VỀ việc ban hành bảng giá TỐi thiểu tính lệ phí trưỚc bạ CÁc loại xe ô TÔ; xe hai, ba bánh gắn máY; xe máY ĐIỆn và phưƠng tiện thủy nộI ĐỊA



tải về 4.78 Mb.
trang2/36
Chuyển đổi dữ liệu22.10.2017
Kích4.78 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   36


PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ


(Kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG

Đơn vị tính: Triệu đồng



STT

LOẠI XE

Giá tối thiểu

CHƯƠNG 1: AUDI ( ĐỨC )

1

AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT

1.395

2

AUDI A3 2.0T Sport

1 700

3

AUDI A3 dung tích 2.0

1 600

4

AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT

1.460

5

AUDI A4 1.8 TFSI

1 460

6

AUDI A4 2.0T Quattro Prestige

1 900

7

AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI)

2 100

8

AUDI A5 1.8 dung tích 2.0L, 7AT

2.040

9

AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro prestige

2 600

10

AUDI A5 Sline

2 400

11

AUDI A5 dung tích 3.2

1 934

12

AUDI A6 dung tích 2.0L, 7AT

2.160

13

AUDI A6 dung tích 2.0

1 890

14

AUDI A6 dung tích 2.8

2 300

15

AUDI A6 dung tích 3.0L, 7AT

3.040

16

AUDI A6 dung tích 3.0

2 800

17

AUDI A6 Quattro Prestige dung tích 3.0

2 539

18

AUDI A7 dung tích 3.0L, 7AT

3.060

19

AUDI A8L dung tích 3.0L, 8AT

4.400

20

AUDI A8 dung tích 3.0

4 100

21

AUDI A8L dung tích 4.0L, 8AT

4.800

22

AUDI A8 dung tích 4.2

5 200

23

AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro

3 410

24

AUDI A8L FSI dung tích 4.2

4 663

25

AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2

4 320

26

AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT

1.640

27

AUDI Q5 dung tích 2.0L, 8AT

2.120

28

AUDI Q5 2.0 Quattro Premium TFSI

2.268

29

AUDI Q5 2.0 Quattro Premium Plus

2 200

30

AUDI Q5 2.0 Sline (Prestige)

2 300

31

AUDI Q5 2.0

1 911

32

AUDI Q5 dung tích 3.2 Quattro

2 840

33

AUDI Q5 dung tích 3.2 Sline

2 840

34

AUDI Q7 dung tích 3.0L, 8AT

3.300

35

AUDI Q7 dung tích 3.0

3 200

36

AUDI Q7 dung tích 3.0 TSI

3 600

37

AUDI Q7 dung tích 3.0T TFSI

3 870

38

AUDI Q7 dung tích 3.0 Prestige

2 998

39

AUDI Q7 dung tích 3.0 Quattro

2 954

40

AUDI Q7 dung tích 3.6 Prestige Sline

3 095

41

AUDI Q7 dung tích 3.6 Quattro

2 998

42

AUDI Q7 dung tích 3.6 FSI

3 150

43

AUDI Q7 dung tích 4.2 Prestige Sline

3 224

44

AUDI Q7 dung tích 4.2 Quattro

3 385

45

AUDI Q7 dung tích 4.2 FSI

2 430

46

AUDI R8 4.2

3 700

47

AUDI R8 V10

2 707

48

AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ

2 500

49

AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ

2 160

50

AUDI TT dung tích 3.2

2 128

CHƯƠNG 2: BMW ( ĐỨC )

1

BMW Alpina B7

6 126

2

BMW 116i, dung tích 1.6L sản xuất 2014

1.262

3

BMW 116i dung tích 1.6

800

4

BMW 118i dung tích 2.0

900

5

BMW 316i

1 200

6

BMW 318i

1 200

7

BMW 320i (F30), dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Series)

1.418

8

BMW 320i GT, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Gran Turismo)

1.837

9

BMW 320 Excutive

1 160

10

BMW 320 LifeStyle

1 270

11

BMW 320i dung tích 2.0, 8AT

1 418

12

BMW 320i Cabriolet dung tích 2.0, 6AT

2 455

13

BMW 320i dung tích 2.5

1 400

14

BMW 320i LCI

1 430

15

BMW 320i Business

1 150

16

BMW 320i Professional

1 300

17

BMW 323i

1 400

18

BMW 325i

1 927

19

BMW 325i LifeStyle

1 460

20

BMW 325i Cabriolet dung tích 2497, 6AT

2 791

21

BMW 325i Business

1 350

22

BMW 325i Professional

1 450

23

BMW 328i ( F30 ), dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Series)

1.719

24

BMW 328i GT, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Gran Turismo)

1.979

25

BMW 328i dung tích 1997, 8AT

1 719

26

BMW 328i Convertible

1 500

27

BMW 335i Convertible 3.0

1 600

28

BMW 335i dung tích 3.5, 1 cầu

1 700

29

BMW 428i Coupe 2014(F32), dung tích 2.0L sản xuất 2014

2.046

30

BMW 518i

1 630

31

BMW 520i, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 5 Series)

2.136

32

BMW 520i

2 136

33

BMW 520i sản xuất 2009 về trước

1 550

34

BMW 523i

2 260

35

BMW 523i Business

1 600

36

BMW 523i Professional

1 800

37

BMW 525i dung tích 2.5

1 500

38

BMW 525i dung tích 3.0

2 100

39

BMW 528i, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 5 Series)

2.629

40

BMW 528i

2 623

41

BMW 530i

2 600

42

BMW 535i GT, dung tích 3.0L sản xuất 2014(BMW 535 Gran Turismo)

3.298

43

BMW 535i Gran Turismo

3 211

44

BMW 630i Cabrio

3 350

45

BMW 630i, 3.0

3 500

46

BMW 640i Gran Coupe, dung tích 3.0L sản xuất 2014

3.825

47

BMW 645ci

2 400

48

BMW 650i

2 500

49

BMW 730Li, dung tích 3.0L sản xuất 2014

4.288

50

BMW 730i

3 000

51

BMW 730Li

4 279

52

BMW 740Li

6 696

53

BMW 745i

2 700

54

BMW 750Li, dung tích 4.4L sản xuất 2014

5.699

55

BMW 750Li

5 699

56

BMW 760Li, dung tích 4.4L sản xuất 2014

6.696

57

BMW 760Li

6.969

58

BMW Z4 sDrive Cab 2.0i, dung tích 2.0L sản xuất 2014

2.378

59

BMW Z4 dung tích 3.0

1 935

60

BMW Z4 sDrive 23i

2 413

61

BMW X1 sDrive18i, dung tích 2.0L sản xuất 2014

1.527

62

BMW X1 sDrive 18i

1 527

63

BMW X1 sDrive 28i

1 797

64

BMW X1 2.8Xi

1 970

65

BMW X3 sDrive20i, dung tích 2.0L sản xuất 2014

2.148

66

BMW X3

1 850

: data -> 2015
2015 -> Danh mục năng lực thử nghiệm năM 2015 viện nghiên cứu công nghệ sinh học và MÔi trưỜng mẫu câY, NÔng sảN, thực phẩM
2015 -> Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí
2015 -> Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014
2015 -> Danh mục năng lực thử nghiệm năM 2015 viện nghiên cứu công nghệ sinh học và MÔi trưỜNG
2015 -> BỘ trưỞng bộ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
2015 -> 1. Tên hàng theo khai báo: Chất hoạt động bề mặt (Silkool-P70) npl sx thuốc
2015 -> On promulgation of list of oriental medicines, herbal medicines and traditional ingredients covered by health insurance
2015 -> Bộ trưởng Bộ y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ y tế
2015 -> Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   36


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương