Ủy ban nhân dân tỉnh tiền giang cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 2.16 Mb.
trang4/16
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích2.16 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16

Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí sau:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Điều 12. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Gò Công

1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính



Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Khu vực trung tâm

1

Hai Bà Trưng

Cầu Long Chánh

Trần Hưng Đạo

12.000.000

2

Trương Định

Bạch Đằng

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

3

Nguyễn Huệ

Duy Linh

Thủ Khoa Huân

11.200.000

4

Lý Tự Trọng

Toàn tuyến

11.200.000

5

Rạch Gầm

Phan Bội Châu

Lý Thường Kiệt

7.000.000

Đoạn còn lại

5.700.000

6

Lê Lợi

Phan Bội Châu

Hai Bà Trưng

7.000.000

Đoạn còn lại

5.700.000

7

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

6.800.000

8

Phan Bội Châu

Trương Định

Trần Hưng Đạo

7.000.000

9

Lê Thị Hồng Gấm

Toàn tuyến

5.200.000

10

Lý Thường Kiệt (Duy Tân cũ)

Toàn tuyến

5.000.000

11

Bạch Đằng

Toàn tuyến

5.200.000

12

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

4.500.000

13

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

4.500.000

14

Võ Duy Linh

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

9.000.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Khu vực cận trung tâm

1

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Ngã tư Bình Ân

4.500.000

Võ Duy Linh

Cầu Cây

2.900.000

2

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

Tim cầu Kênh Tỉnh

6.800.000

3

Trần Hưng Đạo

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trọng Dân

4.500.000

4

Trương Định

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

10.000.000

Nguyễn Thái Học

Trần Công Tường

7.000.000

5

Nguyễn Văn Côn

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Bình Ân

4.000.000

6

Nguyễn Trọng Dân

Toàn tuyến

4.000.000

7

Nguyễn Trãi

Toàn tuyến

4.000.000

8

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.500.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Huệ

4.000.000

Đoạn còn lại

2.000.000

9

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.000.000

10

Lưu Thị Dung

Toàn tuyến

3.150.000

11

Phan Chu Trinh

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

12

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.550.000

13

Ngô Tùng Châu

Nguyễn Huệ

Nhà trẻ Hòa Bình

4.400.000

Nhà trẻ Hòa Bình

Hẻm số 2

2.200.000

Hẻm số 2

Hẻm số 3

1.550.000

Đoạn còn lại

1.050.000

14

Nguyễn Tri Phương

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

15

Đồng Khởi

Cầu Long Chánh

Tim đường Hồ Biểu Chánh

3.150.000

16

Quốc lộ 50

Tim đường Hồ Biểu Chánh

Đường tỉnh 873B

2.000.000

17

Nguyễn Trọng Hợp

Toàn tuyến

1.350.000

18

Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh

2.000.000

Còn lại

1.300.000

19

 Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

3.200.000

20

Phạm Ngũ Lão

Toàn tuyến

2.400.000

21

Nguyễn Đình Chiểu

Toàn tuyến

2.400.000

22

Đường vào Trại giam cũ

Toàn tuyến

1.550.000

23

Lý Thường Kiệt

Điện Lực (Nguyễn Văn Côn)

Đầu đường Lê Lợi

2.400.000

24

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trọng Dân

Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc)

4.000.000

25

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)

2.400.000

26

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)

Đường số 1

2.400.000

Đường số 2

4.000.000

Đường số 3 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 3 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 4

2.100.000

Đường số 5 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 5 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 6

2.400.000

Đường số 10

2.400.000

Đường số 11

2.400.000

Đường số 12

2.400.000

Đường số 12A

3.150.000

Đường số 12B

3.150.000

Đường số 14

2.400.000

Đường số 17

2.400.000

27

Nguyễn Trường Tộ

Toàn tuyến

3.000.000

28

Đường Ao Thiếc

Toàn tuyến

1.700.000

29

Đường mả Cả Trượng

Toàn tuyến

1.350.000

30

Đường Tết Mậu Thân

Toàn Tuyến

1.600.000

31

Đường vào Khu dân cư Ao cá Bác Hồ

1.300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Khu vực ven nội thị

1

Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)

Tim cầu Kênh Tỉnh

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

2.400.000

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

Tim Ngã ba Tân Xã

2.000.000

2

Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa

Tim Ngã ba Tân Xã

Tim cầu Kênh 14

1.400.000

Tim cầu Kênh 14

Ngã ba Việt Hùng

1.000.000

3

Quốc lộ 50

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B (Giếng nước)

Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)

2.000.000

Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ

Cầu Sơn Qui

1.300.000

4

Hồ Biểu Chánh

Toàn tuyến

1.500.000

5

Đường Từ Dũ

Toàn tuyến

2.400.000

6

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

Giếng nước

Cống Rạch Rô cũ

550.000

Cống Rạch Rô cũ

Ngã ba đê bao cũ

450.000

Ngã ba đê bao cũ

Cống đập Gò Công

400.000

7

Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4)

Cầu Nguyễn Văn Côn

1.200.000

Cầu Nguyễn Văn Côn

Ngã tư Võ Duy Linh

1.900.000

Ngã tư Võ Duy Linh

Ngã 3 Thủ Khoa Huân

2.400.000

8

Đường huyện 15

Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862)

Giáp ranh huyện Gò Công Tây

400.000

9

Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)

Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862)

Ranh phường 5

1.200.000

Ranh phường 5

Tim ngã ba đường Giồng Cát (Bà Lễ)

1.050.000

Đoạn còn lại

600.000

10

Nguyễn Thìn (Đường huyện 03)

Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công)

Nhà văn hóa xã

2.400.000

Nhà văn hóa xã

Ngã ba Xóm Rạch

1.200.000

Ngã ba Xóm Rạch

Ngã ba Xóm Dinh

550.000

Ngã ba Xóm Dinh

Cầu Xóm Sọc

400.000

11

Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)

Ngã tư Bình Ân

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng

2.750.000

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng

Đường vành đai phía Đông

2.000.000

Đường vành đai phía Đông

Ranh xã Tân Đông

1.000.000

12

Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Bà Trà)

QL 50 (Đường Hồ Biểu Chánh)

Kênh Đìa Quao

550.000

Kênh Đìa Quao

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

13

Đường tỉnh 873

Ngã ba Thành Công

Ngã ba Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13

500.000

14

Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)

Tim cầu Huyện Chi

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

2.000.000

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

C19 Biên Phòng

1.200.000

C19 Biên Phòng

Ranh huyện Gò Công Tây

500.000

15

Đường Hoàng Tuyển

Toàn tuyến

1.300.000

16

Đường Lăng Hoàng Gia

Toàn tuyến

550.000

17

Đường huyện 98

Ngã ba Đường tỉnh 873

Ngã ba Đường tỉnh 873B

400.000

18

Đường Kênh Năm Cơ

Toàn tuyến

400.000

19

Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)

Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân)

Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)

400.000

20

Đỗ Trình Thoại

từ Trần Công Tường đến Hoàng Tuyển

1.300.000

21

Chiến sĩ Hòa Bình

đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư

2.500.000

22

Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia)

Trọn đường

550.000

23

Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh)

Trọn đường

350.000

24

Đường kênh Ba Quyền

Trọn đường

400.000

25

Đường huyện 97B

(Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)



Đường Từ Dũ

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

26

Đường huyện 98B

Trọn đường Đồng Khởi - Đường tỉnh 873B (Phùng Thanh Vân)

400.000

27

Đường huyện 99

Đường tỉnh 873 - đường đê

350.000

28

Đường Huyện 19 (Đường Việt Hùng)

Đường tỉnh 862

(ngã ba Việt Hùng)



Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây

750.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2.





1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương