Ủy ban nhân dân tỉnh phú thọ



tải về 31.12 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích31.12 Kb.

Y BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Số: 567/QĐ-UBND






CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phú Thọ, ngày 05 tháng 3 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính quy định về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của HĐND tỉnh Phú Thọ về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2010;



QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách tỉnh Phú Thọ năm 2010 (theo các Phụ biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Hoàng Dân Mạc (Đã ký)

UBND tỉnh Phú Thọ Phụ biểu số 01-10

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010

(Kèm theo Quyết định số: 567/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2012 của UBND tỉnh Phú Thọ

ĐVT: triệu đồng

STT

NỘI DUNG

QUYẾT TOÁN

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

2.669.243

1

Thu nội địa

1.942.496

2

Thu phản ánh qua NSNN

576.403

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

150.344

B

Thu ngân sách địa phương

6.996.221

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

1.901.637




- Các khoản thu NSĐP được hưởng 100%

832.038




- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.069.599

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.321.611




- Bổ sung cân đối

945.158




Bổ sung có mục tiêu

2.376.453




- Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương




3

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước

1.092.799

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

63.771

5

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 luật NSNN

40.000

6

Thu phản ánh qua NSNN

576.403

C

Chi ngân sách địa phương

6.986.971

1

Chi đầu tư phát triển

1.774.483

2

Chi thường xuyên

3.514.562

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN)

28.640

4

Dự phòng




5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

6

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

1.668.086





Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương