Vietnam certification centre quacert



tải về 45.99 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích45.99 Kb.


TRUNG TÂM CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP – QUACERT

VIETNAM CERTIFICATION CENTRE – QUACERT


Trụ sở/Head Office:

8 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.

Tel: 04 – 37561025 ; Fax: 04 – 37563188

Email: quacert@quacert.gov.vn

Website: www.quacert.gov.vn


Văn phòng HCM/Representative Office:

40 Nguyễn Hiến Lê, P.13, Q. Tân Bình, tp. Hồ Chí Minh.

Tel: 08 – 38121033 ; Fax: 08 – 38121032

Email: quacert-hcm@quacert.gov.vn







CHƯƠNG TRÌNH CHỨNG NHẬN



HỆ THỐNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG
ENERGY MANAGEMENT SYSTEMS CERTIFICATION SCHEME
ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN

APPLICATION FOR CERTIFICATION

DÀNH CHO QUACERT / FOR QUACERT USE ONLY:


Mã số:

Code:

Người xem xét:



1. THÔNG TIN CHUNG / GENERAL INFORMATION


TÊN TỔ CHỨC

Organisation Name

:

Tên tiếng Việt / in Vietnamese:

Tên tiếng Anh / in English:

ĐỊA CHỈ

Address

:

Địa chỉ / Address:


ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC

Organisation’s Representative

:

Họ và tên / Full Name: Ông/Bà

Chức vụ / Position:

Tel:

Fax:

Email:

NGƯỜI LIÊN HỆ

Contact Person

:

Họ và tên / Full Name: Ông/Bà

Chức vụ / Position:

Tel:

Fax:

Email:

NGÀY THÀNH LẬP

Foundation Date

:




SẢN PHẨM CHỦ YẾU

Main Products

:




SẢN LƯỢNG

Capacity

:




LOẠI HÌNH TỔ CHỨC

Type of Business

:

 Quốc doanh / State Owned

 Tư nhân / Private

 Cổ phần / Joint Stock

 Liên doanh / Joint Venture

 Hợp danh / Partnership

 Trách nhiệm HH / Limited

 Nước ngoài / Foreign

 Thành phần khác / Other

LĨNH VỰC KINH DOANH

Field of business


:

 Công nghiệp nhẹ và TB/ Light & Medium Industry

 Tòa nhà thương mại /Commercial Buildings

 Công nghiệp nặng/Heavy Industrial

 Vận tải/Transportation

 Khu liên hợp/Building Complex Energy Use

 Cung cấp năng lượng/ Energy Supply

 Khác/Other







2. THÔNG TIN CHỨNG NHẬN / CERTIFICATION INFORMATION

LOẠI HÌNH CHỨNG NHẬN

Type of Certification

:

 Chứng nhận lần đầu / Initial Audit

 Chứng nhận mở rộng / Extension Audit

 Chứng nhận lại / Renewal Audit



TIÊU CHUẨN CHỨNG NHẬN

Certification Standard

:







LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN

Scope of Certification

Chú thích : Ghi hoạt động sản xuất, kinh doanh chính liên quan đến hệ thống quản lý năng lượng áp dung tiêu chuẩn, ranh giới của hệ thống/Note : Main field of products and business relative to EnMS which apply for standard, boundary


:

Tiếng Việt / in Vietnamese:


Tiếng Anh / in English:


SỐ LƯỢNG CÁN BỘ NHÂN VIÊN-VẬN HÀNH

Number of Employees - Operate

:

Tổng số CBNV trong Hệ thống Quản lý /

in Management System:



Trong đó, số CBNV trực tiếp sản xuất / in shop floor:

số CBNV trong từng ca (nếu SX theo ca) / in each shift, if applicable

ca 1/shift 1: ca 2/shift 2: ca 3/shift 3:



số ngày làm việc trong tuần/trong năm :

NẾU TỔ CHỨC CÓ NHIỀU ĐỊA ĐIỂM THUỘC LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN, ĐỀ NGHỊ GHI RÕ TÊN - ĐỊA CHỈ - SẢN PHẨM / DỊCH VỤ / HOẠT ĐỘNG - SỐ CBNV CỦA TỪNG ĐỊA ĐIỂM (CÓ THỂ GHI VÀO PHỤ LỤC)

If the organisation has more than one premise or remote location under the registered scope of certification, please specify the Name, Address, Product / Services / Activities, and number of employee relevant to each premise or remote location (Attachment may be used)


:

Địa điểm 01 / Premise No.01:

Địa điểm 02 / Premise No.02:

Địa điểm 03 / Premise No.03:

ĐỀ NGHỊ LIỆT KÊ MỘT SỐ VĂN BẢN PHÁP QUY QUAN TRỌNG VỀ QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI LĨNH VỰC SẢN XUẤT/KINH DOANH CỦA TỔ CHỨC

Please identify some important regulations relating to enrgy management applicable to organisation’s field of products and business


:




ĐỀ NGHỊ LIỆT KÊ CÁC QUÁ TRÌNH THẦU PHỤ MÀ TỔ CHỨC SỬ DỤNG

(Ví dụ mua dịch vụ năng lượng, thuê vận hành thiết bị...)

Please list out all oursourced processes

(E.g. energy services, equipment operation...)


:







3. THÔNG TIN SƠ BỘ VỀ HỆ THỐNG / BASIC INFORMATION OF SYSTEM

  • ĐỀ NGHỊ MÔ TẢ NGĂN GON VỀ HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN :

Please provide a brief decription of Electric systems:

  • ĐỀ NGHỊ MÔ TẢ NGĂN GON VỀ HỆ THỐNG BƠM-QUẠT-MÁY NÉN:

Please provide a brief decription of Pump-Ventilation-Compressor systems:

  • ĐỀ NGHỊ MÔ TẢ NGĂN GON VỀ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHIỆT :

Please provide a brief decription of Heating systems:

  • ĐỀ NGHỊ MÔ TẢ NGĂN GON VỀ HỆ THỐNG THIẾT BỊ LẠNH, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ :

Please provide a brief decription of Refrigerations systems and Air conditioning:

  • ĐỀ NGHỊ MÔ TẢ NGĂN GON VỀ CÁC THIẾT BỊ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG KHÁC :

Please provide a brief decription of other use energy:

  • ĐỀ NGHỊ MÔ TẢ NGĂN GON VỀ CÁC QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM :

Please provide a brief decription of processing use significant energy:

  • ĐỀ NGHỊ GỬI KÈM THEO CÁC ĐƯỜNG NĂNG LƯỢNG CƠ SỞ, CHỈ SỐ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG

Please attach : - Energy baseline, EnPI








TỔ CHỨC ĐÃ ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ NÀO KHÁC (ISO 9001, ISO 14001, ISO 22000, OHSAS 18001...)

Has organisation applied any management system standard? (i.e. ISO 9001, ISO 14001, ISO 22000, OHSAS 18001...)

:

 Có / Yes

 Không / No

Nếu có, xin ghi rõ tên tiêu chuẩn, tổ chức chứng nhận / If Yes, please indicate the applicable standard, certification body:

THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ

Time proposed for




 Đánh giá giai đoạn 1 / Stage 1 Audit:

 Đánh giá giai đoạn 2 / Stage 2 Audit:

3. CÁC THÔNG TIN KHÁC / OTHER INFORMATION

XIN VUI LÒNG CHO BIẾT, ĐƠN VỊ NÀO TƯ VẤN CHO TỔ CHỨC (NẾU CÓ)

Please let us known the consultancy identity, if available


:




XIN VUI LÒNG CHO BIẾT, ĐƠN VỊ NÀO KIỂM TOÁN NĂNG LƯỢNG CHO TỔ CHỨC VÀ THỜI ĐIỂM THỰC HIỆN KIỂM TOÁN NĂNG LƯỢNG GẦN NHẤT (NẾU CÓ)

Please let us known the energy audit and nearly implement time, if available


:




XIN VUI LÒNG CHO BIẾT CÁC YÊU CẦU KHÁC, NẾU CÓ

Please let us known if you have any other requests


:






CHÚNG TÔI XIN CAM ĐOAN CÁC THÔNG TIN TRONG ĐĂNG KÝ CHỨNG NHẬN LÀ ĐÚNG. CHÚNG TÔI ĐÃ HIỂU RÕ VÀ CAM KẾT TUÂN THỦ CÁC YÊU CẦU TRONG BẢN “QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC VÀ ĐIỀU KIỆN CHỨNG NHẬN” (QUYẾT ĐỊNH 398/12/QĐ-QUACERT) CỦA QUACERT TRÊN CƠ SỞ QUYẾT ĐỊNH 48/QĐ-TĐC CỦA TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG.

We certify that the statements made by us in this form are true and correct to the best of our knowledge. We have understood and committed to follow all requirements in “Terms and Conditions of Certification” specified by QUACERT (Decision 398/12/QD-QUACERT) based on Decision 48/QD-TDC of Directorate for Standards and Quality.
Ngày / Date Tháng / Month Năm / Year

ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN / AUTHORISED REPESENTATIVE



(Ký tên và đóng dấu / Sign and seal)

<QF 14-02g – Rev.: 02.10.2012 - P / >


: FileUpload -> Documents
Documents -> BỘ khoa học và CÔng nghệ
Documents -> HÀ NỘI – 2013 BỘ giáo dụC ĐÀo tạo bộ y tế viện dinh dưỠNG
Documents -> Phụ lục về cấp hạng khách quốc tế
Documents -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam qcvn 01 78: 2011/bnnptnt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thứC Ăn chăn nuôi các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và MỨc giới hạn tốI Đa cho phép trong thứC Ăn chăn nuôI
Documents -> TỔng cục dạy nghề
Documents -> BỘ giáo dụC ĐÀo tạo bộ y tế viện dinh dưỠng nguyễn thị thanh hưƠng thực trạng và giải pháP
Documents -> Bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o bé y tÕ ViÖn dinh d­ìng Ph¹m hoµng h­ng HiÖu qu¶ cña truyÒn th ng tÝch cùc ®Õn ®a d¹ng ho¸ b÷a ¨n vµ
Documents -> TỜ khai xác nhận viện trợ HÀng hóA, DỊch vụ trong nưỚC
Documents -> Phụ lục I mẫU ĐƠN ĐỀ nghị ĐĂng ký LƯu hàNH




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương