Ủy ban nhân dân tỉnh quảng ninh cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 3.11 Mb.
trang12/32
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích3.11 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   32

* Thời hạn giải quyết:

- 10 ngày làm việc đối với Trường hợp Giấy chứng nhận ATTP sắp hết hạn.

- 05 ngày làm việc đối với Trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP.

* Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân

(Tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản do cơ quan cấp tỉnh cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm hoặc quyết định thành lập).



* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Nuôi trồng thuỷ Sản Quảng Ninh

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Nuôi trồng thuỷ sản Quảng Ninh

- Cơ quan phối hợp nếu có: Không

* Kết quả thực hiện TTHC:

- Giấy chứng nhận cơ sở ATTP: Thời hạn, hiệu lực của kết quả: 03 (ba) năm đối với trường hợp cấp lại.

- Giấy chứng nhận cơ sở ATTP: Thời hạn, hiệu lực của kết quả trùng với thời gian hiệu lực của giấy chứng nhận cơ sở ATTP cũ đối với trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP).
* Phí, Lệ phí:

- Lệ phí: Cấp giấy chứng nhận cơ sở điều kiện an toàn thực phẩm trong nuôi trồng thủy sản: 40.000đ/ lần.

- Phí: kiểm tra, đánh giá phân loại cơ sở điều kiện an toàn thực phẩm trong nuôi trồng thủy sả:n:

+ 750.000 đ/lần Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi thủy sản có diện tích≤ 10 ha.

+ 1.050.000 đ/lần Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi thủy sản có diện tích > 10 ha.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (Phụ lục VI - Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT).

- Bản thuyết minh cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm ( Phụ lục VII - Thông tư số 45/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT).

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

* Căn cứ pháp lý



- Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm;

Thông tư số 204/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản;


* Ghi chú: Phần in nghiêng gạch chân là nội dung sửa đổi, bổ sung.


MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------


………, ngày……tháng…….năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Kính gửi: (Tên cơ quan kiểm tra)

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ………………………………………………

2. Mã số (nếu có): ……………………………………………

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: ……………………………………………

4. Điện thoại ……..………..Fax …..…………….. Email……………....………….........

5. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập: ………………………

6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:

Đề nghị …………..(tên cơ quan kiểm tra)……….. cấp/ cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.

Lý do cấp lại: ……………………………………………………


Hồ sơ gửi kèm:

-

-



-




Đại diện cơ sở

(Ký tên, đóng dấu)




BẢN THUYẾT MINH CƠ SỞ VẬT CHẤT,

TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN AN TOÀN

THỰC PHẨM


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…….năm …
BẢN THUYẾT MINH

Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm
I- THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:  …………………………………

2. Mã số (nếu có): …………………………………………

3. Địa chỉ: ………………………………………………

4. Điện thoại:  ……………….. Fax:  ……………….. Email: ……………………………

5. Loại hình sản xuất, kinh doanh

DN nhà nước  DN 100% vốn nước ngoài 

DN liên doanh với nước ngoài  DN Cổ phần 

DN tư nhân  Khác 

(ghi rõ loại hình)

6. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………………

7. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: …………………………

8. Công suất thiết kế: …………………………………………………………………

9. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ……………………

10. Thị trường tiêu thụ chính: ………………………………………………………
II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM


TT

Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

Cách thức đóng gói

và thông tin ghi trên bao bì



Tên nguyên liệu/ sản phẩm

Nguồn gốc/

xuất xứ
















































III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh……….. m2 , trong đó:

+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm : …………… m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh : ….…………………… m2

+ Khu vực đóng gói thành phẩm : ………………………. m2

+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm: …………………. m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác : …….…………… m2

- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:

2. Trang thiết bị chính:


Tên thiết bị

Số lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu

sử dụng
































3. Hệ thống phụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

Nước máy công cộng □ Nước giếng khoan □

Hệ thống xử lý: Có □ Không □

Phương pháp xử lý: ……………………………………………

- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):

Tự sản xuất □ Mua ngoài □

Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ……………………………..

4. Hệ thống xử lý chất thải

Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý:

……………………………………………………………………………………………

5. Người sản xuất, kinh doanh :

- Tổng số: ………………. người, trong đó:

+ Lao động trực tiếp: …………….người.

+ Lao động gián tiếp: …………… người.

- Kiểm tra sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh:

- Tập huấn kiến thức về ATTP:

6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị…

- Tần suất làm vệ sinh:

- Nhân công làm vệ sinh: ……… người; trong đó …….. của cơ sở và ……… đi thuê ngoài.

7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:


Tên hóa chất

Thành phần chính

Nước sản xuất

Mục đích

sử dụng


Nồng độ






























8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)


9. Phòng kiểm nghiệm

- Của cơ sở □ Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích: ………

- Thuê ngoài □ Tên những PKN gửi phân tích: ………………………

10. Những thông tin khác

Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.





ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

(Ký tên, đóng dấu)



C. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ

I. Lĩnh vực Trồng trọt

1. Thủ tục Tiếp nhận công bố hợp quy về điều kiện sản xuất và chất lượng phân bón của các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu phân bón hữu cơ và phân bón khác trên địa bàn tỉnh

* Trình tự thực hiện:

- Các tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định, nộp hồ sơ tại Trung tâm hành chính công của tỉnh.

- Sở Nông nghiệp & PTNT kiểm tra hồ sơ, thẩm định, ra thông báo theo quy định.

- Nhận kết quả tại Trung tâm hành chính công của tỉnh.



* Cách thức thực hiện:

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường Bưu điện về Trung tâm hành chính công của tỉnh



* Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ

1. Hồ sơ công bố hợp quy đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy :

- Bản công bố hợp quy theo mẫu (quy định tại Phụ lục 13 của Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012).

- Bản sao có chứng thực chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình và môi trường với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp;

- Bản mô tả chung về sản phẩm, hàng hoá, dịnh vụ, quá trình và môi trường (đặc điểm, tính năng, công dụng).

2 . Hồ sơ công bố hợp quy đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh:

- Bản công bố hợp quy theo mẫu (quy định tại Phụ lục 13 của Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012).

- Bản mô tả chung về sản phẩm, hàng hoá, dịnh vụ, quá trình và môi trường (đặc điểm, tính năng, công dụng);

- Kết quả thử nghiệm, hiệu chuẩn (nếu có) tại phòng thử nghiệm được chỉ định;

- Quy trình sản xuất và kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng theo mẫu quy định tại Phụ lục 14 của Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 hoặc bản sao chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2008 trong trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2008;



b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

* Thời hạn giải quyết: 5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: + Cá nhân

+ Tổ chức



* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Nông nghiệp và PTNT

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Trồng trọt

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không

* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo (Phụ lục 15- Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

* Lệ phí (nếu có): Không

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có, đề nghị đính kèm):

- Bản công bố hợp quy phân bón (Phụ lục 13 Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT).



- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hiệu lực ngày 15/12/2012.

- Nghị định số 202/2013NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hiệu lực ngày 29/12/2014.



Phụ lục 13

MẪU BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY

(Ban hành kèm theo Thông tư số 55 /2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY

Số .............

Tên tổ chức, cá nhân:........ .............................................................................

Địa chỉ:............................................................................................................

Điện thoại:......................................Fax:..........................................................

E-mail..............................................................................................................



CÔNG BỐ :
Sản phẩm, hàng hoá, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,… )

.................................................................................

Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy, phương thức đánh giá hợp quy...):

.................................................................................................................................

.............., ngày......tháng........năm..........



Đại diện Tổ chức, cá nhân

(Ký tên, chức vụ, đóng đấu)



II. Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản & thủy sản

1. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sơ chế độc lập, chế biến, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển độc lập nông, lâm, thuỷ sản và muối đối với trường hợp Giấy chứng nhận sắp hết hạn.

* Trình tự thực hiện:

- Trước 06 (sáu) tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đủ hồ sơ theo quy định tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Quảng Ninh.

- Công chức kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản xem xét tính đầy đủ của hồ sơ (thông báo bằng văn bản nếu không đầy đủ).

- Trong thời hạn 09 ngày làm vệc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thực hiện thẩm tra hồ sơ kiểm tra, phân loại cơ sở do đơn vị đã thực hiện hoặc tổ chức đi kiểm tra thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở (nếu cần hoặc trong trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra, phân loại).

- Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP hoặc không cấp Giấy chứng nhận ATTP trong đó phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trả kết quả tại Trung tâm hành chính công tỉnh.

* Cách thức thực hiện:

Trực tiếp; Fax, E-mail, mạng điện tử; Qua đường bưu điện đến Trung tâm Hành chính công tỉnh.



* Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (theo mẫu tại Phụ lục VI - Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT).

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cấp tỉnh cấp, bản sao công chứng hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu.

- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm (theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT)

- Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh.

- Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm đã được cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp xác nhận đủ sức khoẻ có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh .



b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

* Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

* Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản.

- Cơ quan phối hợp: Không

* Đối tượng thực hiện TTHC:

Các cơ sở sản xuất kinh doanh (cơ sở sơ chế độc lập, chế biến, cơ sở chuyên doanh, phương tiện vận chuyển độc lập nông lâm thủy sản và muối, sản phẩm hỗn hợp, phối chế (thực vật, động vật, thủy sản), cơ sở sản xuất nước đá dùng cho quản lý, chế biến nông lâm thủy sản, kho lạnh kho lạnh bảo quản, cơ sở sản xuất kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng sản phẩm thực phẩm nông lâm thủy sản (gắn liền với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản) có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận kinh tế trang trại do cấp tỉnh cấp.



* Mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (tại Phụ lục VI - Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTN ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.).

- Bản thuyết minh cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm tại Phụ lục VII - Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTN ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

* Phí, lệ phí:

a) Phí:

- Phí thẩm xét hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản và thủy sản đủ điều kiện ATTP: 500.000 đ/lần/cơ sở (biểu số 2 - Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính);

- Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm sản và thủy sản (biểu số 2 - Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính);

+) Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở;

+) Cở sở sản xuất thực phẩm doanh thu ≤ 100 triệu đồng/tháng: 2.000.000 đồng/lần/cơ sở.

+) Cở sở sản xuất thực phẩm doanh thu >100 triệu đồng/tháng: 3.000.000 đồng/lần/cơ sở.

- Phí kiểm tra định kỳ cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm sản và thuỷ sản ( biểu số 2 - Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013):

+) Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 500.000đồng/lần/cơ sở;

+) Cở sở sản xuất thực phẩm doanh thu ≤ 100 triệu đồng/tháng: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

+) Cở sở sản xuất thực phẩm doanh thu >100 triệu đồng/tháng: 1.500.000 đồng/lần/cơ sở.

b) Lệ phí

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn để sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản: 150.000 đồng/lần cấp (biểu số 1 - Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013);

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn để sản sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản: 40.000 đồng/lần cấp (phụ lục 1 - Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính).

* Kết quả thực hiện TTHC:

- Giấy chứng nhận cơ sở an toàn thực phẩm

Thời hạn hiệu lực của kết quả: 03 năm.

* Điều kiện thực hiện TTHC: Không.

* Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 06 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thủy sản.

- Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm;

- Quyết định 471/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/2/2015 quyết định về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTN ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm;

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

………, ngày……tháng…….năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ CẤP LẠI


: vi-VN -> Lists -> Vn%20bn%20php%20quy -> Attachments
Attachments -> THÔng tư CỦa bộ quốc phòng số 113/2009/tt-bqp ngàY 07 tháng 12 NĂM 2009
Attachments -> THÔng tư Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 12/2007/NĐ-cp ngày 17 tháng 01 năm 2007 quy định về công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân
Attachments -> Ubnd tỉnh quảng ninh sở giáo dục và ĐÀo tạO
Attachments -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam sở giáo dục và ĐÀo tạO
Attachments -> Ubnd tỉnh quảng ninh sở giáo dục và ĐÀo tạO
Attachments -> Ubnd tỉnh quảng ninh sở giáo dục và ĐÀo tạO
Attachments -> Ubnd tỉnh quảng ninh ban chỉ ĐẠo công tác y tế trưỜng họC
Attachments -> Ubnd tỉnh quảng ninh sở giáo dục và ĐÀo tạO
Attachments -> Số: 1216 /QĐ-snv cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TỈnh ủy quảng ninh số 1305-tb/tu đẢng cộng sản việt nam


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   32


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương