Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 18.5 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.07.2016
Kích18.5 Kb.
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




Số: 1029/QĐ-UBND Đồng Xoài, ngày 21 tháng 5 năm 2008




QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Dự án cải tạo rừng tự nhiên là rừng sản xuất để trồng mới

bằng cây Cao su tại tiểu khu 197, Ban QLRPH Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý rừng;

Căn cứ Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn;

Căn cứ Công văn số 209/BNN-LN ngày 24/01/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc chuyển diện tích đất có rừng sang trồng Cao su;

Căn cứ Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND ngày 19/3/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010;

Căn cứ Công văn số 543/UBND-SX ngày ngày 05/3/2008 của UBND tỉnh về việc thực hiện Dự án liên doanh trồng Cao su với Công ty CPĐT Quỳnh Vy và Công ty CPĐT An Phước;

Căn cứ Công văn số 1116/UBND-SX ngày 22/4/2008 về việc bổ sung diện tích cho Công ty CPĐT Quỳnh Vy và Công ty CPĐT An Phước liên doanh trồng Cao su;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tại: Công văn số 386/SNN-LN ngày 07/5/2008 về việc cho phép Công ty CPĐT Quỳnh Vy và Công ty CPĐT An Phước thực hiện Dự án liên doanh trồng Cao su tại tiểu khu 187, 197, 202; Công văn số 387/SNN-LN ngày 07/5/2008 về việc phê duyệt các dự án cải tạo rừng nghèo trồng Cao su tại tiểu khu 197; Công văn số 439/SNN-LN ngày 16/5/2008 về việc điều chỉnh Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 13/5/2008 của UBND tỉnh; Công văn số 456/SNN-LN ngày 20/5/2008 về việc điều chỉnh Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 13/5/2008 và Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 13/5/2008 của UBND tỉnh,



QUYẾT ĐỊNH:

Điu 1. Phê duyệt Dự án cải tạo rừng tự nhiên là rừng sản xuất để trồng mới bằng cây Cao su (kèm theo Dự án), với những nội dung chính như sau:

- Diện tích, vị trí, quy hoạch: 430,4 ha tại khoảnh 4, 6, 7, 8, 9, 10 - tiểu khu 197 - Ban QLRPH Đồng Nai (huyện Bù Đăng) thuộc quy hoạch rừng sản xuất, trong đó:

* 153,2 ha rừng nghèo kiệt bị tác động mạnh (IIIA1).

* 18,7 ha rừng non phục hồi (IIB).

* 27,7 ha đất trống (IA, IB, IC).

* 230,8 ha đất xâm canh (giải tỏa, đền bù theo đúng quy định hiện hành).

- Loài cây, phương thức trồng: Trồng mới hoàn toàn bằng cây Cao su trên 430,4 ha.

- Kế hoạch thực hiện: Bắt đầu từ năm 2008.

- Thời gian thuê đất lâm nghiệp: 02 chu kỳ sản xuất của cây Cao su (50 năm).

- Chủ đầu tư: Công ty CPĐT An Phước đầu tư 100%;

- Tỷ lệ hưởng lợi từ sản phẩm liên doanh: Hết thời kỳ kiến thiết cơ bản, Công ty CPĐT An Phước bàn giao lại cho Ban QLRPH Đồng Nai 10% diện tích Cao su tốt nhất; 90% diện tích Cao su còn lại được chuyển sang hình thức thuê đất lâm nghiệp.

Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài nguyên & Môi trường hướng dẫn Ban QLRPH Đồng Nai và Công ty CPĐT An Phước trình tự, thủ tục: Khai thác tận thu, tận dụng lâm sản; cho thuê đất lâm nghiệp và thực hiện Dự án theo đúng qui định hiện hành.

Điu 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng; Giám đốc: Ban QLRPH Đồng Nai, Công ty CPĐT An Phước; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 13/5/2008 của UBND tỉnh, có hiệu lực kể từ ngày ký ./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH


Trương Tấn Thiệu



: vbpq binhphuoc.nsf -> a626c38ca6cb4316472572260016feb3
a626c38ca6cb4316472572260016feb3 -> TỈnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
a626c38ca6cb4316472572260016feb3 -> BẢng tổng hợp dự toán chi phí phục vụ BỒi thưỜng dự ÁN ĐƯỜNG: ĐỒng phú BÌnh long dàI 24. 17Km
a626c38ca6cb4316472572260016feb3 -> TỈnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
a626c38ca6cb4316472572260016feb3 -> TM. ỦY ban nhân dân tỉnh kt. Chủ TỊch phó Chủ TỊCH
a626c38ca6cb4316472572260016feb3 -> Căn cứ Luật Tổ chức HĐnd và ubnd ngày 26/11/2003
a626c38ca6cb4316472572260016feb3 -> QuyếT ĐỊnh cho phép thành lập Hội Thầy thuốc trẻ tỉnh Bình Phước
a626c38ca6cb4316472572260016feb3 -> UÛy ban nhaân daân coäng hoøa xaõ hoäi chuû nghóa vieät nam
a626c38ca6cb4316472572260016feb3 -> Về việc Phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư cho người thu nhập thấp, phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước chủ TỊch ủy ban nhân dân tỉnh bình phưỚC
a626c38ca6cb4316472572260016feb3 -> CHỦ TỊch ủy ban nhân dân tỉnh bình phưỚC
a626c38ca6cb4316472572260016feb3 -> Về việc phê duyệt tổng dự toán Công trình Trường




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương