Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh lâM ĐỒng độc lập – Tự do – Hạnh phúc



tải về 2.63 Mb.
trang2/19
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.63 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   19

4

Honda Chally

 

 

SX 1978 - 1981

3.500

 

SX 1982 - 1988

4.200

 

Sx 1989-1993

5.000

 

Sx 1994-1995

5.800

 

Sx 1996-1998

6.500

 

Sx 1999 về sau

7.500

5

Honda DAX

 

 

SX 1978 - 1980

3.500

 

SX 1981 - 1988

4.200

 

Sx 1989-1993

5.000

 

Sx 1994-1995

5.800

 

Sx 1996-1998

6.500

 

Sx 1999 về sau

7.500

6

Honda MD,MP

 

 

SX 1978 - 1980

3.500

 

SX 1981 - 1988

4.200

 

Sx 1989 -1993

5.000

 

Sx 1994 -1998

5.800

 

Sx 1999 về sau

6.500

7

Honda Deluxe C70DD, DE, DM, DN, DJ

 

 

Sx1988 về trước

5.800

 

Sx 1989-1994

6.500

 

Sx 1994-1995

7.500

 

Sx 1996-1998

8.200

 

Sx 1999 về sau

9.000

8

Honda ga

 

 

SX 1985 về trước

3.500

 

Sx 1986 -1988

4.200

 

Sx 1989 -1991

5.000

 

Sx 1992 -1993

7.500

 

Sx 1994 -1995

9.000

 

Sx 1996 -1998

10.500

 

Sx 1999 về sau

12.500

9

Honda do Thái Lan sản xuất

 

 

Sx 1988 về trước

3.400

 

Sx 1989-1991

5.000

 

Sx 1992-1993

6.500

 

Sx 1994-1995

8.200

 

Sx 1996-1998

9.000

 

Sx 1999 về sau

10.000

10

Honda do Đài Loan, Nam Triều Tiên sản xuất

 

 

SX 1978 - 1980

4.200

 

SX 1981 - 1988

5.000

 

Sx 1989 -1991

5.800

 

Sx 1992 -1993

6.500

 

Sx 1994 -1998

7.500

 

Sx 1999 về sau

8.200

 

Loại xe 90CC

 

1

Honda 90cc cánh én

4.200

2

Honda sx 1977 về trước

3.500

 

Sx 1978 - 1979

4.200

 

Sx 1980

5.000

3

Honda Cub kiểu 1981

 

 

SX 1981 - 1982 (đầu)

4.200

 

Sx 1983-1985

5.800

 

Sx 1986 -1991

6.500

 

Sx 1992 -1993

7.500

 

Sx 1994 -1998

8.200

 

Sx 1999 về sau

9.000

4

Honda kiểu 1982

 

 

SX 1982 - 1985

5.000

 

Sx 1986 -1988

6.500

 

Sx 1989 -1991

7.500

 

Sx 1992 -1993

8.200

 

Sx 1994 -1995

9.000

 

Sx 1996 -1998

9.800

 

Sx 1999 về sau

10.500

 

Honda deluxe C90 DD sx 1988 về trước

6.000

 

Honda deluxe C90 DD sx 1989 - 1994

7.500

5

Honda MD

 

 

SX 1985 về trước

4.200

 

Sx 1986 -1993

5.000

 

Sx 1994 -1995

5.800

 

Sx 1996 -1998

6.500

 

Sx 1999 về sau

7.500

6

Honda MD 90 Belly

 

 

SX 1985 về trước

5.000

 

Sx 1986 -1991

5.800

 

Sx 1992 -1993

6.500

 

Sx 1994 -1995

7.500

 

Sx 1996 -1998

9.000

 

Sx 1999 về sau

10.000

7

Honda CB 90

 

 

SX 1985 về trước

4.200

 

Sx 1986 -1991

5.000

 

Sx 1992 -1993

5.800

 

Sx 1994 -1995

7.500

 

Sx 1996 -1998

9.000

 

Sx 1999 về sau

10.500

8

Honda ga

 

 

SX 1985 về trước

2.500

 

Sx 1986 -1988

3.500

 

Sx 1989 -1991

4.200

 

Sx 1992 -1993

5.800

 

Sx 1994 -1995

7.500

 

Sx 1996 -1998

8.200

 

Sx 1999 về sau

9.000

9

Loại 100cc (Nhật)

 

 

Honda C100

 

 

Sx 1988 về trước

5.000

 

Sx 1989 -1991

5.800

 

Sx 1992 -1993

6.500

 

Sx 1994 -1995

7.500

 

Sx 1996 -1998

8.200

 

Sx 1999 về sau

10.000

10

CT 110 (Nhật)

16.000

11

Wave 100

21.000

 

Loại xe 120CC - 125CC

 

1

Honda CB 125 T

 

 

SX 1985 về trước

11.500

 

Sx 1986 -1988

13.000

 

Sx 1989 -1991

14.500

 

Sx 1992 -1993

18.000

 

Sx 1994 -1995

26.000

 

Sx 1996 -1998

29.000

 

Sx 1999 - 2001

33.000

 

Sx 2002 - 2004

35.000

 

Sx 2005 về sau

38.000

2

Honda CG 125, CB 125

 

 

Sx 1988 về trước

11.000

 

Sx 1989 -1991

12.000

 

Sx 1992 -1993

14.000

 

Sx 1994 -1995

15.500

 

Sx 1996 -1998

17.000

 

Sx 1999 - 2001

18.500

 

Sx 2002 - 2004

20.000

 

Sx 2005 về sau

22.500

: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   19


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương