Ủy ban nhân dân tỉnh đỒng nai cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 0.62 Mb.
trang5/7
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích0.62 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

Cách tính:

* Chi phí vật liệu = Định mức x đơn giá do liên Sở Tài chính - Xây dựng công bố (hoặc giá thực tế tại địa phương nếu không có giá công bố).

* Chi phí nhân công = Định mức x đơn giá x hệ số điều chỉnh theo khu vực (chọn 01 trong 03 hệ số kc ở Bảng B.2. Ở đây lấy ví dụ công trình thuộc địa bàn huyện Xuân Lộc, là khu vực 02, lấy hệ số = 6,00).

* Chi phí máy thi công = Định mức x đơn giá x hệ số điều chỉnh theo khu vực (chọn 01 trong 03 hệ số km ở Bảng B.2. Ở đây lấy ví dụ công trình thuộc địa bàn huyện Xuân Lộc, là khu vực 02, lấy hệ số = 1,48).

Chú thích:

- Nếu không dùng lớp giấy dầu thì không tính Hạng mục số 1.



- Nếu dùng bê tông M200 thì không tính Hạng mục số 3b, dùng bê tông M250 thì không tính Hạng mục số 3a.

MẪU DT-04:
Dự toán cho 1m2 mặt đường bê tông xi măng, loại dày 16 cm



STT

Hạng mục chi phí

Đơn vị

Định mức

Đơn giá

(Đồng)

Hệ số chi phí

nhân công - ca máy

Thành tiền

(Đồng)

A

Chi phí vật liệu













170.698

1

Rải giấy dầu lớp ngăn cách

m2













 

Giấy dầu

m2

1,1200

5.500




6.160

2

Ván khuôn thép mặt đường BTXM

m2













 

Thép tấm, thép hình

Kg

0,3150

16.000




5.040

3a

Bê tông mặt đường, đá 1x2 M200

m3













 

Xi măng PC40

Kg

46,0840

1.500




69.126

 

Cát đổ bê tông

m3

0,0808

260.000




21.008

 

Đá dăm 1x2

m3

0,1461

260.000




37.986

 

Nước

m3

0,0303

5.000




152

 

Gỗ làm khe co giãn

m3

0,0022

8.637.268




19.002

 

Nhựa đường

Kg

0,5600

21.830




12.225

3b

Bê tông mặt đường, đá 1x2 M250

m3













 

Xi măng PC40

Kg

53,6280

1.500







 

Cát đổ bê tông

m3

0,0779

260.000







 

Đá dăm 1x2

m3

0,1445

260.000







 

Nước

m3

0,0303

5.000







 

Gỗ làm khe co giãn

m3

0,0022

8.637.268







 

Nhựa đường

Kg

0,5600

21.830







B

Chi phí nhân công













117.685

1

Rải giấy dầu lớp ngăn cách

m2













 

Nhân công bậc 3, 5/7 (nhóm 01)

Công

0,0118

42.637

6,00

3.019

2

Ván khuôn thép mặt đường BTXM

m2













 

Nhân công bậc 4, 5/7 (nhóm 01)

Công

0,1150

49.845

6,00

34.393

3a

Bê tông mặt đường, đá 1x2 M200

m3













 

Nhân công bậc 4/7 (nhóm 01)

Công

0,2912

45.944

6,00

80.273

3b

Bê tông mặt đường, đá 1x2 M250

m3













 

Nhân công bậc 4/7 (nhóm 01)

Công

0,2912

45.944

6,00




C

Chi phí máy thi công













4.745

3a

Bê tông mặt đường, đá 1x2 M200

m3













 

Máy trộn bê tông, dung tích 500 lít

Ca

0,0152

115.328

1,48

2.594

 

Máy đầm bàn, công suất 1,0 KW

Ca

0,0142

49.765

1,48

1.046

 

Máy đầm dùi, công suất 1,5 KW

Ca

0,0142

52.595

1,48

1.105

3b

Bê tông mặt đường, đá 1x2 M250

m3













 

Máy trộn bê tông, dung tích 500 lít

Ca

0,0152

115.328

1,48




 

Máy đầm bàn, công suất 1,0 KW

Ca

0,0142

49.765

1,48




 

Máy đầm dùi, công suất 1,5 KW

Ca

0,0142

52.595

1,48




TỔNG CỘNG (A+B+C):

293.128

: Lists -> Vn%20bn -> Attachments
Attachments -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ubnd tỉnh yên báI
Attachments -> Ủy ban nhân dân tỉnh đỒng nai
Attachments -> Ủy ban nhân dân tỉnh đỒng nai
Attachments -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh đỒng nai độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Phụ lục 1: quyếT ĐỊnh thành lập tổ CÔng tác cai nghiện ma túY
Attachments -> TỈnh đỒng nai số: 2037/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TỈnh yên bái số: 115/kh-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> Ủy ban nhân dân tỉnh đỒng nai
Attachments -> TỈnh yên bái số: 1193/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương