V. Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn



tải về 64.75 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu05.08.2016
Kích64.75 Kb.
V. Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

242. Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 và Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 gửi tới Sở Kế hoạch và Đầu tư.

- Bước 2: Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và nhận đủ số bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Thông tư 05/2014/TT-BKHĐT, gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan (Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT và các sở, ngành liên quan đến từng khoản hỗ trợ cụ thể mà doanh nghiệp đề nghị).

- Bước 3: Các sở, ngành được tham vấn có ý kiến tham gia trong thời gian tối đa 05 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ và công văn xin ý kiến của Sở Kế hoạch và Đầu tư.

+ Trường hợp có nhiều ý kiến khác nhau, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức họp thẩm tra trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

+ Trường hợp dự án đã thực hiện trước ngày Nghị định số 210/2013/NĐ-CP có hiệu lực, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tổ chức kiểm tra và lập biên bản kiểm tra thực tế các nội dung ưu đãi và hỗ trợ của doanh nghiệp trước khi trình ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.

- Bước 4: Trên cơ sở ý kiến tham gia, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình UBND tỉnh cấp Quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ.

+ Trường hợp sử dụng ngân sách Trung ương, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiến nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm tra hỗ trợ đối với dự án. Sau khi nhận được văn bản thẩm tra nguồn vốn hỗ trợ dự án của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình UBND tỉnh cấp Quyết định hỗ trợ đầu tư cho dự án của doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

+ Nếu từ chối toàn bộ hoặc một phần nội dung ưu đãi, xác nhận mà doanh nghiệp kiến nghị, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản gửi nhà đầu tư nêu rõ lý do.

- Bước 5: UBND tỉnh ban hành Quyết định hỗ trợ đầu tư cho dự án của doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ.



b) Cách thức thực hiện:

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.



c) Thành phần hồ sơ:

- Bản đề nghị ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NÐ-CP theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014;

- Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

Trường hợp dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, doanh nghiệp nộp kèm theo Giải trình kinh tế - kỹ thuật về: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường;

- Báo cáo tóm tắt tình hình và kết quả thực hiện dự án từ khi bắt đầu hoạt động đến thời điểm đề nghị ưu đãi, hỗ trợ đầu tư (đối với trường hợp dự án đầu tư đã triển khai).

d) Số lượng hồ sơ:

08 bộ (trong đó có 01 bộ gốc)



đ) Thời hạn giải quyết:

- Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, và thời gian giải quyết tối đa là 18 ngày làm việc kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan;

- Trường hợp phải xin ý kiến thẩm tra nguồn vốn từ ngân sách trung ương, thời hạn giải quyết tối đa không quá 30 ngày làm việc.

e) Cơ quan thực hiện:

UBND cấp tỉnh quyết định

Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận, giải quyết hồ sơ

g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Là tổ chức (Doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định 210/2013/NĐ-CP).



h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP.



i) Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí):

Không có


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm):

- Bản đề nghị hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP;

- Quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP

l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục (nếu có):

Không có


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn;

- Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn.

PHỤ LỤC 3:

MẪU THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRONG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

BẢN ĐỀ NGHỊ ƯU ÐÃI, HỖ TRỢ ÐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP

ÐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHÐT ngày 30 tháng 9 năm 2014

của Bộ Kế hoạch và Ðầu tư)


Tautoshape 17ÊN DOANH NGHIỆP…

Số: ………………

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

……, ngày … tháng …. năm ….





BẢN ÐỀ NGHỊ

HỖ TRỢ ÐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ÐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN (THEO NGHỊ ÐỊNH SỐ 210/2013/NÐ-CP NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ)

Kính gửi:……...............................................................................................................................

Doanh nghiệp: (tên doanh nghiệp)............................................................................................. ;

Loại hình doanh nghiệp:............................................. (Theo Luật Doanh nghiệp...................... ;

Ngành nghề kinh doanh:………………………………………………………………………...

Trụ sở chính:............................................................................................................................... ;

Ðiện thoại:……………………………………..Fax................................................................... ;

Giấy chứng nhận Ðăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đãng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số…………. do ………………………………….. cấp ngày ……… tháng …………… năm ...............



I. Ðăng ký thực hiện dự án với nội dung sau:

1. Tên Dự án:.............................................................................................................................. ;

2. Lĩnh vực đầu tư:...................................................................................................................... ;

3. Ðịa điểm thực hiện Dự án:...................................................................................................... ;

4. Mục tiêu và quy mô của dự án:………………………………………………………………;

5. Tổng vốn đầu tư của Dự án:.................................................................................................... ;

6. Diện tích đất dự kiến sử dụng:................................................................................................ ;

7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:.................................................................. ;

8. Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến:........................................................................................... ;

9. Vùng nguyên liệu hiện có trên địa bàn………. (ha), dự kiến thu hoạch trong ….… tháng, nguyên liệu dự trữ để chế biến…….. (tháng) tổng số nguyên liệu đảm bảo……..tháng/năm.

10. Thời hạn hoạt động của nhà máy/cơ sở (nếu có): số giờ/ngày…… giờ; số ngày/năm……ngày

……..


II. Kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư (theo Nghị định số 210/2013/NÐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ):

        1. Khoảng cách hỗ trợ vận chuyển: từ….. đến…., tổng số là:……km.

        2. Công suất nhà máy…; dự kiến số ngày hoạt động trong năm….

        3. Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư :




TT

Nội dung

Số tiền

Thời gian hỗ trợ (năm)

Ghi chú

1













2




























III. Cách tính các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:

IV. Doanh nghiệp cam kết: Nội dung hồ sơ đầu tư

1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 


 

Nơi nhận:

………, ngày …tháng……năm…….
Chức danh người đại diện Doanh nghiệp
(ký tên - đóng dấu)


Hồ sơ kèm theo:

- Ghi chú: Ðối với dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Nghị định 210/2013/NÐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ có hiệu lực, phần kiến nghị ưu đãi, hỗ trợ đầu tư nêu tại Mục II cho thời hạn hoạt động còn lại của Dự án (nếu có).

QUYẾT ÐỊNH HỖ TRỢ ÐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ÐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (THEO NGHỊ ÐỊNH SỐ 210/2013/NÐ-CP NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHÐT ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Ðầu tư)


autoshape 16Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ…


Số: ………………

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

……, ngày … tháng …. năm ….




QUYẾT ÐỊNH

Về việc hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ…

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003

Căn cứ Nghị định số 210/2013/NÐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Thông tư của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Thông tư số…của Bộ Tài Chính; Thông tư số… của Bộ Nông nghiệp và PTNT…

Căn cứ Báo cáo thẩm tra của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số ….., ngày……. tháng …….. năm …………

Căn cứ…

Xét đề nghị ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của…………….. (tên doanh nghiệp):

QUYẾT ÐỊNH

Doanh nghiệp: (tên doanh nghiệp)................................................................................................

Loại hình doanh nghiệp:………………………………………………………………………...

Trụ sở chính:.................................................................................................................................

Ðiện thoại: …………………………………Fax..........................................................................

Giấy chứng nhận Ðăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số ……… do ……………………………….. cấp  ngày ………………… tháng…………………….. năm…………………………………………….



Ðiều 1. Có dự án đầu tư:

- Tên Dự án: .................................................................................................................................

Là Dự án nông nghiệp:…………………………..(đặc biệt ưu đãi đầu tư/ưu đãi đầu tư/khuyến khích đầu tư)

- Lĩnh vực đầu tư:.........................................................................................................................

- Ðịa điểm thực hiện:...................................................................................................................

- Mục tiêu và quy mô của Dự án:........................................................................................công suất nhà máy (theo dự án)............................................................................................................

- Tổng số vốn đầu tư của Dự án:...................................................................................................

- Diện tích đất dự kiến sử dụng:...................................................................................................

- Vùng nguyên liệu hiện có trên địa bàn…. (ha), địa điểm xã huyện…, dự kiến phát triển thêm … ha; nguyên liệu đảm bảo nhà máy hoạt động …tháng/năm (áp dụng đối với các dự án chế biến nông lâm thủy sản).

- Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:.....................................................................

- Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến:...............................................................................................

- Thời hạn hoạt động của Dự án:..................................................................................................



Ðiều 2. Các khoản hỗ trợ

1. Khoảng cách hỗ trợ vận chuyển sản phẩm nếu có (km)

2 Thời gian sản xuất nhà máy/cơ sở (nếu có) số giờ/ngày…. giờ; số ngày/năm…. ngày;

3. Các khoản hỗ trợ đầu tư: (Chỉ ghi các hỗ trợ Doanh nghiệp được hưởng)



TT

Nội dung

Số tiền hỗ trợ

Thời gian dự kiến hỗ trợ (năm)

Ghi chú







NSTW

NSĐP

Khác







1



















2







































4. Khoản hỗ trợ ……… đồng này cho doanh nghiệp được Nhà nước bảo lãnh theo quy định tại điểm đ, khoản 2, Điều 17 của Nghị định số 210/2013/NĐ-CP.

Ðiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Nhà đầu tư (tên doanh nghiệp), các cơ quan đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

Ðiều 4. Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (theo Nghị định số 210/2013/NÐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ) được cấp cho doanh nghiệp 02 bản chính, các cơ quan liên quan mỗi cơ quan giữ 01 bản./.

  

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH

(ký tên, đóng dấu)








: SiteCollectionDocuments
SiteCollectionDocuments -> Ủy ban nhân dân tỉnh hà TĨnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
SiteCollectionDocuments -> BỘ TÀi chính số: 136/2009/tt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
SiteCollectionDocuments -> Ubnd tỉnh hải dưƠng sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
SiteCollectionDocuments -> TỈnh hà TĨnh số: 1887 /QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
SiteCollectionDocuments -> SỞ KẾ hoạch và ĐẦu tư phòng đĂng ký kinh doanh
SiteCollectionDocuments -> TỈnh hà TĨNH
SiteCollectionDocuments -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
SiteCollectionDocuments -> TỈnh hà TĨnh số: 853 /QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
SiteCollectionDocuments -> Mọi tài liệu ghi chép nếu không thể được kiểm tra lại thì cũng chỉ là những mảnh giấy vụn mà thôi




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương