XẾp hạng các trưỜng đẠi học châU Á CỦa tổ chức qs năM 2014 VÀ tin vui của giáo dục việt nam



tải về 381.17 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu10.08.2016
Kích381.17 Kb.
  1   2   3
XẾP HẠNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÂU Á CỦA TỔ CHỨC QS NĂM 2014 VÀ TIN VUI CỦA GIÁO DỤC VIỆT NAM

Theo tin từ Đại học Quốc gia Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2014, QS (Quacquarelli Symonds), cơ quan xếp hạng các trường Đại học có uy tín trên thế được thành lập từ năm 1990, đã công bố kết quả xếp hạng các trường Đại học Châu Á năm 2014 dựa trên 9 tiêu chí, tiêu chuẩn dưới đây:



TT

Tiêu chí- tiêu chuẩn

Trọng số (%)

1

Uy tín về đào tạo - Academic reputation

30

2

Uy tín đội ngũ giảng viên - Employer reputation

10

3

Tỉ lệ giảng viên/ sinh viên - Faculty: student ratio

20

4

Hệ số trích dẫn/ bài báo khoa học - Citations per paper

15

5

Số bài báo khoa học/giảng viên- Papers per faculty

15

6-7

Tỉ lệ giảng viên quốc tế - Proportion of international faculty

Tỉ lệ sinh viên quốc tế - Proportion of international students



2,5

2,5


8-9

Tỉ lệ sinh viên trao đổi trong nước - Proportion of inbound
exchange students;

Tỉ lệ sinh viên trao đổi ngoài nước - Proportion of outbound


exchange students


2,5
2,5

Căn cứ vào các tiêu chuẩn nêu trên, QS đã xếp hạng và công bố danh sách 300 trường Đại học hang đầu ở Châu Á trong bảng dưới đây :
QS University Rankings: Asia 2014


Thứ hạng –

Tổng số điểm

Trường đại học

Quốc gia

1100.0

National University of Singapore (NUS)



299.5

KAIST - Korea Advanced Institute of Science & Technology



399.3

University of Hong Kong



498.7

Seoul National University



598.4

The Hong Kong University of Science and Technology



697.4

The Chinese University of Hong Kong



797.3

Nanyang Technological University (NTU)



896.3

Peking University



996.1

Pohang University of Science And Technology (POSTECH)



1095.9

The University of Tokyo



1195.1

City University of Hong Kong



1294.7

Kyoto University



1394.5

Osaka University



1493.9

Tsinghua University



1593.6

Tokyo Institute of Technology



1692.7

Yonsei University



1792.3

Sungkyunkwan University



1892.1

Korea University



1992.1

Tohoku University



2091.1

Nagoya University



2189.8

National Taiwan University (NTU)



2288.7

Fudan University



2387.0

Hokkaido University



2485.9

Kyushu University



2585.1

University of Science and Technology of China



2683.3

Nanjing University



2783.2

The Hong Kong Polytechnic University



2881.3

Shanghai Jiao Tong University



2980.8

Hanyang University



3080.8

National Chiao Tung University



3180.5

Zhejiang University



3280.4

Universiti Malaya (UM)



3380.2

National Tsing Hua University



3479.0

University of Tsukuba



3578.0

Keio University



3677.1

National Cheng Kung University



3776.1

Kyung Hee University



3874.5

Indian Institute of Technology Delhi (IITD)



3972.8

Ewha Womans University



4072.7

Mahidol University



4171.8

Indian Institute of Technology Bombay (IITB)



4271.7

Beijing Normal University



4371.4

Kobe University



4471.0

Waseda University



4569.9

Hong Kong Baptist University



4669.3

Taipei Medical University



4768.7

Hiroshima University



4867.4

Chulalongkorn University



4967.0

National Yang Ming University



5066.7

Nankai University



5166.5

National Taiwan University of Science And Technology (formerly National Taiwan Institute of Technology)



5266.1

Indian Institute of Technology Kanpur (IITK)



5366.0

Indian Institute of Technology Madras (IITM)



5465.9

Sogang University



5565.9

Sun Yat-sen University



5665.4

Universiti Kebangsaan Malaysia (UKM)



5764.0

Universiti Sains Malaysia (USM)



5864.0

Xi'an Jiaotong University



5963.7

National Central University



6063.6

Indian Institute of Technology Kharagpur (IITKGP)



6162.1

Tokyo Medical and Dental University



6261.1

Chiba University



6360.7

University of the Philippines



6460.7

Wuhan University



6560.2

Tongji University



6659.6

Universiti Teknologi Malaysia (UTM)



6759.5

Kanazawa University



6859.3

Chung-Ang University



6959.3

Pusan National University



7058.9

Indian Institute of Technology Roorkee (IITR)



7158.8

University of Indonesia



7258.6

Shanghai University



7358.1

Hankuk (Korea) University of Foreign Studies



7458.1

National Sun Yat-sen University



7557.7

National Taiwan Normal University



7657.2

Universiti Putra Malaysia (UPM)



7757.1

Harbin Institute of Technology



7856.8

Renmin (People’s) University of China



7956.3

Beihang University (former BUAA)



8056.3

Beijing Institute of Technology



8154.7

Chang Gung University



8254.7

University of Delhi



8354.7

University of Seoul



8454.5

Southeast University



8554.3

Kyungpook National University



8654.3

Xiamen University



8754.1

Chonbuk National University



8853.9

Okayama University



8953.3

National Chung Hsing University



9053.0

Osaka City University



9152.6

The Catholic University of Korea



9252.4

Chiang Mai University



9352.0

Tianjin University



9451.8

Tokyo Metropolitan University



9551.4

Indian Institute of Technology Guwahati (IITG)



9651.3

Dongguk University



9751.3

Inha University



9851.3

Tokyo University of Agriculture and Technology



9951.0

East China University of Science and Technology



10051.0

Kumamoto University



10150.9

Chonnam National University



10250.7

Huazhong University of Science and Technology



10350.5

China Agricultural University



10350.5

Tokyo University of Science



10550.2

Jilin University



10649.8

Pakistan Institute of Engineering and Applied Sciences (PIEAS)



10649.8

Shandong University



10849.6

East China Normal University



10949.5

Beijing Jiaotong University



11048.7

Nagasaki University



11148.6

Sichuan University



11248.0

Hitotsubashi University



11347.2

Chungnam National University



11447.0

Ajou University



11546.4

Ateneo de Manila University



11646.0

Aga Khan University



11745.9

Yokohama City University



11845.8

Beijing University of Technology



11945.6

National Chengchi University



11945.6

Saitama University



11945.6

University of Ulsan



12245.4

Niigata University



12345.3

National Taipei University of Technology



12345.3

Quaid-i-azam University



12545.2

Bandung Institute of Technology (ITB)



12545.2

Dalian University of Technology



12745.0

Airlangga University



12844.9

Lingnan University (Hong Kong)



12944.8

National University of Sciences And Technology (NUST) Islamabad



13044.7

Gunma University



13144.6

University of Calcutta



13144.6

University of Mumbai



13344.4

University of Science and Technology Beijing



13444.1

Hallym University



13444.1

Thammasat University



13643.5

Lanzhou University



13743.1

Osaka Prefecture University



13842.7

Shinshu University



13942.6

Central South University



14042.5

Gifu University



14142.4

University of Santo Tomas



14241.8

Banaras Hindu University



14241.8

Konkuk University



14241.8

Prince of Songkla University



14541.5

International Islamic University Malaysia (IIUM)



14541.5

Universitas Gadjah Mada



14741.4

Yeungnam University



14841.1

Yokohama National University



14941.0

Tokai University



15040.8

Beijing Foreign Studies University



151-1600.0

De La Salle University



151-1600.0

Donghua University



151-1600.0

Feng Chia University



151-1600.0

Kagoshima University



151-1600.0

Kasetsart University



151-1600.0

Kitasato University



151-1600.0

National University of Defense Technology



151-1600.0

Sejong University



151-1600.0

Sookmyung Women's University



151-1600.0

University of Miyazaki



151-1600.0

Yamaguchi University



161-1700.0

Gakushuin University



161-1700.0

Gyeongsang National University



161-1700.0

Mie University



161-1700.0

Northwestern Polytechnical University



161-1700.0

Ritsumeikan University



161-1700.0

Sophia University



161-1700.0

South China University of Technology




: portal -> data -> doc -> tintuc
tintuc -> Nghiên cứu một số đặc điểm
tintuc -> NHỮng đÓng góp mới của luậN Án tiến sĩ CẤP ĐẠi học huế Họ và tên ncs : Nguyễn Văn Tuấn
tintuc -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO ĐẠi học huế danh mụC ĐỀ xuấT ĐỀ TÀi kh&cn cấp bộ NĂM 2017
tintuc -> I. TÌNh hình thực hiệN ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/nhiệm vụ kh&cn các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Nhà nước
tintuc -> ĐẠi học huế Độc lập – Tự do – Hạnh phúc biên bảN ĐÁnh giá SẢn phẩm tham dự “Triển lãm sản phẩm sáng tạo của sinh viên và cán bộ trẻ năm 2013”
tintuc -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam đẠi học huế Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
tintuc -> Về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân làm chủ nhiệm đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở Đại học Huế năm 2015
tintuc -> TÌnh hìNH, KẾt quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và CÔng nghệ CẤp cơ SỞ NĂM 2014


  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương