Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh lâM ĐỒng độc lập – Tự do – Hạnh phúc


Suzuki LOVE 100 trở lên (SX & lắp ráp tại VN)



tải về 2.63 Mb.
trang11/19
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.63 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   19

10

Suzuki LOVE 100 trở lên (SX & lắp ráp tại VN)

 

 

Sx 1994 - 1995

17.000

 

Sx 1996 - 1998

17.800

 

Sx 1999 - 2001

19.500

 

Sx 2002 - 2004

21.000

 

Sx 2005 về sau

23.000

 

Loại xe trên 125 cc tới 250 cc

 

1

Vespa PX 150 các nước khác SX(cả ĐL)

 

 

Sx 1988 về trước

5.800

 

Sx 1989 - 1991

6.500

 

Sx 1992 - 1993

8.200

 

Sx 1994 - 1995

9.800

 

Sx 1996 - 1998

11.500

 

Sx 1999 - 2001

13.000

 

Sx 2002 - 2004

14.500

 

Sx 2005 về sau

16.000

2

Vespa PIAGIO 150

 

 

Sx 1988 về trước

9.000

 

Sx 1989 - 1991

9.800

 

Sx 1992 - 1993

11.500

 

Sx 1994 - 1995

13.000

 

Sx 1996 - 1998

14.500

 

Sx 1999 - 2001

16.000

 

Sx 2002 - 2004

17.800

 

Sx 2005 về sau

19.500

3

Vespa EXEL 150

1.000

 

Sx 1988 về trước

7.500

 

Sx 1989 - 1991

9.000

 

Sx 1992 - 1993

10.500

 

Sx 1994 - 1995

12.000

 

Sx 1996 - 1998

14.000

 

Sx 1999 - 2001

15.500

 

Sx 2002 - 2004

17.000

 

Sx 2005 về sau

18.500

VI

LOẠI XE DO ITALIA SẢN XUẤT

 

1

Loại 50cc

 

 

Sx 1988 về trước

5.000

 

Sx 1989 - 1991

6.600

 

Sx 1992 - 1993

8.200

 

Sx 1994 - 1995

9.000

 

Sx 1996 - 1998

10.500

 

Sx 1999 - 2001

12.000

 

Sx 2002 - 2004

14.000

 

Sx 2005 về sau

15.500

2

VELOFAX - PIAGIO 50

 

 

Sx 1994 - 1995

12.000

 

Sx 1996 - 1998

13.000

 

Sx 1999 - 2001

14.000

 

Sx 2002 - 2004

15.500

 

Sx 2005 về sau

17.000

3

Các loại xe ga 50

 

 

Sx 1988 về trước

3.400

 

Sx 1989 - 1991

5.000

 

Sx 1992 - 1993

5.800

 

Sx 1994 - 1995

7.500

 

Sx 1996 - 1998

10.500

 

Sx 1999 - 2001

12.000

 

Sx 2002 - 2004

14.000

 

Sx 2005 về sau

15.500

 

Loại xe trên 50 cc

 

1

Vespa PIAGIO 125

 

 

Sx 1988 về trước

5.800

 

Sx 1989 - 1991

9.000

 

Sx 1992 - 1993

11.500

 

Sx 1994 - 1995

17.000

 

Sx 1996 - 1998

20.000

 

Sx 1999 - 2001

22.000

 

Sx 2002 - 2004

23.500

 

Sx 2005 về sau

25.000

2

TYPHOON PIAGIO 125

 

 

Sx 1994 - 1995

21.000

 

Sx 1996 - 1998

22.000

 

Sx 1999 - 2001

23.500

 

Sx 2002 - 2004

25.000

 

Sx 2005 về sau

27.000

3

Vespa PIAGIO 150

 

 

Vespa standa super

3.400

 

Vespa Sprin

4.200

 

Sx 1983 - 1984

5.000

 

Sx 1985 - 1986

5.800

 

Sx 1987 - 1988

7.500

 

Sx 1989 - 1991

9.800

 

Sx 1992 - 1993

12.000

 

Sx 1994 - 1995

15.500

 

Sx 1996 - 1998

20.000

 

Sx 1999 - 2001

25.000

 

Sx 2002 - 2004

30.000

 

Sx 2005 về sau

33.000

4

Vespa PIAGIO 150

 

 

Sx trước 1988

9.800

 

Sx 1989 - 1991

12.200

 

Sx 1992 - 1993

21.000

 

Sx 1994 - 1995

25.000

 

Sx 1996 - 1998

27.500

 

Sx 1999 - 2001

29.000

 

Sx 2002 - 2004

31.500

 

Sx 2005 về sau

33.000

VII

XE DO CH PHÁP SẢN XUẤT

 

1

Peugeot 101

 

 

Sx trước 1988

1.500

 

Sx sau 1988

2.000

2

Peugeot 102

 

 

Sx trước 1988

1.500

 

Sx sau 1988

2.000

3

Peugeot 102 City

 

 

Sx trước 1988

2.000

 

Sx sau 1988

3.000

4

Peugeot 102 Tweti

 

 

Sx trước 1988

2.000

 

Sx sau 1988

3.000

5

Peugeot 103

 

 

Sx trước 1988

2.000

 

Sx sau 1988

2.500

 

Sx 1992 - 1993

3.000

 

Sx 1994 - 1995

3.500

 

Sx 1996 - 1998

4.000

 

Sx 1999 về sau

5.000

6

Peugeot 104, 105

 

 

Sx trước 1988

1.500

 

Sx sau 1988

2.000

7

Peugeot kiểu mới

 

 

Sx 1994 - 1995

4.000

 

Sx 1996 - 1998

5.000

 

Sx 1999 về sau

6.000

VIII

: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   19


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương