Ubnd tỉnh an giang cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 42.14 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.08.2016
Kích42.14 Kb.


UBND TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc


TTT

TTTTTTTT

Số: 93/QĐ-SKHĐT

An Giang, ngày 15 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng cống Núi Nhỏ - ĐT 943, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang

———

GIÁM ĐỐC SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH AN GIANG

Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư và quy định về đấu thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang;

Xét Báo cáo thẩm định số /BC-TTTĐ ngày tháng 7 năm 2013 của Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư về việc trình phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng cống Núi Nhỏ - ĐT 943, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng cống Núi Nhỏ - ĐT 943, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang với các nội dung sau:

1. Tên báo cáo kinh tế kỹ thuật: Cống Núi Nhỏ - ĐT943.

2. Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải An Giang.

3. Địa điểm đầu tư: Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.

4. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp tổ chức quản lý thực hiện

5. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư: Hiện trạng cầu Núi Nhỏ - ĐT943 đang xuống cấp không đảm bảo tải trọng cho các phương tiện lưu thông qua lại và không có lưu thông thuỷ qua lại bên dưới cầu. Vì vậy, việc đầu tư xây dựng cống Núi Nhỏ - ĐT.943 thay thế cho cầu Núi Nhỏ cũ là cần thiết nhằm đáp ứng nhu cầu giao thông ngày càng cao của cộng đồng dân cư khu vực, góp phần tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế xã hội của địa phương và khu vực.



6. Sự phù hợp quy hoạch: Vị trí xây dựng cống Núi Nhỏ - ĐT.943 được xây dựng tại vị trí cầu Núi Nhỏ hiện hữu và đã được UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh phương án thiết kế cầu Núi Nhỏ trên đường tỉnh 943 thành cống Núi Nhỏ tại văn bản số 1477/VPUBND-ĐTXD ngày 08/8/2012.

7. Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV.

8. Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.

9. Quy mô đầu tư:

9.1 Phần đường chính:

- Cấp đường thiết kế: cấp IV đồng bằng.

- Vận tốc thiết kế: 40km/h (hạn chế tốc độ).

- Tải trọng trục thiết kế: 10 tấn.

- Chiều dài tuyến (02 bên): 108m.

- Chiều rộng mặt đường: 7m.

- Chiều rộng lề đường: 2m (1m x 2), chiều rộng lề gia cố: 1m (0,5m x 2).

- Chiều rộng nền đường: 9m.

- Cao trình thiết kế mặt cống: +3,835.

- Cao trình thiết kế đáy cống: -1,50.

- Mặt đường: Cấp cao A2.

- Kết cấu nền, áo đường:

+ Láng nhựa mặt đường 03 lớp, dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2.

+ Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm, Ech138Mpa.

+ Lớp móng trên cấp phối 0x4 loại I, dày 16cm, Ech103Mpa.

+ Lớp móng dưới cấp phối 0x4 loại I, dày 18cm,Ech71Mpa.

+ Trãi lớp vải địa phân cách.

+ Tôn cao nền đường bằng cát đen lớp trên dày 50cm, K0,98.

+ Tôn cao nền đường phần còn lại bằng cát đen, K0,95 (đoạn đắp cao có gia cố tăng cường bằng vải địa kỹ thuật).

+ Vét lớp bùn hữu cơ.



9.2 Phần đường tạm:

- Bề rộng mặt đường: 3,5m, nền đường: 5,5m.

- Kết cấu đường tạm:

+ Láng nhựa mặt đường 01 lớp, dày 1,5cm, TCN 1,8kg/m2.

+ Tưới nhựa dính bám, TCN 1,0kg/m2.

+ Móng đường cấp phối 0x4 loại I, dày 20cm, Ech67Mpa.

+ Nền đường đắp đất.

9.3 Phần cống:

- Tải trọng xe thiết kế HL93.

- Cống tròn BTLT: 02 fi 1000, chiều dài 20m/cống.

- Móng cống BTCT đá 1x2 M300, dày 40cm.

- Nền móng cọc BTCT tiết diện 0,2mx0,2m, dài 5,0m.

- Tường chắn bằng BTCT đá 1x2, M300 trên móng cọc BTCT tiết diện 0,2mx0,2m, dài 4,0m.

- Mái taluy ốp đá hộc.

10. Bồi hoàn giải phóng mặt bằng: Diện tích đất bồi hoàn 300m2

11. Tổng mức đầu tư: 2.872 triệu đồng

Trong đó:


- Chi phí xây dựng

:

2.041 triệu đồng

- Chi phí quản lý dự án

:

42 triệu đồng

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

:

155 triệu đồng

- Chi phí khác

:

21 triệu đồng

- Chí bồi hoàn, GPMB

:

135 triệu đồng

- Chi phí dự phòng

:

478 triệu đồng

12. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách tỉnh.

13. Thời gian thực hiện: Năm 2013-2015.

Phân kỳ đầu tư như sau:


Năm thực hiện

Vốn Ngân sách tỉnh

Ghi chú

- Năm 2014

63 triệu đồng

(Chuẩn bị đầu tư)

- Năm 2015

2.331 triệu đồng

(Thực hiện đầu tư)

- Dự phòng

478 triệu đồng




Tổng cộng

2.872 triệu đồng




14. Phương thức tổ chức thực hiện: Theo Luật đấu thầu và Luật số 38/2009/QH12 được Quốc Hội thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2009 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản.

15. Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn giao thông IQ.

16. Chủ trì lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Ks.Phan Văn Bình.

17. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tư vấn, năng lực hành nghề của cá nhân lập báo cáo kinh tế k thut: Phù hợp theo quy định.

18. Đánh giá tổng thể về hiệu quả kinh tế - xã hội: việc đầu tư xây dựng cống Núi Nhỏ - ĐT943 để thay thế cho cầu Núi Nhỏ đang xuống cấp xong: sẽ góp phần đáp ứng nhu cầu giao thông ngày càng cao của cộng đồng dân cư khu vực, góp phần tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế xã hội của địa phương và khu vực.



Điều 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện nội dung báo cáo kinh tế kỹ thuật theo đúng Điều 1 của Quyết định này và tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước về Quản lý đầu tư và xây dựng.

Điều 3. Chủ đầu tư phối hợp thực hiện theo các nội dung kiến nghị nêu tại Báo cáo thẩm định số /BC-TTTĐ ngày tháng 7 năm 2013 của Trung tâm thẩm định dự án đầu tư.

Điều 4. Chủ đầu tư phối hợp với các Sở ngành, địa phương liên quan để triển khai thực hiện đúng nội dung quyết định này./.

Nơi nhận:



GIÁM ĐỐC


- Như Điều 4 (để thực hiện);

- UBND tỉnh;

- Sở GTVT;

- Trung tâm TĐ DAĐT;



- Lưu: VT.







(đã ký)







Lê Văn Phước




: files -> common -> File
files -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
files -> 1. Mục tiêu đào tạo: Mục tiêu chung
File -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư xây dựng công trình Trung tâm Công nghệ sinh học tỉnh An Giang
File -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trường mẫu giáo Nhơn Mỹ, xã Nhơn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
File -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trung tâm Văn hóa và học tập cộng đồng xã Long Điền A, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
File -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trung tâm Văn hóa và học tập cộng đồng xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
File -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trường mẫu giáo Vĩnh Gia (điểm chính), xã Vĩnh Gia, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
File -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Long Điền B, xã Long Điền B, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
File -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trường tiểu học b mỹ Đức, xã Mỹ Đức, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
File ->  chủ TỊch ủy ban nhân dân tỉnh an giang




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương