VỀ việc ban hành bảng giá TỐi thiểu tính lệ phí trưỚc bạ CÁc loại xe ô TÔ; xe hai, ba bánh gắn máY; xe máY ĐIỆn và phưƠng tiện thủy nộI ĐỊA



tải về 4.78 Mb.
trang4/36
Chuyển đổi dữ liệu22.10.2017
Kích4.78 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   36

SPARK

1

SPARK dung tích 0.8

280

2

SPARK Lite 0.8 Van

219

3

SPARK VAN 0.8L

238

4

SPARK KLAKF4U - 796cc (SPARK LT), số sàn

303

5

SPARK KLAKA4U - 796cc (SPARK LT ), số tự động

335

6

SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE 1.0

354

7

SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE 1.0, sản xuất T5/2014 về sau

362

8

SPARK KL1M-MHA12/AA5 ( 1.0 LS )

329

9

SPARK KL1M-MHA12/AA5 ( 1.0 LT ), sản xuất T5/2014 về sau

339

10

SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

335

11

SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

335

12

SPARK LS 1.2

362

13

SPARK LT 1.2

379

14

SPARK KL1M-MHB12/2BB5 1.2LS

336

15

SPARK KL1M-MHB12/2BB5 1.2LT

353

OLANDO

1

OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ

718

LANOS

1

LANOS 1.5 LS

330

2

LANOS 1.5 SX; SX -ECO

335

NUBIRA

1

NUBIRA 2.0

400

2

NUBIRA 1.6

350

MAGNUS

1

MAGNUS DIAMOND

560

2

MAGNUS 2.0

480

3

MAGNUS 2.0 L6

600

4

MAGNUS 2.5 L6

650

5

MAGNUS LF 69Z

525

6

MAGNUS EAGLE

545

MATIZ

1

MATIZ city 0.8

260

2

MATIZ 0.8 (Tải van)

200

3

MATIZ Joy 0.8

260

4

MATIZ Super 0.8

299

5

MATIZ SX 0.8

280

6

MATIZ GROOVE

430

7

MATIZ S

243

8

MATIZ SE

253

9

MATIZ SE AUTO

302

10

MATIZ SE COLOR

258

11

MATIZ JAZZ 1.0

300

GENTRA

1

Gentra SX 1.2

399

2

Gentra S 1.2

369

3

Gentra X SX 1.2

450

4

Gentra X 1.6

350

5

Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.6

345

6

Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.5

339

CÁC LOẠI DEAWOO DU LỊCH KHÁC

1

DAEWOO CIELO 1.5

210

2

DAEWOO ESPERO 2.0

315

3

DAEWOO PRINCE 2.0

336

4

DAEWOO SUPPER SALOON 2.0

440

Ô TÔ TẢI

1

Daewoo 15 tấn tải tự đổ

1 400

2

Daewoo K4DEA1

1 350

3

Daewoo K4DVA

1 570

4

Daewoo K4DVA1

1 630

5

Daewoo K9CEA

1 350

6

Daewoo K9CRF

1 525

7

Daewoo BL3TM

1 300

8

Daewoo 7 tấn đến 8 tấn sản xuất 2000 về trước

500

9

Daewoo trên 8 tấn sản xuất 2000 về trước

600

ÔTÔ KHÁCH

1

DAEWOO D11146

800

2

DAEWOO DEO8TIS, 1 cửa lên xuống

1.207

3

DAEWOO DEO12TIS, 1 cửa lên xuống

1.907

4

DAEWOO YC4G180-20

713

5

DAEWOO Xe khách 33 chỗ

1.003

6

DAEWOO Xe khách 45 chỗ

1.338

7

DAEWOO D1146 30 chỗ

800

8

DAEWOO DE08TIS 30 chỗ 1 cửa lên xuống

1 207

9

DAEWOO D1146 47 chỗ

800

10

DAEWOO DE08TIS 50 chỗ

1 189

11

DAEWOO YC4G180-20

595

12

DAEWOO DE08TIS 46 chỗ

1 222

13

DAEWOO DE12TIS 1cửa lên xuống, hệ thống giảm xóc bằng bầu hơi 46 chỗ

1 907

LOẠI KHÁC

1

Daewoo Winstorm dung tích 2.0

746

2

Daewoo Kalos 1.2

350

3

Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn

2 357

4

Daewoo V3TNF Đầu kéo

1 650

5

Daewoo V3TVF, Đầu kéo

1 100

6

Daewoo K4MVF Xe trộn bê tông

1 912

7

Daewoo P9CVF chassis

1 789

8

Daewoo M9CVF chassis

1 566

9

Daewoo N7DVF tải tự đổ

1 949

10

Daewoo HEC-F2-2500 Sơmi rơmooc trọng tải 25 tấn

370

CHƯƠNG 8: DODGE ( MỸ )

1

Dodge Journey, 6AT, dung tích 2.7

1 596

2

Dodge Caliber SE dung tích 2.0

756

3

Dodge Intrepid 3.5

1 120

4

Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0

800

5

Dodge Journey 2.7 (5 chỗ)

1 430

6

Dodge Journey 2.7 (7 chỗ)

1 490

7

Dodge Journey R/T 2.7

1 660

8

Dodge Grand Caravan SXT 4.0

1 499

9

Dodge RAM1500 5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup)

400

10

Dodge Stratus 2.5

960

11

Dodge Nitro SLT dung tích 3.7

1 374

CHƯƠNG 9: FIAT ( ITALIA )

1

Fiat 500 (Lounge)

902

2

Fiat 500 (Pop)

842

3

Fiat Bravo Dynamic

1.172

4

Fiat Gbrunto Dynamic

842

5

Fiat 500 dung tích 1.2

722

6

FIAT 500 1.2 DUALOGIC

900

7

Fiat Grand Punto

740

8

FIAT500 1.2 Dualogic ( Hộp số hai chế độ )

900

9

FIAT Bravo 1.4 MTA

1 092

10

FIAT Punto 1368cc

800

11

FIAT TEPMPRA 1.6

268

12

FIAT SIENA (1.3)

220

13

FIAT SIENA (1.6)

280

14

FIAT SIENA ED

295

15

FIAT SIENA HLX

368

16

FIAT SIENA ELX

280

17

FIAT ALBEA ELX

325

18

FIAT ALBEA HLX

360

19

FIAT DOBLO ELX

310

20

FIAT BRAVO 1.4 MTA

1 050

CHƯƠNG 10: FORD ( VIỆT - MỸ )

FOCUS

1

NEW FOCUS 1.6 - MT Ambiente

639

2

NEW FOCUS 1.6 - AT Trend

699

3

NEW FOCUS 2.0 - AT Sport

843

4

NEW FOCUS 2.0 - AT Titanium

849

5

FORD FOCUS DA3 QQDD AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

599

6

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, số sàn động cơ xăng 1.798cm3, 4 cửa

569

7

FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT động cơ 1.999cm3, 4 cửa, ICA2

687

8

FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

730

9

FORD FOCUS DB3 AODB MT, số MT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

699

10

FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT, 1596, 5 chỗ

669

11

FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 1596, 5 chỗ

729

12

FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1596, 5 chỗ

729

13

FORD FOCUS DYB 4D MGDB AT, 1999, 5 chỗ

849

14

FORD FOCUS DYB 5D MGDB AT, 1999, 5 chỗ

843

: data -> 2015
2015 -> Danh mục năng lực thử nghiệm năM 2015 viện nghiên cứu công nghệ sinh học và MÔi trưỜng mẫu câY, NÔng sảN, thực phẩM
2015 -> Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí
2015 -> Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014
2015 -> Danh mục năng lực thử nghiệm năM 2015 viện nghiên cứu công nghệ sinh học và MÔi trưỜNG
2015 -> BỘ trưỞng bộ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
2015 -> 1. Tên hàng theo khai báo: Chất hoạt động bề mặt (Silkool-P70) npl sx thuốc
2015 -> On promulgation of list of oriental medicines, herbal medicines and traditional ingredients covered by health insurance
2015 -> Bộ trưởng Bộ y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ y tế
2015 -> Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   36


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương