Về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Đại học Á Châu, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước chủ TỊch ủy ban nhân dân tỉnh bình phưỚC



tải về 109.3 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu28.07.2016
Kích109.3 Kb.


ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



S: 1533/QĐ-UBND Đồng Xoài, ngày 02 tháng 7 năm 2010
QUYẾT ĐỊNH

V vic phê duyt Đồ án quy hoch chi tiết xây dng t l 1/500 Trường Đại hc Á Châu, phường Tân Phú, th xã Đồng Xoài, tnh Bình Phước



CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

Căn cứ Quyết định số 03/2008/ QĐ–BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành quy định nội dung thể hiện bản vẽ, thuyết minh đối với nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 21/2005/QĐ- BXD ngày 22/7/2005 của Bộ Xây dựng về việc ban hành quy định hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 465/QĐ- UBND ngày 04/3/2010 của UBND tỉnh về việc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Đại học Á Châu, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;

Xét Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Đại học Á Châu, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước do Công ty Cổ phần phát triển Ngôi Sao lập;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 43/TTr-SXD ngày 30 tháng 6 năm 2010,


QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Đại học Á Châu, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước do Công ty Cổ phần phát triển Ngôi Sao lập, với các nội dung chính như sau:

1. Phạm vi ranh giới, quy mô, diện tích:

a) Phạm vi ranh giới khu vực thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng:

Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Đại học Á Châu, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, ranh giới được xác định ( gồm khu trường học và khu ký túc xá):

- Khu trường học:

+ Phía Đông giáp đường ĐT741.

+ Phía Tây giáp đường đất hiện hữu.

+ Phía Nam giáp đường đất hiện hữu.

+ Phía Bắc giáp đường đất hiện hữu.

+ Quy mô diện tích khoảng 26,93ha

- Khu ký túc xá:

+ Phía Đông giáp đường đất hiện hữu.

+ Phía Tây giáp đường đất hiện hữu.

+ Phía Nam giáp đường đất hiện hữu.

+ Phía Bắc giáp đường đất hiện hữu.

+ Quy mô diện tích khoảng 4,7886ha.

b) Quy mô diện tích toàn khu trường học: Khoảng 31,7276ha.

c) Quy mô dân số khoảng 15.000 người (bao gồm CBCNV và sinh viên)

2. Tính chất:

Là khu giáo dục được đầu tư với hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội một cách đồng bộ, phục vụ nhu cầu học tập cho người dân trên địa bàn tỉnh và các khu vực lận cận.

3. Đánh giá hiện trạng đất xây dựng:

Khu vực quy hoạch là vùng đất tương đối dốc từ hướng Bắc về phía Nam và Đông Nam, hiện tại là đất trồng cao su.

4. Hướng chọn đất xây dựng khu dân cư:

- Chọn khu đất có diện tích rộng khoảng 31,7276ha.

- Vị trí quy hoạch nằm lân cần các khu dân cư hiện hữu và một số khu chức năng quy hoạch của thị xã Đồng Xoài, nơi có cở sở hạ tầng chưa hoàn chỉnh, tuy nhiên về giao thông đối ngoại khu vực lập quy hoạch khu trường học nằm tiếp giáp tuyến đường ĐT741 nên rất thuận lợi về kết nối tuyến đường giao thông chính của tỉnh cũng như thuận lợi trong quá trình phát triển.

5. Tổ chức không gian quy hoạch và kiến trúc cảnh quan:

5.1. Khu trường học:

a) Đất xây dựng công trình: Các công trình phục vụ học tập được bố trí thành từng cụm công trình thuộc các môn khoa học của trường, các công trình chủ yếu tiếp giáp với trục đường chính của khu quy hoạch nối từ đường ĐT741 vào khu quy hoạch, các công trình với quy mô diện tích, mật độ xây dựng và tầng cao được quy định cụ thể như sau:

Bảng tổng hợp diện tích đất các công trình:


STT

Hạng mục sử dụng đất công trình

Diện tích

(ha)


Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Trung bình



1

Văn phòng + khoa hợp tác quốc tế

0,3987

60%

3-5

2

Khoa khoa học hành chính

0,4848

60%

3

3

Khoa du lịch

0,5901

60%

3

4

Khoa tài chính ngân hàng

1,0469

60%

3

5

Khoa kinh tế quản trị

1,0581

60%

3-5

6

Khoa nông lâm

0,7644

60%

3-5

7

Khoa khoa học môi trường

0,7180

60%

2-4

8

Khoa công nghệ sinh học

0,9915

60%

3

9

Khoa y điều dưỡng

0,7868

60%

2

10

Khu xử lý nước thải

0,2677

60%

1

11

Khu bệnh viện

1,0980

60%

3

12

Khu thư viện và môi trường

0,5863

60%

3

13

Khu nhà ở chuyên gia

0,7109

60%

1-2

14

Khối căn tin

0,3008

60%

1

15

Khối siêu thị

0,2563

60%

1-2

16

Khoa kiến trúc và xây dựng

1,2796

60%

3

17

Khoa điện- điện tử

1,776

60%

3-5

18

Khoa giáo dục thường xuyên

1,19

60%

3-5

19

Khoa công nghệ thông tin

1,0403

60%

3

20

Trung tâm tin học

0,5112

60%

3-5

21

Khoa ngoại ngữ

0,4950

60%

3



Tổng cộng


17,4912






b) Đất cây xanh: Bố trí công viên cây xanh tập trung với quy mô diện tích khoảng 1,7ha nằm ở vị trí phía Tây khu đất gần khu nhà nghỉ chuyên gia, khu căn tin, dịch vụ phục vụ cho khu trường học, ngoài ra còn diện tích cây xanh, hoa viên trong từng lô đất ở, cây xanh trên các trục đường và các hạng mục công trình nhằm tạo mỹ quan chung cho khu quy hoạch. Với diện tích cây xanh của toàn khu quy hoạch khoảng 2,3ha, chiếm 8,53% diện tích quy hoạch.

c) Đất giao thông: Bố trí tuyến đường có lộ giới 67m nối từ đường ĐT741 vào khu quy hoạch, đây là trục cảnh quan và giao thông chính khu quy hoạch, các trục đường còn lại chủ yếu là đường nội bộ trong từng khu chức năng. Diện tích giao thông khoảng 7,239 ha, chiếm 26,88 % diện tích quy hoạch.

5.2. Khu Ký túc xá:

a) Đất xây dựng khu ở: Bố trí các công trình ký túc xá cho sinh viên nằm phân bố đều trong khu đất quy hoạch. Với quy mô diện tích 23.700m2, chiếm 49,58%, với quy mô tầng cao 03 tầng.

b) Đất công trình công cộng - dịch vụ: Bao gồm các công trình trung tâm giáo dục thường xuyên, trường học phổ thông cơ sở, khu căn tin - dịch vụ, với quy mô diện tích khoảng 3.000m2, chiếm 6,27%, tầng cao trung bình 02 tầng.

c) Đất trường học: Công trình trung tâm giáo dục thường xuyên và trường học phổ thông được bố trí nằm ở lối vào chính khu ký túc xá và khu công cộng dịch vụ nằm ở trung tâm khu quy hoạch, quy mô diện tích khoảng 6.700 m2, chiếm 14%, tầng cao trung bình 04 tầng.

d) Đất Cây xanh -TDTT: Diện tích đất cây xanh được bố trí phân bố đều trong khu quy hoạch, bao gồm cây xanh cách ly, cây xanh trong từng công trình và cây xanh kết hợp khu thể thao nằm phía Tây Bắc khu quy hoạch, diện tích cây xanh -TDTT khoảng 8.000 m2, chiếm 14,3%.

e) Đất giao thông - hạ tầng kỹ thuật: Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch ký túc xá chủ yếu là đường đi bộ được lát đá tự nhiên và đường bê tông nhựa có chiều rộng từ 3 - 6m, được bố trí theo địa hình và theo kiến trúc cảnh quan toàn khu. Khu hạ tầng kỹ thuật được bố trí về phía Đông Bắc khu quy hoạch gồm trạm cấp điện và đài nước cung cấp khu ký túc xá, diện tích giao thông - hạ tầng kỹ thuật khoảng 6.400m2, chiếm 13,45%.

f) Bảng tổng hợp tỷ lệ các loại đất trong khu vực ký túc xá:




STT

Hạng mục sử dụng đất công trình

Diện tích

(m2)

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

trung bình

1

Công trình ký túc xá sinh viên

23.700

60%

03

2

Công trình trường học phổ thông + TT giáo dục thường xuyên

6.700

60%

04

3

Công trình công cộng - dịch vụ

3.000

40%

02

4

Cây xanh- TDTT

8.000







5

Giao thông - hạ tầng kỹ thuật

6.400

40%

01




Tổng cộng

47.800






6. Quy hoạch sử dụng đất:

6.1 Khu trường học:

Quy mô diện tích đất quy hoạch xây dựng các khu chức năng trong khu trường học gồm:

+ Đất công trình: 17,4ha, chiếm 64,59%.

+ Đất cây xanh: 2,3ha, chiếm 8,53% (không kể cây xanh đường phố, cây xanh trong từng khu chức năng).

+ Đất giao thông : 7,239ha, chiếm 26,88%.

Tổng cộng diện tích quy hoạch khu trường học: 26,939ha (100%).

6.2. Khu Ký túc xá:

Quy mô diện tích đất quy hoạch xây dựng các khu chức năng trong khu ký túc xá gồm:

+ Đất công trình nhà ở ký túc xá: 2,37ha, chiếm 49,58%.

+ Đất trường học phổ thông - Trung tâm giáo dục thường xuyên: 0,67ha, chiếm 14%.

+ Đất cây xanh - vườn hoa: 0,8ha, chiếm 16,7% (không kể cây xanh đường phố, cây xanh trong từng khu chức năng).

+ Đất giao thông: 0,64 ha, chiếm 13,4%.

+ Đất công trình công cộng - dịch vụ: 0,3ha, chiếm 6,27%.

Tổng cộng diện tích quy hoạch khu trường học: 4,78ha (100%).

7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:

7.1. Giao thông:

- Khu trường học: Bao gồm tuyến đường trục chính có lộ giới 50m (ký hiệu đường D1), mặt cắt ( 1 - 1). Trong đó: Mặt đường rộng 15m x 2, vĩa hè mỗi bên rộng 6m, dải phân cách rộng 8m; Tuyến đường có lộ giới 21m (ký hiệu đường D3), mặt cắt (3 - 3). Trong đó: Mặt đường rộng 11m, vĩa hè mỗi bên rộng 5m.

- Khu Ký túc xá: Bao gồm các tuyến đường nội bộ, đường đi bộ, đường dạo được lát đá tự nhiên, đường bê tông có bề rộng từ 3m - 6m.

7.2. Quy hoạch san nền và thoát nước mưa:

a) San nền: Do địa hình khu đất quy hoạch khu trường học và ký túc xá của Trường Đại học Á Châu tương đối dốc nên thực hiện san lấp trên nguyên tắc cân bằng đào đắp toàn khu.

b) Thoát nước mưa:

- Khu trường học: Thiết kế hệ thống cống tròn BTCT có đường kính từ D500- D1200 bố trí dọc theo các tuyến đường trong khu quy hoạch để thu nước mặt đường và công trình, sau đó chảy vào cống hộp chính BTCT thoát ra hệ thống thoát nước chung của khu quy hoạch ra tuyến đường ĐT741.

- Khu Ký túc xá: Hệ thống thoát nước mưa chủ yếu thoát theo địa hình tự nhiên theo tuyến đường đất hiện hữu thoát ra suối.

7.3. Quy hoạch cấp nước:

a) Nhu cầu cấp nước:




STT

Mục đích dùng nước


Tiêu chuẩn

Quy mô (người)

Lưu Lượng

(m 3/ngày)

1

Cấp nước sinh hoạt (Qsh)

80 l/ng

15.000

1.200

2

Cấp nước tưới cây rửa đường

10 lít /ng

15.000


150

3

Nhu cầu dùng nước có ích







1.350

4

Tổn thất và dự phòng 20%







270




Tổng cộng







1.620

- Nhu cầu cấp nước cho toàn khu quy hoạch : 1.620 m3/ngày.

b) Nguồn nước: Giai đoạn đầu sử dụng nguồn nước ngầm từ các giếng khoan, giai đoạn sau sẽ sử dụng nguồn nước từ nguồn cung cấp của tỉnh chạy dọc tuyến đường ĐT741.

c) Mạng lưới cấp nước:

- Thiết kế mạng lưới đường ống cấp nước có đường kính D80 - D100 và được nối thành mạch vòng khép kín phục vụ cấp nước cho toàn khu quy hoạch.

- Bố trí các trụ cứu hỏa dọc theo các tuyến đường và tại các điểm giao lộ ngã ba, ngã tư ở các tuyến đường, với khoảng cách khoảng 150m/01trụ.

7.4. Quy hoạch thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:

a) Thoát nước bẩn:

- Tổng lượng nước thải: 1.296 m3/ngày.

- Nước thải từ các khu dân cư và các công trình được xử lý cục bộ bằng hầm tự hoại và giếng thấm, sau đó đưa về khu xử lý nước thải chung của khu quy hoạch ra hệ thống đường ống thoát nước thải chung thoát ra suối gần khu vực quy hoạch.

b) Vệ sinh môi trường:

- Với quy mô dân số khoảng 15.000 người. Lưu lượng rác thải hàng ngày trung bình khoảng 1kg/người, tương đương lượng rác khoảng 15.000 kg/ ngày.

- Tổ chức thu gom rác vào các thùng chứa theo từng khu vực chức năng khác nhau và tập kết rác, sau đó đưa đến bãi rác chung.

7.5. Quy hoạch cấp điện:

a) Phụ tải:

- Tổng công suất điện yêu cầu có tính đến 10% tổn hao và 5% dự phòng: 5.286,334 Kw/năm.

- Tổng điện năng yêu cầu có tính đến 10% tổn hao và 5% dự phòng: 17,45 triệu KWh/năm.

b) Nguồn và lưới điện:

- Nguồn điện sử dụng nguồn điện 22KV hiện hữu trên tuyến đường ĐT.741 vào khu quy hoạch.

- Xây dựng các tuyến trung thế 22KV cấp điện cho các phụ tải. Các nhánh rẽ dẫn vào các trạm biến thế 22/0,4KV vào khu quy hoạch.

- Điện chiếu sáng:

- Để cấp điện chiếu sáng cho đường trong khu quy hoạch sử dụng cáp đồng bọc cách điện luồn trong ống PVC đi ngầm dưới đất, khoảng cách trụ là 30m.

8. Hệ thống thông tin liên lạc:

Hệ thống thông tin liên lạc trong khu quy hoạch Trường Đại học Á Châu được nối với hệ thống thông tin lin lạc của tỉnh, tủ phân phối cáp được đặt ở vị trí nối từ tuyến đường ĐT741vào khu quy hoạch, các cáp nhánh và chi tiết thiết kế lắp đặt phải được phối hợp với các dịch vụ chuyên ngành bưu chính viễn thông thực hiện.



Điều 2. T chc thc hin:

Giao Công ty TNHH Thương mại - dịch vụ Tân Bách Khoa (Chủ đầu tư) chủ trì phối hợp với các đơn vị, cơ quan liên quan tổ chức thực hiện: :

1. Tổ chức công bố Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Đại học Á Châu, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước đồng thời tiến hành cắm mốc ngoài thực địa các khu chức năng của khu quy hoạch, để các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan biết thực hiện.

2. Thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng theo đúng các quy định hiện hành.

3. Lập và triển khai dự án đầu tư xây dựng Trường Đại học Á Châu theo đúng các quy định hiện hành.

4. Lập các quy định về quản lý quy hoạch chi tiết Trường Đại học Á Châu, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước đã được phê duyệt theo đúng các quy định hiện hành, sau đó tổng hợp trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, nhằm làm cơ sở cho việc quản lý và xây dựng công trình theo quy hoạch.



Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc các s: Xây dng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vn ti, Tài chính, Kế hoch và Đầu tư, Ch tch UBND th xã Đồng Xoài, Công ty TNHH Thương mi - dch v Tân Bách Khoa; Th trưởng các cơ quan, ban ngành và địa phương có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này, k t ngày ký./.
CHỦ TỊCH

Trương Tấn Thiệu


- -

: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương