“Xây dựng quy trình kỹ thuật canh tác Sâm Bố Chính (Hibiscus sagittifolius Kurz var quinquelobus Gagnep) theo hướng nông nghiệp hữu cơ”



tải về 24.84 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu02.09.2016
Kích24.84 Kb.

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH



TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ


Số: 154/TTTT-TTCN

V/v Khảo sát thông tin

đề tài nghiên cứu



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 09 năm 2013

Kính gởi:

- Phòng Quản lý Khoa học


Sở Khoa học và Công nghệ

- ThS. Nguyễn Chí Dũng

- KS. Lê Hữu Bảo Dương





Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ đã tiến hành khảo sát thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu Xây dựng quy trình kỹ thuật canh tác Sâm Bố Chính (Hibiscus sagittifolius Kurz var. quinquelobus Gagnep) theo hướng nông nghiệp hữu cơ do Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM chủ trì và ThS. Nguyễn Chí Dũng cùng KS. Lê Hữu Bảo Dương đồng chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung tâm Thông tin có ý kiến như sau:

A. KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:



  1. NƯỚC NGOÀI:

    1. Sáng chế:

  • US0276231 Method for producing abelmoschus manihot medicus flower perfumed product, 2012.

  • US0311951 Abelmoschus manihot (LINN.) medicus kernel product for natural nutritional edible and pharmaceutical raw material, 2010.

  • KR20100084080 Method for cultivating ginseng by organic farming and manufacturing the cultivated ginseng as a extract, 2009.

  • KR20090099780 Installation structure of lightproof booth frame for farming ginseng, 2008.

  • US7371416 Method for preparing processed ginseng to obtain increased amount of ginsenoside RG5, 2008.

  • KR1020030003992 Organic farming using earth worm, 2003.

  • JP2002272442 Recycling system for organic culture farm product, 2002.

    1. Sách:

  • Heterosis breeding in okra (Abelmoschus esculentus L. Moench): Exploring hybrids for YVMV resistant. Tác giả: Shashank Shekhar Solankey. Nhà xuất bản: Lap Lambert Academic Publishing, 2013.

  • Tissue culture of abelmoschus moschatus, a medicinal herb: High frequency green friable callus induction in Abelmoschus. Tác giả: Ashish Warghat, Nandkishor Rampure Prashant Wagh. Nhà xuất bản: Lap Lambert Academic Publishing, 2012.

  • The organic farming manual: A comprehensive guide to starting and running a certified organic farm. Tác giả: Anne Larkin Hansen. Nhà xuất bản: Storey Publishing, LLC, 2010

  • Organic farming: Everything you need to know. Tác giả: Peter V. Fossel. Nhà xuất bản: Voyageur Press, 2007.

    1. Tài liệu:

  • Organic farming: Technology for environment-friendly agriculture. Tác giả: Selvi S., Karthikeyan R., … Nguồn: Advances in Engineering, Science and Management, 2012.

  • Anti-neuroinflammatory constituents from Polygala tricornis Gagnep. Tác giả: Jun Li, Ke-Wu Zeng, … Nguồn: Fitoterapia, 2012.

  • Gorvernment support and organic farming in Thailand. Tác giả: Nunthasen K., Mei-luan Cheng. Nguồn: Emergency Management and Management Sciences, 2011.

  • Genetic engineering, biofertilisation, soil quality and organic farming. Tác giả: Eric Lichtfouse. Nguồn: Sustainable Agriculture Reviews, 2010.

  • Incorporating business value models into organic e-farming system. Tác giả: Hung C.L., Yu T.Y., Huang C.H. Nguồn: Management of Innovation and Technology, 2010.

  • Effect of functional organic materials and shading structure on root yield and ginsenoside content in Korean ginseng (Panax ginseng CA meyer). Tác giả: Lee Chung Yeol, Kim Hyun Ho, Oh Dona Joo. Nguồn: Hortscience, 2008.

  • Optimization of organic nutrients for ginseng hairy roots production in large-scale bioreactors. Tác giả: Sivakumar G., Yu KW., Hahn EJ. Nguồn: Current Science, 2005.

  • Organic farming and agroforestry: Alleycropping for mulch production for organic farms of southeastern United States. Tác giả: C.F. Jordan. Nguồn: New Vistas in Agroforestry, 2004.

  • Isozyme polymorphism in Curcuma alismatifolia Gagnep. (Zingiberaceae) populations from Thailand. Tác giả: Y. Paisooksantivatana, S. Kako, H. Seko. Nguồn: Scientia Horticulturae, 2001.

  • Organic farming: A growing concern. Tác giả: Maclean John N. Nguồn: Chicago Tribune, 1997.

  1. TRONG NƯỚC:

    1. Báo cáo kết quả nghiên cứu:

  • Áp dụng phương pháp phân tích DNA để xác định nguồn gốc của các dược liệu và sản phẩm thuốc từ sâm, sâm bố chính và nghệ. Chủ nhiệm đề tài: Trần Thu Hoa. Cơ quan chủ trì: Trung tâm Khoa học và Công nghệ Dược Sài Gòn, 2010.

    1. Bài báo:

  • Nông nghiệp Hữu cơ - Nguyên tắc cơ bản. Nguồn: vietnamorganic.vn, 2013

  • Những lợi ích và khó khăn trong sản xuất hữu cơ tại Việt Nam. Tác giả: Anh Thư. Nguồn: tvnn.vn, 2013

  • Nghiên cứu quy trình nhân giống in vitro cây sâm bố chính (Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr) ở Phú Yên. Tác giả: Phạm Đình Toàn, Nguyễn Minh Ty. Nguồn: Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, 2012.

  • Sâm Bố Chính - Abelmoschus Sagittifolius. Tác giả: Nguyễn Hoàng Tuấn. Nguồn: duoclieu.org, 2012

  • Quy trình sản xuất một số loại rau, quả theo tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ. Tác giả: BS. Đặng Thị Phương Lan, Hoàng Long, Lê Thanh Tùng. Nguồn: Tạp chí Nông nghiệp, 2011.

  • Sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp hữu cơ ở Châu Âu. Nguồn: Nguyễn Công Thành. Nguồn: Tạp chí Khoa học Cần Thơ, 2010.

  • Nghiên cứu mối quan hệ di truyền của các loài sâm bố chính bằng kỹ thuật nhân bản ngẫu nhiên ADN đa hình (RAPD). Tác giả: Đỗ Thanh Phú, Nguyễn Thị Lang, Phạm Ngọc Oanh, Trần Công Luận, Trần Thu Hoa. Nguồn: Tạp chí Dược học, 2006.

  • Nông nghiệp hữu cơ hiện đại ở Nhật Bản. Tác giả: Bùi Huy Đáp. Nguồn: Những vấn đề kinh tế thế giới, 1997.



B. CÁN BỘ KHẢO SÁT: KS. Nguyễn Thanh Nghĩa – Phòng Thông tin Công nghệ

Xin thông báo kết quả khảo sát của chúng tôi.

Trân trọng./.



Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu VT, CCTT, TTCN


GIÁM ĐỐC

(Đã ký)


Bùi Thanh Bằng




BM-CVKSTT-04 LBH:02 LSĐ:01 Ngày BH:01/08/2010 Trang /




: images -> cesti -> files -> DETAI -> De%20tai%20theo%20nganh -> Nong%20Lam%20Ngu%20nghiep -> Nam%202013
Nong%20Lam%20Ngu%20nghiep -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
Nong%20Lam%20Ngu%20nghiep -> SỞ khoa học và CÔng nghệ thành phố HỒ chí minh
Nong%20Lam%20Ngu%20nghiep -> SỞ khoa học và CÔng nghệ thành phố HỒ chí minh
Nong%20Lam%20Ngu%20nghiep -> SỞ khoa học và CÔng nghệ
Nong%20Lam%20Ngu%20nghiep -> "Đánh giá một số dòng lan lai mới (Dendrobium) được tạo ra từ Trung tâm Công nghệ sinh học tp. Hồ Chí Minh, tiến tới công nhận giống" do Trung tâm Công nghệ Sinh học Tp. Hồ Chí Minh chủ trì và ThS
Nong%20Lam%20Ngu%20nghiep -> “Tiếp nhận, nghiên cứu các điều kiện thích hợp để bảo tồn Ex Situ 100 loài lan hiếm Việt Nam từ Ucraina và đưa vào nhân giống in vitro một số loài tuyển chọn”
Nong%20Lam%20Ngu%20nghiep -> “Nghiên cứu ứng dụng và hoàn thiện công nghệ khí canh trong sản xuất sinh khối rễ cây dược liệu và nhân giống vô tính cây trồng”
Nong%20Lam%20Ngu%20nghiep -> TP. HỒ chí minh trung tâm thông tin khoa học công nghệ
Nong%20Lam%20Ngu%20nghiep -> “Nghiên cứu quy trình sản xuất chitooligosaccharides và một số dẫn xuất, khảo sát hoạt tính kháng khuẩn và tạo chế phẩm bổ sung thức ăn vật nuôi”
Nam%202013 -> “Nghiên cứu qui trình công nghệ nuôi sâm đất thương phẩm cho hàng hoá xuất khẩu và tiêu thụ trong nước”




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương