VỀ việc ban hành bảng giá TỐi thiểu tính lệ phí trưỚc bạ CÁc loại xe ô TÔ; xe hai, ba bánh gắn máY; xe máY ĐIỆn và phưƠng tiện thủy nộI ĐỊA



tải về 4.78 Mb.
trang7/36
Chuyển đổi dữ liệu22.10.2017
Kích4.78 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   36

GETZ

1

GETZ 1.1 số sàn

377

2

GETZ 1.4 số tự động

462

3

GETZ 1.6 số sàn

466

4

GETZ 1.6 số tự động

494

GENESIS

1

GENESIS Coupe 2.0 số tự động

1 119

2

GENESIS Sedan 3.3 số tự động

1 550

3

GENESIS BH380 3.8

1 650

GRANDER

1

GRANDEUR Q270 2.7

1 100

H-1

1

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.150 x 1.920 x 2.135)

623

2

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925)

733

3

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy dầu cứu thương

650

4

H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925)

885

5

H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 2.010 x 2.215)

1.350

6

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

786

7

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng, sản xuất 2015

823

8

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 6 chỗ, máy dầu

762

9

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

848

10

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015

867

11

H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van

666

I

1

i10 Grand, 1.0 MT, sx Ấn Độ

334

2

i10 Grand, 1.0 AT, sx Ấn Độ

397

3

I10 1.1

333

4

i10 Grand, 1.2 AT, sx Ấn Độ

435

5

i10 Grand, 1.2 MT, sx Ấn Độ

380

6

I20 1.4, số tự động

520

7

I20 1.4, số sàn

400

8

I30 1.6, số sàn

520

9

I30 1.6, số tự động

615

10

I30 CW 1.6 số tự động 4 cấp

647

11

I30, 5chỗ, máy xăng 1.6 lit, số AT 6 cấp

722

STAREX

1

Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng

742

2

Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

806

3

Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng

780

4

Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

870

4

Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, ghế xoay

880

5

Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng

700

6

Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng

690

7

Grand Starex 2.4; 6 Chỗ

683

8

Grand Starex 2.5; 03 Chỗ (Tải Van)

428

9

Grand Starex 2.5; 9 Chỗ

800

10

Grand Starex 2.4; 9 Chỗ

741

11

Starex H1 (Xe chở tiền)

790

12

Starex GRX (Van) 2.5, 6 Chỗ

650

13

Grand Starex 2.4 CVX

595

SONATA

1

SONATA 2.0 số sàn

580

2

SONATA 2.0 số tự động 6 cấp

946

3

SONATA 2.0 số tự động 6 cấp sản xuất 2015

1.010

4

SONATA 2.0 số tự động VIP

923

5

SONATA 2.4 GL số tự động

923

6

SONATA 2.4, số tự động

1.057

7

SONATA Y20; số sàn

760

8

SONATA Y20; số tự động;

989

9

SONATA YF

969

10

SONATA Y20-Royal

1.051

11

SONATA Royal

1.051

12

SONATA Royal Sport

1.009

13

SONATA G 2.0

950

SANTAFE

1

SANTAFE 2.0 số AT 6 cấp, máy diesel

1 091

2

SANTAFE 2.0 một cầu, số tự động, máy dầu

1 145

3

SANTAFE GOLD 2.0

1 050

4

SANTAFE 2.0 chở tiền

995

5

SANTAFE 2.0 số MT

700

6

SANTAFE DM2-W72FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CKD)

1.124

7

SANTAFE DM3-W72FC5G, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x4 (CKD)

1.238

8

SANTAFE 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2(CBU)

1 267

9

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381)

1 114

10

SANTAFE 2.2, số MT

750

11

SANTAFE DM5-W7L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2

1.076

12

SANTAFE DM6-W7L661G, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4

1.191

13

SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2

1 237

14

SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (Phiên bản cũ)

1 111

15

SANTAFE 2.4, số tự động, một cầu

1 091

16

SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu

1 181

17

SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, một cầu

1 145

18

SANTAFE Limited 2.4

1 030

19

SANTAFE 2.7 số AT

1 200

20

SANTAFE 2.7 số MT

800

21

SANTAFE SLX

1 145

22

SANTAFE MLX

1 090

23

SANTAFE GOLX

875

TERRACAN

1

TERRACAN 2.9

820

TUCSON

1

TUCSON LX20

960

2

TUCSON IX LX20

848

3

TUCSON IX X20

830

4

TUCSON LMX20

848

5

TUCSON LX35

830

6

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số tự động

904

7

TUCSON 2.0 một cầu, số tự động 6 cấp, sản xuất 2015

891

8

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số sàn

850

9

TUCSON 2.0 một cầu; số tự động

850

10

TUCSON 2.0 một cầu, hai cầu; số tự động sản xuất 2009 về trước

637

11

TUCSON 2.0 một cầu ; số sàn

830

12

TUCSON MLX 2.0

1 051

VERACRUZ

1

VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền

1 567

3

VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền

1 630

4

VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu

1 075

5

VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu

1 113

6

VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng

1 024

7

VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng

1 054

8

VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu

1 111

9

VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu

1 120

10

VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu

1 511

11

VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng

1 660

12

VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng

1 054

13

VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng

1 145

VERNA

1

VERNA 1.4; số sàn

439

2

VERNA 1.4; số tự động

478

3

VERNA 1.5; số tự động

400

4

VERNA 1.5; số sàn

365

VELOSTER

1

VELOSTER GDi 1.6

896

2

VELOSTER 1.6, số tự động 6 cấp

817

EON

1

Hyundai EON, 05 chỗ

328

: data -> 2015
2015 -> Danh mục năng lực thử nghiệm năM 2015 viện nghiên cứu công nghệ sinh học và MÔi trưỜng mẫu câY, NÔng sảN, thực phẩM
2015 -> Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí
2015 -> Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014
2015 -> Danh mục năng lực thử nghiệm năM 2015 viện nghiên cứu công nghệ sinh học và MÔi trưỜNG
2015 -> BỘ trưỞng bộ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
2015 -> 1. Tên hàng theo khai báo: Chất hoạt động bề mặt (Silkool-P70) npl sx thuốc
2015 -> On promulgation of list of oriental medicines, herbal medicines and traditional ingredients covered by health insurance
2015 -> Bộ trưởng Bộ y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ y tế
2015 -> Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   36


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương