Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập -tự do Hạnh phúc



tải về 17.15 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu25.07.2016
Kích17.15 Kb.


ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập -Tự do - Hạnh phúc

Số: 1227/QĐ–UBND Bình Phước, ngày 23 tháng 5 năm 2011
QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt kết quả thực hiện Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2010.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 277/2006/QĐ-TTg ngày 11/12/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010;

Căn cứ Quyết định số 51/2008/QĐ-BNN ngày 14/4/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Bộ chỉ số theo dõi và đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 296/QĐ-UBND ngày 03/2/2010 của UBND tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt đề cương và dự toán chi phí triển khai thực hiện Bộ chỉ số theo dõi và đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Phước năm 2010;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 104/TTr-SNN ngày 28/4/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả thực hiện Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước năm 2010, với những nội dung cụ thể như sau:

- Chỉ số 1: Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh chiếm 73,29%;

- Chỉ số 2: Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt (QC: 02/2009/BYT) chiếm 22,99%;

- Chỉ số 3: Tỷ lệ trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh chiếm 93,22%;

- Chỉ số 4: Tỷ lệ trạm y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh chiếm 93,81%;

- Chỉ số 5: Tỷ lệ công trình công cộng (chợ, trụ sở UBND xã, thị trấn) có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: Chợ chiếm 20,83%; trụ sở UBND xã thị trấn chiếm 95,74%;

- Chỉ số 6: Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu hợp vệ sinh chiếm 55,03%;

- Chỉ số 7: Tỷ lệ hộ gia đình có chuồng trại chăn nuôi gia súc hợp vệ sinh chiếm 43,3%;

- Chỉ số 8: Tỷ lệ làng nghề có hệ thống xử lý nước thải, rác thải 0% (chưa có làng nghề);

- Chỉ số 9: Tổng kinh phí thực hiện của các Chương trình, dự án cho nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn là 68,44 tỷ đồng; Tỷ lệ kinh phí thực hiện so với kế hoạch năm của chương trình đạt 96 %.

- Chỉ số 10: Số người được sử dụng nước theo thiết kế và thực tế từ công trình cấp nước xây mới, cải tạo nâng cấp mỗi năm là 1.240/300 người (chỉ thực hiện tại 06 xã của huyện Bù Đốp và 02 xã huyện Chơn Thành);

- Chỉ số 11: Số nhà tiêu HVS xây dựng mới mỗi năm có 537 nhà tiêu (kết quả này chỉ mới điều tra 06 xã của huyện Bù Đốp và 02 xã huyện Chơn Thành);

- Chỉ số 12: Suất đầu tư bình quân xây dựng công trình cấp nước tập trung 2,23 triệu đồng/đầu người;

- Chỉ số 13: Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung hoạt động bền vững đạt 44,44%;

- Chỉ số 14: Tỷ lệ các loại mô hình quản lý cấp nước tập trung (Doanh nghiệp 27,77%; UBND xã 66,68%; tư nhân 5,55%).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở: Y tế; Tài nguyên và Môi trường; Giáo dục và Đào tạo, UBND các huyện, thị xã, các đơn vị có liên quan căn cứ kết quả thực hiện Bộ chỉ số tại điều 1, xây dựng kế hoạch giải quyết nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh hàng năm để thực hiện. Đồng thời, hàng năm tổ chức cập nhật thông tin Bộ chỉ số trên địa bàn tỉnh, báo cáo kết quả cho UBND tỉnh xem xét, trình HĐND tỉnh đưa vào nghị quyết HĐND tỉnh để thực hiện.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Y tế; Tài nguyên và Môi trường; Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Phạm Văn Tòng





: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương