Ủy ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam quận thanh khê Độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 75.81 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích75.81 Kb.
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QUẬN THANH KHÊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA SOẠN THẢO VĂN BẢN HÀNH CHÍNH THÁNG 7/2014


STT

NỘI DUNG CHẤM ĐIỂM

THANG ĐIỂM

Ghi chú

I

NỘI DUNG VĂN BẢN

Chỉ trừ điểm lỗi chính tả và lỗi viết hoa, mỗi lỗi trừ 03 diểm. Nếu không có lỗi thì cho trọn điểm phần nội dung



30 điểm




II

THỂ THỨC VÀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN

70 điểm




1

Quốc hiệu (gồm 02 thành phần)

05 điểm




a)

- Cỡ chữ và kiểu chữ:

+ Dòng thứ nhất cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm. ( 01 đ )

+ Dòng thứ hai cỡ chữ từ 13 đến 14 (nếu dòng thứ nhất cỡ chữ 12, thì dòng thứ hai cỡ chữ 13; nếu dòng thứ nhất cỡ chữ 13, thì dòng thứ hai cỡ chữ 14). ( 01 đ )




02 điểm




b)

- Cách trình bày:
+
Viết hoa các chữ cái đầu của các cụm từ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” ( 01 đ )

+ Dòng thứ hai canh giữa dưới dòng thứ nhất. ( 0,5 đ )

+ Giữa các cụm từ có gạch nối, có cách chữ. ( 0,5 đ )

+ Phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng độ dài của dòng chữ (sử dụng lệnh Draw, không dùng lệnh Underline). ( 01 đ )


03 điểm




2

Tên cơ quan ban hành văn bản (gồm 02 thành phần)

05 điểm




a)

- Cỡ chữ và kiểu chữ: Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản trình bày bằng chữ in hoa, cùng cỡ chữ như cỡ chữ của Quốc hiệu, kiểu chữ đứng, đậm.


03 điểm




STT

NỘI DUNG CHẤM ĐIỂM

THANG ĐIỂM

Ghi chú

b)

- Cách trình bày:

+ Đặt canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức chủ quản. ( 01 đ )

+ Phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ. ( 01 đ )



02 điểm




3

Số, ký hiệu văn bản (gồm 02 thành phần)

10 điểm




a)

- Cỡ chữ và kiểu chữ: Từ “Số” được trình bày bằng chữ in thường, ký hiệu bằng chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng

02 điểm




b)

- Cách trình bày:

+ Sau từ “Số” có dấu hai chấm. ( 02 đ )

+ Sai ký hiệu tên loại văn bản hoặc thiếu ký hiệu bộ phận soạn thảo văn bản. ( 02 đ )

+ Giữa số và ký hiệu văn bản có dấu gạch chéo (/). ( 02 đ )

+ Giữa các nhóm chữ viết tắt ký hiệu văn bản có dấu gạch nối (-) không cách chữ ( 02 đ )



08 điểm




4

Địa danh, ngày, tháng, năm ban hành văn bản (gồm 02 thành phần)

05 điểm




a)

- Cỡ chữ và kiểu chữ: Cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ nghiêng.

02 điểm




b)

- Cách trình bày:

+ Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản được trình bày trên cùng một dòng với số, ký hiệu văn bản. ( 01 đ )

+ Sau địa danh có dấu phẩy ( 01 đ )

+ Địa danh và ngày, tháng, năm được đặt canh giữa dưới Quốc hiệu ( 01 đ )


03 điểm




5

Tên loại và trích yếu nội dung của văn bản

10 điểm




a)

Đối với văn bản có tên loại (gồm 02 thành phần)










- Cỡ chữ và kiểu chữ:

+ Tên loại văn bản được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm. ( 02 đ )

+ Trích yếu nội dung của các loại văn bản có ghi tên loại được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm. ( 02 đ )


04 điểm




STT

NỘI DUNG CHẤM ĐIỂM

THANG ĐIỂM

Ghi chú




- Cách trình bày:

+ Viết sai tên loại văn bản hoặc trích yếu nội dung của văn bản viết tắt chữ “ Về việc”. ( 02 đ )

+ Tên loại và trích yếu nội dung được đặt canh giữa ( 02 đ )

+ Dưới trích yếu có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ ( 02 đ )


06 điểm




b)

Đối với Công văn (gồm 02 thành phần)










- Cỡ chữ và kiểu chữ: Chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng


03 điểm







- Cách trình bày:

+ Thiếu “V/v” ( 02 đ )

+ Trích yếu nội dung đặt canh giữa dưới số và ký hiệu văn bản. ( 03 đ )

+ Cách dòng 6pt với số và ký hiệu văn bản. ( 02 đ )



07 điểm




6

Nội dung văn bản (gồm 02 thành phần)

15 điểm




a)

- Cỡ chữ và kiểu chữ: Chữ in thường (được dàn đều cả hai lề), kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14 (phần lời văn trong một văn bản phải dùng cùng một cỡ chữ)


03 điểm




b)

- Cách trình bày:

+ Chữ đầu dòng phải phải lùi vào từ 1cm đến 1,27cm (1 default tab). ( 02 đ )

+ Khoảng cách giữa các đoạn văn (paragraph) đặt tối thiểu là 6pt. ( 02 đ )

+ Khoảng cách giữa các dòng hay cách dòng (line spacing) chọn tối thiểu từ cách dòng đơn (single line spacing) hoặc từ 15pt (exactly line spacing) trở lên; khoảng cách tối đa giữa các dòng là 1,5 dòng (1,5 lines). ( 02 đ )

+ Đối với những văn bản có phần căn cứ pháp lý để ban hành thì sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu “chấm phẩy”, riêng căn cứ cuối cùng kết thúc bằng dấu “phẩy. ( 02 đ )

+ Kết thúc nội dung văn bản phải có dấu ./. ( 02 đ )

+ Trường hợp nội dung văn bản được bố cục theo phần, chương, mục, điều, khoản, điểm hoặc phân chia thành các phần, mục, khoản, điểm thì trình bày theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV. ( 02 đ )




12 điểm




STT

NỘI DUNG CHẤM ĐIỂM

THANG ĐIỂM

Ghi chú

7

Quyền hạn, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền (gồm 02 thành phần)

05 điểm




a)

- Cỡ chữ và kiểu chữ:

+ Quyền hạn, chức vụ người ký được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm. ( 01 đ )

+ Họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền được trình bày chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm. ( 01 đ )



02 điểm




b)

- Cách trình bày:

+ Thẩm quyền ban hành văn bản. ( 01 đ )

+ Họ tên và chữ ký đặt canh giữa so với quyền hạn, chức vụ của người ký ( 01 đ )

+ Không có khoảng cách trắng. Vd: KT.CHỦ TỊCH ( 01 đ )


03 điểm




8

Nơi nhận văn bản

10 điểm




a)

Đối với văn bản có tên loại (gồm 02 thành phần)










- Cỡ chữ và kiểu chữ:

+ Từ “Nơi nhận” được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng, đậm. ( 02 đ )

+ Phần liệt kê các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân nhận văn bản được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng ( 02 đ )


04 điểm







- Cách trình bày:

+ Từ “Nơi nhận” được trình bày trên một dòng riêng (ngang hàng với dòng chữ “quyền hạn, chức vụ của người ký” và sát lề trái), sau có dấu hai chấm. ( 01 đ )

+ Tên mỗi cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân hoặc mỗi nhóm cơ quan, tổ chức, đơn vị nhận văn bản được trình bày trên một dòng riêng, đầu dòng có gạch đầu dòng sát lề trái, cuối dòng có dấu chấm phẩy



( 02 đ )

+ Dòng cuối cùng bao gồm chữ “Lưu” sau có dấu hai chấm. ( 02 đ )



+ Thiếu “VT” hoặc chữ viết tắt tên đơn vị (hoặc bộ phận) soạn thảo văn bản. ( 01 đ )

06 điểm




STT

NỘI DUNG CHẤM ĐIỂM

THANG ĐIỂM

Ghi chú

b)

Đối với Công văn (gồm 02 thành phần)










- Cỡ chữ và kiểu chữ: Từ “Kính gửi” và tên các cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân nhận văn bản được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng.


04 điểm







- Cách trình bày:

+ Sau từ “Kính gửi” có dấu hai chấm. ( 02 đ )

+ Nếu công văn gửi cho một cơ quan, tổ chức hoặc một cá nhân thì từ “Kính gửi” và tên cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân được trình bày trên cùng một dòng; trường hợp công văn gửi cho hai cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân trở lên thì xuống dòng; tên mỗi cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc mỗi nhóm cơ quan, tổ chức, cá nhân được trình bày trên một dòng riêng, đầu dòng có gạch đầu dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy, cuối dòng cuối cùng có dấu chấm; các gạch đầu dòng được trình bày thẳng hàng với nhau dưới dấu hai chấm.

( 04 đ )


06 điểm




9

Định lề trang văn bản và đánh số trang

05 điểm




a)

Định lề trang văn bản (đối với khổ giấy A4):

Lề trên: cách mép trên từ 20 - 25 mm;

Lề dưới: cách mép dưới từ 20 - 25 mm;

Lề trái: cách mép trái từ 30 - 35 mm;

Lề phải: cách mép phải từ 15 - 20 mm.


2,5 điểm




b)

Đánh số trang:

Số trang được trình bày tại góc phải ở cuối trang giấy (phần footer) bằng chữ số Ả-rập, cỡ chữ 13-14, kiểu chữ đứng, không đánh số trang thứ nhất. Số trang của phụ lục được đánh số riêng theo từng phụ lục



2,5 điểm







Tổng cộng:

100 điểm








Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương