Ubnd tỉnh thừa thiên huế SỞ giáo dục và ĐÀo tạO



tải về 171.67 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu24.07.2016
Kích171.67 Kb.

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




Số: 1093 /SGDĐT-GDCN

V/v Hướng dẫn đánh giá, xếp loại kết quả

BDTX giáo viên năm học 2014-2015.


Thừa Thiên Huế, ngày 8 tháng 5 năm 2015

Kính gửi:



  • Các Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện, thị xã và thành phố;

  • Các cơ sở giáo dục trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo.

Thực hiện Kế hoạch số 1382/KH-SGDĐT-GDCNTX ngày 24 tháng 5 năm 2014 của Sở GD&ĐT về việc Bồi dưỡng thường xuyên (BDTX) giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên năm học 2014-2015, trong thời gian qua, các đơn vị đã chỉ đạo và triển khai kế hoạch BDTX đến toàn thể cán bộ quản lý và giáo viên. Để công tác BDTX thực hiện đúng quy chế, có hiệu quả và phù hợp với tình hình thực tế của các cơ sở giáo dục, Sở GD&ĐT hướng dẫn đánh giá, xếp loại kết quả BDTX giáo viên năm học 2014-2015 như sau:



1. Đối tượng được đánh giá

Tất cả cán bộ quản lý, giáo viên đang giảng dạy tại các cơ sở giáo dục (gọi chung là giáo viên).



2. Nội dung đánh giá

Căn cứ kế hoạch số 1382/KH-SGDĐT ngày 24/5/2014 của Sở GD&ĐT và tình hình thực hiện kế hoạch BDTX giáo viên của các cơ sở giáo dục. Cụ thể:



2.1. Đối với Giáo dục Mầm non

a. Nội dung bồi dưỡng 1:

- Đánh giá chuẩn hiệu trưởng, phó hiệu trưởng và chuẩn giáo viên mầm non.

- Quản lý an toàn cho trẻ trong các cơ sở giáo giáo dục mầm non.

b. Nội dung bồi dưỡng 2:

Nội dung bồi dưỡng chính trị đầu năm học và các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2014 – 2015 có liên quan.



c. Nội dung bồi dưỡng 3: Tăng cường năng lực sử dụng TBDH và phương pháp dạy học tích cực, gồm các mã mô đun:

- MN 21: Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực trong lĩnh vực phát triển thể chất.

- MN 26: Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực trong tổ chức hoạt động vui chơi.

- MN 29: Hướng dẫn bảo quản, sửa chữa một số thiết bị đồ dùng giáo dục và dạy học đơn giản.

- MN 30: Làm đồ dùng dạy học, đồ chơi tự tạo.

2.2. Đối với Giáo dục Tiểu học

a. Nội dung bồi dưỡng 1: Giáo viên có thể chọn một trong hai nội dung sau:

- Đổi mới đánh giá học sinh tiểu học

- Kiểm tra, đánh giá và phương pháp dạy nghe, nói tiếng Anh Tiểu học

b. Nội dung bồi dưỡng 2: Nội dung bồi dưỡng chính trị đầu năm học và các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2014 – 2015 có liên quan.

c. Nội dung bồi dưỡng 3: Tăng cường năng lực sử dụng TBDH và ứng dụng CNTT trong dạy học, gồm các mã mô đun:

- TH 17: Sử dụng TBDH ở tiểu học.

- TH 18: Lắp đặt, bảo quản TBDH ở tiểu học.

- TH 19: Tự làm đồ dùng dạy học ở trường tiểu học.

- TH 21: Ứng dụng phần mềm trình diễn Microsoft Powerpoint trong dạy học.

2.3. Đối với Giáo dục THCS

a. Nội dung bồi dưỡng 1: Công tác chủ nhiệm lớp.

b. Nội dung bồi dưỡng 2: Nội dung bồi dưỡng chính trị đầu năm học và các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2014 – 2015 có liên quan.

c. Nội dung bồi dưỡng 3: Tăng cường sử dụng TBDH và ứng dụng CNTT trong dạy học, gồm các mã mô đun:

- THCS 19: Dạy học với CNTT.

- THCS 20: Sử dụng các TBDH.

- THCS 21: Bảo quản, sửa chữa, sáng tạo TBDH.

- THCS 22: Sử dụng một số phần mềm dạy học.


    1. Đối với Giáo dục THPT

a. Nội dung bồi dưỡng 1: Công tác chủ nhiệm lớp.

b. Nội dung bồi dưỡng 2: Nội dung bồi dưỡng chính trị đầu năm học và các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2014 – 2015 có liên quan.

c. Nội dung bồi dưỡng 3: Tăng cường sử dụng TBDH và ứng dụng CNTT trong dạy học, gồm các mã mô đun:

- THPT 19: Dạy học với CNTT.

- THPT 20: Sử dụng các TBDH.

- THPT 21: Bảo quản, sửa chữa, sáng tạo TBDH.

- THPT 22: Sử sụng một số phần mềm dạy học.

2.5. Đối với Giáo dục Thường xuyên

a. Nội dung bồi dưỡng 1: Kỹ năng tư vấn tâm lí, hướng nghiệp.

b. Nội dung bồi dưỡng 2: Nội dung bồi dưỡng chính trị đầu năm học và các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2014 – 2015 có liên quan.

c. Nội dung bồi dưỡng 3: Tăng cường sử dụng TBDH và ứng dụng CNTT trong dạy học, gồm các mã mô đun:

- GDTX 18: Khai thác, ứng dụng CNTT hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học.

- GDTX 19: TBDH trong cơ sở GDTX.

- GDTX 20: Khai thác, sử dụng, bảo quản, sửa chữa và tự tạo TBDH.

- GDTX 21: Thiết kế giáo án điện tử và sử dụng phần mềm dạy học.

Lưu ý: Nội dung bồi dưỡng của giáo viên các trung tâm kỹ thuật tổng hợp – hướng nghiệp, trung tâm Tin học Sở và trung tâm Giáo dục năng khiếu Văn Thể Mỹ theo nội dung của phổ thông. Nếu giáo viên được bố trí giảng dạy nhiều cấp thì nội dung bồi dưỡng theo cấp cao nhất.

3. Phương thức đánh giá kết quả BDTX

3.1. Hình thức, đơn vị đánh giá kết quả BDTX

Nhà trường (trung tâm) tổ chức đánh giá kết quả BDTX của giáo viên. Cách tổ chức đánh giá kết quả BDTX được thực hiện theo trình tự sau:

a. Giáo viên chuẩn bị các báo cáo theo từng nội dung bồi dưỡng (báo cáo nội dung bồi dưỡng 1, báo cáo nội dung bồi dưỡng 2 và các báo cáo về các mô đun thuộc nội dung bồi dưỡng 3). Mỗi báo cáo phải trình bày rõ hai phần:

- Phần 1: Phần nhận thức việc tiếp thu kiến thức và kỹ năng được quy định trong mục đích, nội dung chương trình, tài liệu BDTX.

- Phần 2: Phần vận dụng kiến thức, kỹ năng đã được bồi dưỡng vào hoạt động nghề nghiệp thông qua các hoạt động dạy học và giáo dục.

Cuối mỗi bản báo cáo phải có phần tự nhận xét và đánh giá.

b. Tổ (hoặc nhóm) bộ môn tổ chức để giáo viên trình bày báo cáo trước tổ. Các thành viên trong tổ góp ý, nhận xét, đánh giá kết quả BDTX của giáo viên.

Lưu ý:

- Cán bộ quản lí thuộc tổ bộ môn nào thì được tham gia đánh giá kết quả BDTX tại tổ bộ môn đó.

- Điểm nội dung bồi dưỡng 1, nội dung bồi dưỡng 2 và từng mô đun thuộc nội dung bồi dưỡng 3 là điểm trung bình cộng của các thành viên trong tổ tham gia đánh giá. Nếu điểm đánh giá của giáo viên chênh lệch từ 1,5 điểm trở lên so với điểm trung bình cộng là không hợp lệ và lúc đó điểm đánh giá trung bình được xác định là trung bình cộng điểm đánh giá của các giáo viên còn lại

Ví dụ: Tổ bộ môn Toán của một trường THPT tổ chức đánh giá kết quả BDTX mã mô đun 20 và 21 cho một giáo viên trong tổ. Tổ có 06 giáo viên; một giáo viên được đánh giá và 05 giáo viên còn lại sẽ tham gia đánh giá.

- Kết quả đánh giá của 05 giáo viên với số điểm lần lượt là 7,0; 7,5; 7,5; 8,0; 8,0 cho mã mô đun 20 đối với giáo viên này thì điểm trung bình cộng sẽ là (7,0 + 7,5 + 7,5 + 8,0 + 8,0)/5 = 7,6

- Điểm đánh giá của 05 giáo viên với số điểm lần lượt là 7,0; 7,5; 7,5; 8,0; 10,0 cho mã mô đun 21; lúc đó, điểm đánh giá trung bình sẽ là 8,0. Như vậy, điểm trung bình của mô đun 21 là không hợp lệ (vì có một điểm 10,0 trong đánh giá, chênh lệch 2,0 so với điểm trung bình); cho nên điểm mã mô đun 21 của giáo viên này sẽ được tính lại là (7,0 + 7,5 + 7,5 + 8,0)/4 = 7,5.

3.2. Thang điểm đánh giá kết quả BDTX

Cho điểm theo thang điểm từ 0,0 đến 10,0 (phần 1 tối đa 5,0 điểm; phần 2 tối đa 5,0 điểm) khi đánh giá kết quả BDTX đối với nội dung bồi dưỡng 1, nội dung bồi dưỡng 2, từng mô đun thuộc nội dung bồi dưỡng 3.



3.3. Điểm trung bình kết quả BDTX

Điểm trung bình kết quả BDTX (ĐTB BDTX) được tính theo công thức sau:

ĐTB BDTX = (điểm nội dung bồi dưỡng 1 + điểm nội dung bồi dưỡng 2 + điểm trung bình cộng của các mô đun thuộc nội dung bồi dưỡng 3) : 3

ĐTB BDTX được làm tròn đến một chữ số phần thập phân theo quy định hiện hành.



Ví dụ: Một giáo viên ở trường THPT có các cột điểm và ĐTB BDTX như sau:


Điểm ND 1

Điểm ND 2

Điểm ND 3

ĐTB BDTX

Mô đun 19

Mô đun 20

Mô đun 21

Mô đun 22

8,0

7,5

7,0

7,6

6,5

8,0

7,6

4. Xếp loại kết quả BDTX

Giáo viên tham gia học tập đầy đủ các nội dung BDTX theo kế hoạch và có các điểm thành phần đạt từ 5 điểm trở lên thì được công nhận hoàn thành kế hoạch BDTX và được xếp loại cụ thể như sau:

- Loại trung bình: Nếu ĐTB BDTX đạt từ 5 đến dưới 7 điểm, trong đó không có điểm thành phần nào dưới 5 điểm;

- Loại khá: Nếu ĐTB BDTX đạt từ 7 đến dưới 9 điểm, trong đó không có điểm thành phần nào dưới 6 điểm;

- Loại giỏi: Nếu ĐTB BDTX đạt từ 9 đến 10 điểm, trong đó không có điểm thành phần nào dưới 7 điểm.

Các trường hợp khác được đánh giá là không hoàn thành kế hoạch BDTX của năm học.

Kết quả đánh giá BDTX được lưu vào hồ sơ của giáo viên và là căn cứ để đánh giá, xếp loại, xét các danh hiệu thi đua, thực hiện chế độ, chính sách, sử dụng giáo viên.

5. Hồ sơ BDTX:

- Đối với cá nhân: Sổ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ; kế hoạch BDTX; các báo cáo theo từng mô đun.

- Đối với tập thể: Kế hoạch BDTX; sổ theo dõi công tác BDTX giáo viên; biên bản nhận xét, đánh giá BDTX giáo viên (theo mẫu); bản tổng hợp kết quả BDTX giáo viên (theo mẫu).



6. Công nhận và cấp giấy chứng nhận kết quả BDTX

- Nhà trường (trung tâm) lập báo cáo và tổng hợp đánh giá, xếp loại kết quả BDTX của giáo viên và đề nghị cơ quan quản lí giáo dục trực tiếp cấp giấy chứng nhận.

- Việc đánh giá và công nhận kết quả BDTX phải bảo đảm tính chính xác, khách quan, công bằng và công khai, có tác dụng động viên, khuyến khích giáo viên tích cực trong việc tự học, tự bồi dưỡng.



7. Mẫu giấy chứng nhận kết quả BDTX giáo viên (theo mẫu)

8. Thời gian: Tổ chức đánh giá, tổng hợp, xếp loại, báo cáo kết quả BDTX giáo viên về Sở GD&ĐT( Phòng GDCN) trước ngày 31/5/2015

Sở Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các đơn vị chỉ đạo, tổ chức thực hiện, tăng cường kiểm tra việc BDTX của giáo viên. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc liên hệ với Phòng Giáo dục Chuyên nghiệp Sở GD&ĐT (ĐT: 054.3832608) để được hướng dẫn giải quyết./.




Nơi nhận:

- Như trên;



- Cục Nhà giáo và CBQLCSGD;

- Ban Giám đốc Sở;

- Các phòng, ban Sở;

- Website Sở;

- Lưu: VT, GDTX.


KT.GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

Đặng Phước Mỹ

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

TÊN TRƯỜNG/CƠ SỞ GIÁO DỤC
BÁO CÁO TỔNG KẾT CÔNG TÁC BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN NĂM HỌC 2014-2015
1. Những thuận lợi, khó khăn;

2. Tình hình triển khai thực hiện kế hoạch BDTX (đối tượng bồi dưỡng, nội dung chương trình, hình thức tổ chức, tài liệu bồi dưỡng);

3. Công tác kiểm tra, đánh giá kết quả BDTX;

4. Công tác chỉ đạo, quản lý, thanh tra, kiểm tra;

5. Những tồn tại, hạn chế, bài học kinh nghiệm;

6. Kết quả:

- Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên của cơ sở giáo dục;

- Số cán bộ quản lý, giáo viên tham gia bồi dưỡng thường xuyên, tỉ lệ phần trăm;

- Số cán bộ quản lý, giáo viên không tham gia BDTX, tỉ lệ phần trăm (ghi rõ nguyên nhân không tham gia BDTX);

- Số cán bộ quản lí, giáo viên hoàn thành kế hoạch BDTX:

Số lượng:........., tỉ lệ %:...........

Trong đó: Giỏi:.....,tỉ lệ.....%; Khá:.....tỉ lệ.....%; Trung bình:.....tỉ lệ .....%)

7. Kiến nghị, đề xuất.

Lưu ý: Kèm theo báo cáo có các biểu mẫu thống kê (mẫu đính kèm). Đối với các đơn vị trực thuộc Sở gửi kèm mẫu số 3 và 4; đối với các phòng GD&ĐT gửi kèm mẫu số 5. Tất cả các biểu mẫu được lập bằng excel.

Báo cáo gửi về Sở GD&ĐT tạo qua phòng Giáo dục Chuyên nghiệp và qua email Tuh@hue.edu.vn trước ngày 31/5/2015



(Mẫu 1: Mẫu biên bản nhận xét, đánh giá kết quả BDTX giáo viên)

TÊN ĐƠN VỊ

TỔ/NHÓM BỘ MÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




.........., ngày...... tháng.... năm....

BIÊN BẢN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ BDTX GIÁO VIÊN
1. Họ và tên giáo viên được nhận xét, đánh giá:

Chức vụ:

Môn dạy(1):

2. Họ và tên, chức vụ của các thành viên trong tổ/nhóm bộ môn:

3.Tổ chức báo cáo, nhận xét, đánh giá nội dung (tên nội dung hoặc tên mô đun):

4. Điểm tự đánh giá: Bằng số:......................Bằng chữ:.......................................

5. Nhận xét, đánh giá của tổ/nhóm bộ môn:

* Ưu điểm:

* Khuyết điểm:

* Đề nghị:

*Kết quả đánh giá: Bằng số................Bằng chữ..................................................

GV được nhận xét, đánh giá THƯ KÝ TỔ TRƯỞNG

(Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên)

(Mẫu 2: Mẫu giấy chứng nhận)



CƠ QUAN CHỦ QUẢN

SỞ/PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc







............, ngày......tháng......năm...........


GIẤY CHỨNG NHẬN

SỞ/PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHỨNG NHẬN

Ông (Bà):.....................................................................................................

Đơn vị:.........................................................................................................

ĐÃ HOÀN THÀNH KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

NĂM HỌC ....................

Xếp loại:..............................


Số:........../CN-SGDĐT (hoặc CN-PGDĐT)

GIÁM ĐỐC/TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)





Lưu ý: Giấy chứng nhận được in trên nửa trang giấy A4 (hoặc trang giấy A5)

(Mẫu 3: Mẫu tổng hợp kết quả BDTX của các cơ sở giáo dục)


TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

























TÊN TRƯỜNG/CƠ SỞ GIÁO DỤC
































































BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ BDTX GIÁO VIÊN NĂM HỌC 2014-2015




(Kèm theo báo cáo số:.....)




TT

Họ và tên

Môn dạy(*)

Điểm ND 1

Điểm ND 2

Điểm ND 3

Điểm TB

Xếp loại

Ghi chú

Mô đun...

Mô đun...

Mô đun...

Mô đun...

...

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 




THỐNG KÊ KẾT QUẢ




Tổng số CBQL, GV

Số tham gia BDTX

Kết quả

Số lượng

TL %

Số CBQL

Số GV

G

K

TB

Không hoàn thành KH

SL

TL %

SL

TL %

SL

TL %

SL

TL %

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



















...........ngày....... tháng......... năm............




Người lập

(Chữ ký, họ tên)


















Thủ trưởng đơn vị

(Chữ ký, họ tên, đóng dấu)








Ghi chú:

(*) Mục này không áp dụng đối với giáo viên mầm non.




(Mẫu 4: Mẫu tổng hợp kết quả BDTX của các cơ sở giáo dục)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN



TÊN TRƯỜNG/CƠ SỞ GIÁO DỤC




DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN BDTX

GIÁO VIÊN NĂM HỌC 2014-2015

(Kèm theo báo cáo số:.....)


TT

Họ và tên

Chức vụ

Xếp loại

Ghi chú

1













2













3













...












Tổng danh sách này gồm có .....giáo viên được công nhận hoàn thành kế hoạch BDTX

Trong đó: Loại giỏi:........; Loại khá............; Loại trung bình:............
...........ngày....... tháng......... năm............

Người lập Thủ trưởng đơn vị

(Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên, đóng dấu)


(Mẫu 5: Mẫu tổng hợp kết quả BDTX của Phòng GD&ĐT)

UBND ...





































PHÒNG GD&ĐT..................





































BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ BDTX GIÁO VIÊN MẦM NON/ TIỂU HỌC/ TRUNG HỌC CƠ SỞ NĂM HỌC 2014 – 2015

(Kèm theo báo cáo số:.....)


TT

Tên trường

Tổng số CBQL,GV

Số tham gia BDTX

Kết quả

Ghi chú

SL

TL%

CBQL

GV

G

K

TB

Không hoàn thành KH

SL

TL%

SL

TL%

SL

TL%

SL

TL%

1

Trường MN ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường MN ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng MN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường TH ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường TH ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng TH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường THCS...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường THCS ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng THCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



















... Ngày..... tháng..... năm 20...






















TRƯỞNG PHÒNG






















(Ký, ghi rõ họ và tên)














Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương