/2013/tt-bxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
UserFiles -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam kho bạc nhà NƯỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
UserFiles -> MÔn toán bài 1: Tính a) (28,7 + 34,5) X 2,4 b) 28,7 + 34,5 X 2,4 Bài 2: Bài toán
UserFiles -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc thành lập tạp chí di sản văn hóa thuộc cục bảo tồn bảo tàng bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin
HUYENGIALAM -> MỤc lục chưƠng 1: MỞ ĐẦU 6
HUYENGIALAM -> Quy ho¹ch xy dùng n ng th n míi x· B¸t Trµng – HuyÖn Gia Lm – tp. Hµ Néi


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương