Ủy ban nhân dân tỉnh cao bằNG



tải về 0.53 Mb.
trang1/7
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích0.53 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7


ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH CAO BẰNG




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 2316/QĐ-UBND




Cao Bằng, ngày 08 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,

thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước

thuộc ngành tư pháp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản;

Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;

Căn cứ Thông tư số 23/2010/TT-BTP ngày 06/12/1010 của Bộ Tư pháp Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2015/TTLT-BTC-BTP ngày 12 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Căn cứ Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,



QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính mới, Thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành tư pháp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).



Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT;

- UBND các huyện, thành phố;

- Sở Tư pháp;

- VT, NC`.




CHỦ TỊCH




(đã ký)


Hoàng Xuân Ánh


 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2015

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành tư pháp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

A

Thủ tục hành chính áp dụng chung




I

Lĩnh vực chứng thực (06 TTHC)




1

Cấp bản sao từ sổ gốc

Các cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Phòng Tư pháp, UBND cấp xã

3

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Phòng Tư pháp, UBND cấp xã

4

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Phòng Tư pháp, UBND cấp xã

5

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Phòng Tư pháp, UBND cấp xã

6

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Phòng Tư pháp, UBND cấp xã

B

Thủ tục hành chính của công chứng viên thực hiện chứng thực




I

Lĩnh vực chứng thực (02 TTHC)




1

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận.

Công chứng viên

2

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Công chứng viên.

C

Thủ tục hành chính cấp tỉnh




I

Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (12 TTHC)




1

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Sở Tư pháp

2

Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Sở Tư pháp

3

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

4

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

5

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

6

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Sở Tư pháp

7

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

8

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

Sở Tư pháp

9

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

10

Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

11

Hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trước thời hạn đối với Quản tài viên

Sở Tư pháp

12

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

II

Lĩnh vực bán đấu giá tài sản (01 TTHC)




1

Đăng ký danh sách đấu giá viên

Sở Tư pháp

III

Lĩnh vực giám định tư pháp (05 TTHC)




1

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

2

Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp chuyển đổi

Sở Tư pháp

3

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

4

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp (trường hợp tự chấm dứt hoạt động)

Sở Tư pháp

5

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp (trường hợp Bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động)

Sở Tư pháp

D

Thủ tục hành chính cấp huyện




I

Lĩnh vực chứng thực (06 TTHC)




1

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Phòng Tư pháp

2

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Phòng Tư pháp

3

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Phòng Tư pháp

4

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

Phòng Tư pháp

5

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

Phòng Tư pháp

6

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

Phòng Tư pháp

Đ

Thủ tục hành chính cấp xã




I

Lĩnh vực chứng thực (05 TTHC)




1

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

UBND cấp xã

2

Chứng thực di chúc

UBND cấp xã

3

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

UBND cấp xã

4

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

UBND cấp xã

5

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

UBND cấp xã

2. Danh mục thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính

A

Thủ tục hành chính cấp huyện

I

Lĩnh vực Chứng thực (08 TTHC)

1

267262

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ văn bản tiếng Việt

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

2

267273

Chứng thực bản sao từ bản chính (văn bản song ngữ)

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

3

267280

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản tiếng Việt

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

4

267285

Chứng thực bản sao từ bản chính (Bộ hồ sơ cả tiếng Việt và tiếng nước ngoài)

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

5

267287

Chứng thực điểm chỉ (trong giấy tờ văn bản tiếng Việt)

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

6

267289

Cấp bản sao từ sổ gốc

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

7

267235

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

8

267237

Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản tiếng nước ngoài và giấy tờ văn bản song ngữ

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

B

Thủ tục hành chính cấp xã

I

Lĩnh vực Chứng thực (13 TTHC)

1

267494

Cấp bản sao từ sổ gốc

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

2

267486

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản tiếng Việt

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

3

267490

Chứng thực điểm chỉ (trong giấy tờ văn bản tiếng Việt)

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

4

152885

Chứng thực di chúc

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

5

152893

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

6

152896

Chứng thực hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2013 của Chính phủ

7

152916

Chứng thực hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

8

152922

Chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

9

152929

Chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

10

152934

Chứng thực hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

11

152939

Chứng thực hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

12

152946

Chứng thực hợp đồng mua bán nhà ở (ở nông thôn)

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ

13

152951

Chứng thực hợp đồng tặng cho nhà ở (ở nông thôn

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ


: sites -> sotuphap.caobang.gov.vn -> files
sites -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc TỜ khai của ngưỜi hưỞng trợ CẤP
sites -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO –––– Số: 40
files -> I. MỤC ĐÍCH, YÊu cầU
files -> Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của
files -> Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005
files -> TỈnh cao bằng số: 2768/kh-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
files -> Mã số Mẫu biểu
files -> Độc lập Tự do Hạnh phúc Số: /TTr-btp hà Nội, ngày tháng năm 2015 Dự thảo
files -> BẢng so sánh nghị định số 55/2011/NĐ-cp với dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 55/2011/NĐ-cp


  1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương