Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh đẮKLẮK Độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 41.62 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích41.62 Kb.


ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH ĐẮKLẮK Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:15/2016/QĐ-UBND Đắk Lắk, ngày 04 tháng 4 năm 2016


QUYẾT ĐỊNH


Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công

trong một số Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk




ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng Đắk Lắk tại Tờ trình số 42/TTr-SXD ngày 17/3/2016,



QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần xây dựng, lắp đặt; Phần xây dựng (bổ sung); Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung); Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung); Phần sửa chữa; Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo các Quyết định: số 50/2015/QĐ-UBND, số 51/2015/QĐ-UBND, số 52/2015/QĐ-UBND; số 53/2015/QĐ-UBND; số 54/2015/QĐ-UBND và số 56/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 của UBND tỉnh với các nội dung sau:

1. Chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh:

a) Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNC= 1,577

b) Các khu vực còn lại: KĐCNC = 1,272

2. Chi phí máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh:

a) Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCMTC = 1,179

b) Các khu vực còn lại: KĐCMTC = 1,057

Điều 2. Điều chỉnh chi phí nhân công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần Khảo sát xây dựng; Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng; Phần thí nghiệm điện đường dây và Trạm biến áp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo các Quyết định: số 55/2015/QĐ-UBND; số 57/2015/QĐ-UBND và số 58/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 của UBND tỉnh với các nội dung sau:

1. Chi phí nhân công khu vực thành phố Buôn Ma Thuột được nhân với hệ số điều chỉnh: KĐCNC= 1,577

2. Chi phí nhân công các khu vực còn lại được nhân với hệ số điều chỉnh: KĐCNC = 1,272

Điều 3. Về điều chỉnh chi phí nhân công, máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh trước năm 2015:

1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong dự toán các gói thầu lập theo các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần khảo sát xây dựng; Phần xây dựng, lắp đặt và sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo các Quyết định: số 43/2008/QĐ-UBND, số 44/2008/QĐ-UBND và số 45/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh như sau:

a) Chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh:

- Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCKSXD= KĐCNCXDLĐ,SC = 4,390

- Các khu vực còn lại: KĐCNCKSXD= KĐCNCXDLĐ,SC = 3,364

b) Chi phí máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh:

- Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCMTCKSXD = KĐCMTCXDLĐ,SC = 1,717

- Các khu vực còn lại: KĐCMTCKSXD = KĐCMTCXDLĐ,SC = 1,498

2. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong dự toán các gói thầu lập theo Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần xây dựng (bổ sung) ban hành kèm theo Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh như sau:

a) Chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh:

- Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCXD = 1,437

- Các khu vực còn lại: KĐCNCXD = 1,101

b) Chi phí máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh:

- Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCMTCXD = 1,167

- Các khu vực còn lại: KĐCMTCXD = 1,039

3. Điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán các gói thầu lập theo các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp; Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 của UBND tỉnh như sau:

a) Chi phí nhân công khu vực thành phố Buôn Ma Thuột được nhân với hệ số điều chỉnh: KĐCNCTNĐD-TBA= KĐCNCTNVLXD = 3,931

b) Chi phí nhân công các khu vực còn lại được nhân với hệ số điều chỉnh: KĐCNCTNĐD-TBA=KĐCNCTNVLXD = 3,012

4. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong dự toán các gói thầu lập theo Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh như sau:

a) Chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh:

- Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCTDPSTH-THC = 1,694

- Các khu vực còn lại: KĐCNCTDPSTH-THC = 1,298

b) Chi phí máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh:

- Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCMTCTDPSTH-THC = 1,146

- Các khu vực còn lại: KĐCMTCTDPSTH-THC = 1,063

5. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong dự toán các gói thầu lập theo Đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh như sau:

a) Chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh:

- Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCQLBDTXĐT = 1,694

- Các khu vực còn lại: KĐCNCQLBDTXĐT = 1,298

b) Chi phí máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh:

- Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCMTCQLBDTXĐT = 1,130

- Các khu vực còn lại: KĐCMTCQLBDTXĐT = 1,056

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các dự án đầu tư xây dựng đang lập hoặc đã lập kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, nhưng chưa được cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt thì tổng dự toán, dự toán công trình được áp dụng hệ số điều chỉnh quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này.

2. Các công trình, hạng mục công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt tổng dự toán, dự toán nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu thì chủ đầu tư tổ chức lập lại dự toán theo các Bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trong năm 2015 và điều chỉnh lại tổng dự toán, dự toán theo hệ số điều chỉnh quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này.

3. Đối với các công trình, hạng mục công trình đã tổ chức lựa chọn nhà thầu nhưng chưa phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thì chủ đầu tư tổ chức điều chỉnh lại tổng dự toán, dự toán theo hệ số điều chỉnh quy định tại Điều 3 của Quyết định này.

4. Đối với các gói thầu đã có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc đã ký hợp đồng xây dựng thì thực hiện theo nội dung của quyết định đã được phê duyệt và hợp đồng đã được ký kết theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.



Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

- Văn phòng Chính phủ; CHỦ TỊCH

- Bộ Xây dựng; ( Đã ký)

- TT Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- UBMTTQVN tỉnh;

- Vụ pháp chế - Bộ Xây dựng;

- Cục KTVB QPPL- Bộ Tư pháp;

- Như Điều 6;

- Sở Tư pháp; Phạm Ngọc Nghị

- UBND các xã, phường, thị trấn

do UBND các huyện, TX, TP sao gửi;

- Cổng TTĐT Chính phủ;

- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;

- Báo Đắk Lắk, Đài PT&TH tỉnh;

- Các PCVP UBND tỉnh;

- Các P,TP thuộc VP UBND tỉnh;



- Lưu VT,CN (HT.90)


: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương