Về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm VI chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế chủ TỊch ủy ban nhân dân tỉnh bình phưỚC



tải về 0.95 Mb.
trang1/10
Chuyển đổi dữ liệu07.08.2016
Kích0.95 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2072/QĐ-UBND Bình Phước, ngày 09 tháng 10 năm 2012


QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính

thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế



CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các Quyết định công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tại Tờ trình số 407A/TTr-BQL ngày 09/10/2012 và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,


QUYẾT ĐỊNH:



Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế (kèm theo danh mục thủ tục hành chính).

Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế:

1. Tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này

2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính và Cải cách hành chính) thường xuyên rà soát các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ, ngành Trung ương và của tỉnh có quy định thủ tục hành chính mới để tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ theo quy định.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH

- Văn phòng Chính phủ;



- Cục KSTTHC; Đã ký

- CT, PCT;



- Như Điều 3; Trương tấn Thiệu

- LĐVP, Phòng KSTTHC; KTN



- Lưu: VT, (T).
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH BÌNH PHƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

Tên thủ tục hành chính

Trang

I. Lĩnh vực thành lập và phát triển doanh nghiệp

1

Thủ tục thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

4

2

Thủ tục thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

7

3

Thủ tục thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

10

4

Thủ tục thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty cổ phần

13

5

Thủ tục thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Công ty hợp danh

16

6

Thủ tục giải thể DN đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

19

7

Thủ tục giải thể DN đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

22

8

Thủ tục giải thể DN đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên

25

9

Thủ tục giải thể đối với Công ty cổ phần

28

10

Thủ tục giải thể DN đối với Công ty hợp danh

31

II. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và XK, NK

1

Thủ tục Cấp GCNXXHH (C/O) mẫu D

34

III. Lĩnh vực việc làm

1

Thủ tục Cấp mới GPLĐ cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

41

2

Thủ tục Cấp lại GPLĐ cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

46

3

Thủ tục Gia hạn GPLĐ cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

49

IV. Lĩnh vực lao động, tiền lương

1

Thủ tục đăng ký Thỏa ước lao động tập thể

53

2

Thủ tục đăng ký mới hoặc đăng ký lại hệ thống thang lương, bảng lương

55

V. Lĩnh vực an toàn lao động

1

Thủ tục đăng ký nội quy lao động

57

VI. Lĩnh vực lao động ngoài nước

1

Thủ tục đăng ký kế hoạch đưa người lao động đi thực tập ở nước ngoài dưới 90 ngày

61

VII. Lĩnh vực Môi trường

1

Thủ tục thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)

64

2

Xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án

78

3

Thủ tục xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường

85

VIII. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam

1

Thủ tục đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đầu tư do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

95

2

Thủ tục đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài

96

3

Thủ tục cấp hoặc điều chỉnh bổ sung Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu mà không kinh doanh phân phối hoặc các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá (đối với nhà đầu tư nước ngoài lần đầu tiên đầu tư vào Việt Nam) hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam chỉ bổ sung thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu

99

4

Thủ  tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá cho nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam (trừ trường hợp chỉ xin quyền xuất hoặc quyền nhập hoặc cả hai quyền xuất và nhập).

108



Phần II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

SAU KHI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
I. Lĩnh vực thành lập và phát triển Doanh nghiệp

1. Thủ tục thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân), số hồ sơ: T-BPC-158572-TT

a) Trình tự thực hiện:

B1: Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh phải thông báo bằng văn bản cho Ban quản lý Khu kinh tế và cơ quan thuế ít nhất mười lăm ngày trước khi tạm ngừng kinh doanh.

B2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban quản lý Khu kinh tế tiếp nhận và xem xét hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và viết biên nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn doanh nghiệp chỉnh sửa, bổ sung.

B3: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý doanh nghiệp - Thương mại để theo dõi, quản lý.



b) Cách thức thực hiện: Doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban quản lý Khu kinh tế.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ gồm:

- Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp. Nội dung thông báo gồm :

+ Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với doanh nghiệp.

+ Ngành, nghề kinh doanh.

+ Thời hạn tạm ngừng kinh doanh, ngày bắt đầu và ngày kết thúc thời hạn tạm ngừng. Thời hạn tạm ngừng kinh doanh ghi trong thông báo không được quá một năm. Sau khi hết thời hạn đã thông báo, nếu doanh nghiệp vẫn tiếp tục tạm ngừng kinh doanh thì phải thông báo tiếp. Tổng thời gian tạm ngừng kinh doanh liên tiếp không được quá hai năm.

+ Lý do tạm ngừng kinh doanh.

+ Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

- Kèm theo thông báo phải có quyết định của chủ sở hữu công ty về việc tạm ngừng kinh doanh.



* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý Khu Kinh tế.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên nhận hồ sơ.

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp.

k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Doanh nghiệp ngày 29/11/2005.

- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

- Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

- Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 06/01/2010 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước.

PHỤ LỤC III-12

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010

của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).


TÊN DOANH NGHIỆP
---------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------


Số: ………….

., ngày … tháng … năm………


THÔNG BÁO

V/v tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh như sau:

Thời gian tạm ngừng:

Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm

Thời điểm kết thúc tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm

Lý do tạm ngừng:

Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.



Kèm theo Thông báo:


- …………………..
- ………………….
- ………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)



2. Thủ tục thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức), số hồ sơ: T-BPC-158573-TT

a) Trình tự thực hiện:

B1: Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh phải thông báo bằng văn bản cho Ban quản lý Khu kinh tế và cơ quan thuế ít nhất mười lăm ngày trước khi tạm ngừng kinh doanh.

B2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban quản lý Khu kinh tế tiếp nhận và xem xét hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và viết biên nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn doanh nghiệp chỉnh sửa, bổ sung.

B3: Bộ Phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý doanh nghiệp -Thương mại để theo dõi, quản lý.



b) Cách thức thực hiện: Doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban quản lý Khu kinh tế.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ gồm:

- Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp. Nội dung thông báo gồm :

+ Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với doanh nghiệp.

+ Ngành, nghề kinh doanh.

+ Thời hạn tạm ngừng kinh doanh, ngày bắt đầu và ngày kết thúc thời hạn tạm ngừng. Thời hạn tạm ngừng kinh doanh ghi trong thông báo không được quá một năm. Sau khi hết thời hạn đã thông báo, nếu doanh nghiệp vẫn tiếp tục tạm ngừng kinh doanh thì phải thông báo tiếp. Tổng thời gian tạm ngừng kinh doanh liên tiếp không được quá hai năm.

+ Lý do tạm ngừng kinh doanh.

+ Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

- Kèm theo thông báo phải có quyết định của chủ sở hữu công ty về việc tạm ngừng kinh doanh.



* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý Khu Kinh tế.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên nhận hồ sơ.

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp.

k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Doanh nghiệp ngày 29/11/2005.

- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

- Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

- Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 06/01/2010 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước.

PHỤ LỤC III-12

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010

của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).


TÊN DOANH NGHIỆP
---------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------


Số: ………….

., ngày … tháng … năm………


THÔNG BÁO

V/v tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh như sau:

Thời gian tạm ngừng:

Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm

Thời điểm kết thúc tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm

Lý do tạm ngừng:

Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.



Kèm theo Thông báo:


- …………………..
- ………………….
- ………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)


3. Thủ tục thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, số hồ sơ: T-BPC-158577-TT

a) Trình tự thực hiện:

B1: Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh phải thông báo bằng văn bản cho Ban quản lý Khu kinh tế và cơ quan thuế ít nhất mười lăm ngày trước khi tạm ngừng kinh doanh.

B2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban quản lý Khu kinh tế tiếp nhận và xem xét hồ sơ. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và viết biên nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn doanh nghiệp chỉnh sửa, bổ sung.

B3: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý doanh nghiệp -Thương mại để theo dõi, quản lý.



b) Cách thức thực hiện: Doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban quản lý Khu kinh tế, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ghi giấy biên nhận trao doanh nghiệp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ gồm:

- Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp. Nội dung thông báo gồm :

+ Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với doanh nghiệp.

+ Ngành, nghề kinh doanh.

+ Thời hạn tạm ngừng kinh doanh, ngày bắt đầu và ngày kết thúc thời hạn tạm ngừng. Thời hạn tạm ngừng kinh doanh ghi trong thông báo không được quá một năm. Sau khi hết thời hạn đã thông báo, nếu doanh nghiệp vẫn tiếp tục tạm ngừng kinh doanh thì phải thông báo tiếp. Tổng thời gian tạm ngừng kinh doanh liên tiếp không được quá hai năm.

+ Lý do tạm ngừng kinh doanh.

+ Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

- Kèm theo thông báo phải có quyết định và biên bản họp của hội đồng thành viên công ty về việc tạm ngừng kinh doanh.



* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý Khu kinh tế.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên nhận hồ sơ.

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp.

k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Doanh nghiệp ngày 29/11/2005.

- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

- Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

- Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 06/01/2010 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước.

PHỤ LỤC III-12

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010

của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).


TÊN DOANH NGHIỆP
---------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------


Số: ………….

., ngày … tháng … năm………


THÔNG BÁO

V/v tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh như sau:

Thời gian tạm ngừng:

Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm

Thời điểm kết thúc tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm

Lý do tạm ngừng:

Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.



Kèm theo Thông báo:


- …………………..
- ………………….
- ………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)


: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương