Ủy ban nhân dân tỉnh quảng ninh sở khoa học và CÔng nghệ



tải về 1.1 Mb.
trang1/18
Chuyển đổi dữ liệu13.08.2016
Kích1.1 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

———————————————————————————————



BÁO CÁO TỔNG HỢP
QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG NINH ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030


Quảng Ninh, tháng 10 năm 2013

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

———————————————————————————————



BÁO CÁO TỔNG HỢP
QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG NINH ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030


CƠ QUAN TƯ VẤN

CƠ QUAN CHỦ TRÌ DỰ ÁN

Quảng Ninh, tháng 10 năm 2013

CÁC CHỮ VIẾT TẮT


CGCN : Chuyển giao công nghệ

CNH–HĐH : Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

CNC : Công nghệ cao

ĐBSH : Đồng bằng sông Hồng

FDI : Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

GDP : Thu nhập quốc dân nội địa

GTSX : Giá trị sản xuất

ICOR : Tỷ số gia tăng vốn và đầu vào

KCN : Khu công nghiệp

KH&CN : Khoa và công nghệ

KHXH&NV : Khoa học xã hội và nhân văn

KT–XH : Kinh tế và Xã hội

NC&PT : Nghiên cứu và phát triển

SHTT : Sở hữu trí tuệ

TFP : Hệ số năng suất các yếu tố tổng hợp

PPP : Hợp tác công tư

VLXD : Vật liệu xây dựng

MỤC LỤC


CÁC CHỮ VIẾT TẮT 1

MỤC LỤC 2

MỞ ĐẦU 6

PHẦN I
SỰ CẦN THIẾT VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ XÂY DỰNG QUY HOẠCH


PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG NINH 7

I. Sự cần thiết xây dựng Quy hoạch 7

II. Các căn cứ và cơ sở pháp lý 8

PHẦN II
BỐI CẢNH, ĐIỀU KIỆN, THỰC TRẠNG KINH TẾ – XÃ HỘI


VÀ YÊU CẦU ĐẶT RA ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG NINH 11

I. Bối cảnh quốc tế và trong nước 11

1. Bối cảnh quốc tế 11

2. Bối cảnh trong nước 11

2.1. Chiến lược phát triển KT–XH Việt Nam giai đoạn 2011–2020 11

2.2. Chiến lược phát triển KH&CN Việt Nam giai đoạn 2011–2020 15

2.3. Tổng quát chung bối cảnh trong nước 15

II. Điều kiện tự nhiên, văn hóa, dân số và lao động 16

1. Vị trí địa lý 16

2. Tài nguyên thiên nhiên 17

3. Tài nguyên văn hoá 18

4. Dân số và lao động 18

III. Thực trạng, định hướng phát triển KT–XH, quốc phòng – an ninh và yêu cầu đặt ra cho KH&CN 20

1. Các ngành và lĩnh vực kinh tế 20

1.1. Thực trạng công nghiệp giai đoạn 2005–2011 22

1.2. Thực trạng nông, lâm, thủy sản giai đoạn 2005–2011 24

1.3. Thực trạng dịch vụ giai đoạn 2005–2011 28

1.4. Thực trạng kinh tế biển giai đoạn 2005–2011 31

2. Lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế và chăm sóc sức khỏe 31

2.1. Thực trạng giáo dục, đào tạo giai đoạn 2005–2011 31

2.2. Thực trạng y tế, chăm sóc sức khỏe giai đoạn 2005–2011 32

3. Lĩnh vực môi trường 32

4. Lĩnh vực kết cấu hạ tầng 33

5. Các khu công nghiệp, khu kinh tế 34

5.1. Thực trạng các khu công nghiệp giai đoạn 2005–2011 34

5.2. Thực trạng các khu kinh tế giai đoạn 2005–2011 34

PHẦN III
THỰC TRẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ;
ĐIỂM MẠNH, ĐIỂM YẾU VÀ THÁCH THỨC 35

I. Thực trạng KH&CN của Quảng Ninh 35

1. Nghiên cứu và phát triển 35

2. Ứng dụng KH&CN 36

3. Dịch vụ KH&CN 37

4. Quản lý nhà nước về KH&CN 39

5. Tiềm lực KH&CN 41

5.1. Tổ chức KH&CN 41

5.2. Nhân lực KH&CN 42

5.3. Tài chính cho hoạt động KH&CN 42

5.4. Cơ sở vật chất kỹ thuật KH&CN 44

6. Trình độ công nghệ công nghiệp 45

6.1. Trình độ công nghệ ngành Than 45

6.2. Trình độ công nghệ ngành cơ khí 46

6.3. Trình độ công nghệ ngành vật liệu xây dựng 46

6.4. Trình độ công nghệ ngành chế biến thực phẩm 46

6.5. Trình độ công nghệ ngành dệt may – da giày 47

6.6. Trình độ công nghệ ngành điện 47

7. Về thực hiện “Quy hoạch phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2006–2010 và định hướng đến năm 2020” 47

8. Nhận xét, đánh giá về tình hình hoạt động KH&CN 47

8.1. Nhận xét về phát huy tiềm lực và cơ chế quản lý KH&CN 47

8.2. Nhận xét về tình hình đổi mới công nghệ trong các doanh nghiệp 48

II. Điểm mạnh, điểm yếu và thách thức 50

1. Điểm mạnh 50

2. Điểm yếu 50

3. Thách thức 51

4. Nguyên nhân 52

PHẦN IV
PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ


PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KT–XH 54

I. Định hướng phát triển KT–XH giai đoạn 2012–2020 54

1.1. Những nhiệm vụ chủ yếu phát triển kinh tế giai đoạn 2012–2020 54

1.2. Hình thành, phát triển khu vực kinh tế theo vùng lãnh thổ 54

1.3. Định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực KT–XH giai đoạn 2012–2020 56

1.3.1. Định hướng phát triển công nghiệp đến năm 2020 56

1.3.2. Định hướng phát triển nông, lâm, thủy sản đến năm 2020 60

1.3.3. Định hướng phát triển dịch vụ đến năm 2020 61

1.3.4. Định hướng phát triển kinh tế biển đến năm 2020 63

2. Định hướng các ngành giáo dục – đào tạo, y tế và chăm sóc sức khỏe 64

2.1. Định hướng phát triển giáo dục, đào tạo đến năm 2020 64

2.2. Định hướng phát triển y tế, chăm sóc sức khỏe đến năm 2020 65

3. Định hướng phát triển môi trường đến năm 2020 65

4. Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng đến năm 2020 66

5. Định hướng phát triển KCN, KKT đến 2020 67

5.1. Định hướng phát triển KCN đến năm 2020 67

5.2. Định hướng phát triển các khu kinh tế đến năm 2020 68

II. Nhận xét chung về những yêu cầu đặt ra cho phát triển KH&CN 68

1. Tình hình quốc tế, khu vực 68

2. Tình hình của Quảng Ninh 69

3. Phân tích các phương án phát triển KH&CN Quảng Ninh đến 2020 70

III. Lựa chọn phương án tổng thể cho phát triển KH&CN 71

3.1. Phương án 1 (PA1) 72

3.2. Phương án 2 (PA2) 72

3.3. Phương án 3 (PA3) 73

4. Luận cứ lựa chọn Phương án phát triển 74

IV. Quy hoạch phát triển KH&CN giai đoạn 2012–2020, tầm nhìn 2030 75

1. Quan điểm phát triển KH&CN 75

2. Mục tiêu phát triển KH&CN 76

2.1. Mục tiêu tổng quát 76

2.2. Mục tiêu cụ thể 76

3. Bố trí không gian các tổ chức KH&CN theo vùng lãnh thổ 78

4. Nhiệm vụ phát triển KH&CN 79

4.1. Khoa học xã hội và khoa học tự nhiên 79

4.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ, khoa học nông nghiệp, khoa học y dược 79

4.3. Phát triển tiềm lực KH&CN 80

4.4. Dịch vụ KH&CN 80

4.5. Xây dựng cơ chế mới về quản lý KH&CN 80

5. Mô hình KH&CN tiên tiến của Quảng Ninh 81

5.1. Kinh nghiệm nước ngoài 81

Hỗ trợ, phổ biến
các công nghệ thực tế
cho thấy đang hoạt động tốt 83

Tìm kiếm, phổ biến các 83

Phát triển 84

Tư vấn 84

Thông tin 84

5.2. Áp dụng mô hình KH&CN tiên tiến 84

6. Các chương trình, đề án thực hiện quy hoạch 86

6.1. Chương trình nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn 87

6.2. Chương trình nghiên cứu khoa học tự nhiên 88

6.3. Nhóm chương trình, đề án phục vụ phát triển các ngành, lĩnh vực KT–XH 88

6.4. Nhóm chương trình, đề án xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ 93

7. Phương án phân bổ ngân sách sự nghiệp và quản lý kinh phí các chương trình, đề án KH&CN 96

8. Các đột phá 97

8.1. Đột phá 1 97

8.2. Đột phá 2: 97

8.3. Đột phá 3: 97

PHẦN V
GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN 99

I. Giải pháp thực hiện 99

1. Nâng cao nhận thức về vai trò, vị trí của KH&CN 99

2. Xây dựng cơ chế đặc biệt để tạo nguồn đầu tư để xây dựng cơ sở hạ tầng KH&CN và thu hút, sử dụng, đào tạo nhân lực KH&CN 99

3. Phát huy vai trò doanh nghiệp trong quy hoạch phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh 100

4. Xây dựng các cụm phát triển và tạo mối liên kết cụm trong quy hoạch khoa học và công nghệ 102

5. Xây dựng cơ chế hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và huy động nguồn lực của doanh nghiệp đầu tư cho khoa học và công nghệ 103

6. Đổi mới, nâng cao hiệu quả công tác tổ chức và quản lý nhà nước về KH&CN trên địa bàn Tỉnh 104

II. Tổ chức thực hiện 105

KẾT LUẬN  107

 TÀI LIỆU THAM KHẢO 109

PHỤ LỤC 112



: vi-VN -> huyenthi -> HuyenCoTo -> Lists -> Danh%20sch%20cc%20bi%20vit%20thng%20tin%20kinh%20t%20%20x%20hi -> Attachments
Attachments -> Ủy ban nhân dân huyện cô TÔ Số: /bc-ubnd “Dự thảo”
Attachments -> Ủy ban nhân dân huyện cô TÔ Số: /bc-ubnd “Dự thảo”
Attachments -> Ủy ban nhân dân huyện cô TÔ
Attachments -> Ủy ban nhân dân huyện cô TÔ
Attachments -> Ủy ban nhân dân huyện cô TÔ Số: /bc-ubnd “Dự thảo”
Attachments -> Ủy ban nhân dân huyện cô TÔ Số: /bc-ubnd (Dự thảo)
Attachments -> Ủy ban nhân dân huyện cô TÔ Số: /bc-ubnd “Dự thảo”
Attachments -> Ủy ban nhân dân huyện cô TÔ
Attachments -> VIỆn quy hoạch và thiết kế NÔng nghiệp báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch phát triển tổng thể kinh tế XÃ HỘI


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương