UỶ ban nhân dân tỉnh yên báI



tải về 4.82 Mb.
trang20/36
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.82 Mb.
1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   ...   36

Xe Đài Loan (Hãng VMEP)

 

1

AMIGO - Phanh Đĩa (Máy SANDA)

11.0

2

AMIGO- Phanh cơ (Máy SANDA)

11.0

3

Amigo II (SAI)

9.0

4

ANGLE 100

7.0

5

ANGLE X23 (yên rời) (12,1)

10.5

6

ANGLX VA6

10.0

7

ANGEL II

12.0

8

ANGEL EZ110

13.0

9

ANGEL VA2

10.0

10

ANGEL II -VAD

10.0

11

ANGEL -VAD

10.5

12

ANGEL + EZS -VDE (xe sản xuất trong nước)

13.9

13

ATILIA 125(M9B) đời cũ

25.5

14

ATILIA 125(M9B) đời mới

25.0

15

ATILIA 125(M9B) đời mới màu bạc

27.0

16

ATILIA -150 (phanh đĩa)

27.0

17

ATTILA M9B

28.0

18

ATTILA M9R

26.0

19

ATTILA M9T

25.0

20

ATTILA M9P

27.0

21

ATTILA VENUS - VJ3; dung tích máy 125cc (xe ga); nhãn hiệu SYM

37.0

22

ATTILA VICTORIA-VT1

25.0

23

ATTILA VICTORIA - VT2

23.0

24

ATTILA VICTORIA - VT4

26.0

25

ATTILA VICTORIA - VT8

23.5

26

ATTILA VICTORIA - VT9

23.0

27

ATTILA VICTORIA -VTJ (xe sản xuất trong nước)

24.8

28

ATTILA ELIZABETH-VT5

29.5

29

ATTILA ELIZABETH-VT6

27.5

30

ATTILA ELIZABETH-VTB

29.5

31

ATTILA ELIZABETH - EF1 - VUA

34.0

32

ATTILA ELIZABETH - EF1 - VUL; dung tích máy 110cc (xe ga); nhãn hiệu SYM

32.5

33

ATTILAELIZABETH - VTC; nhãn hiệu SYM

27.0

34

BOSS (Máy SANDA)

9.0

35

CIZIN Liên doanh

10.0

36

CPI Liên doanh

9.0

37

CYGUUS - 124

47.0

38

CYGNUSXX 125

26.5

39

DYLAN Liên doanh

45.0

40

DYLAN (Công ty Vina )

30.5

41

DAEHAN SMART

15.0

42

DAEHABN SUNNY

16.0

43

Elegat 100cc - SA6

10.0

44

ELEGENT 110-SD1, dung tích máy 110cc (xe số); nhãn hiệu SYM

13.7

45

Excel II -VS1

35.0

46

EZ 110R - VD3

13.5

47

EZ 110R - VD4

12.0

48

EZ 110R - VD7

13.5

49

EZ 110R - VD8

12.0

50

ENJOY 125

20.5

51

ENJOY Z1 + Z1 + Z3

19.5

52

FLAME

30.0

53

FLAME 125

22.0

54

FOTSE 125 X4-V125

35.0

55

HAESUN 125 F2

20.0

56

HALIM (HADO liên doanh)

13.0

57

HEASUN

15.0

58

HYOSUNG FX 110

8.0

59

HOFE 50

7.0

60

IN JECTION Shi 150

33.0

61

INJECTION SHI 150 (150cc)

37.5

62

JOCKEY SR 125 CC

29.0

63

KYMCO SOLONA

45.0

64

MAGIC II-VAH

12.5

65

MAGIC 110-VAA

13.0

66

MAGIC 110R-VA9

13.5

67

MAGIC 100 RR

18.0

68

Magic II

14.0

69

NEW ANGLE Hi ( M5B) (12.000)

12.5

70

PREALM II ( Kiểu DREAM) Máy CIRIZ

8.0

71

PREALM II ( Kiểu WAVE) Máy CIRIZ

8.0

72

RS (WAVE)

9.5

73

PS 150i

33.0

74

Salut - SA2

8.5

75

SAN DA

12.0

76

Sapphire Bella 125 (của CTy TNHH SX-TM Tiến Lộc)

21.0

77

SHARK; sản xuất năm 2009

43.0

78

SYM POWER Hi

12.0

79

SYM MOTO WOLF 125

15.0

80

STAR 110 (M3G- đĩa)

14.5

81

STAR 110 ( M3H- cơ)

14.0

82

STAR METIN 100 (VR3)

14.5

83

SUPER DELUXE CPI BD 100-D

9.5

84

SUPER DELUXE CPI LT 110-F

10.0

85

SUPER DELUXE CPI BD 125T-A

17.5

86

WAKEUP liên doanh

14.0

87

WANA 110 ( Kiểu WAVE) Máy CIRIZ

7.0

88

WANA 110 ( Kiểu WAVE) Máy PUSAN

9.0

89

WAKE UP (Máy CIRIZ)

8.5

90

WANĐ (Máy PUSAN kiểu WAVE)

8.5

91

WAVEZXKTLK

15.0

92

YAMAHAGTR (BXC 125)

27.5

 

 

 

 

Xe Hàn Quốc (Cty TNHH KYMCO VIỆT NAM)

 

1

DAEHAN 150

25.0

2

DAEHAN II

10.5

3

DAEHAN SUPER

8.0

4

DAEHAN APRA

10.5

5

DAEHAN SMART

15.0

6

DAEHAN SUNNY

16.0

7

DAEHAN NOVA 110

11.5

8

DAEHAN NOVA 100

9.5

9

DAEHAN Antic

22.0

10

DAE HAN SM

7.0

11

ESPECIAL C100H, 110H (động cơ DAEMU)

7.5

12

HALIM ( Kiểu Wave, Dream)

10.5

13

HALIM 50

10.5

14

HALIM 110

11.5

15

HALIM 100

10.5

16

HALIM 125 ( Kiểu Spacy)

27.0

17

HALIM 125 ( XO 125cc)

27.5

18

HALIM 125 (FOLIO 125cc)

27.0

19

HLIM ( Máy DaLim)

15.5

20

HLIM (HaDo nhập khẩu nguyên chiếc)

16.0

21

JOCKEY 125; phanh đĩa; sản xuất năm 2010 trở về trước; Dung tích 125cc

18.2

22

JOCKEY SR 125; phanh đĩa; sản xuất năm 2010 trở về trước; Dung tích 125cc

17.2

23

JOCKEY SR125 H; phanh cơ; sản xuất năm 2010 trở về trước; Dung tích 125cc

16.2

24

JOCKEY 125; phanh đĩa; sản xuất năm 2011; Dung tích 125cc

21.2

25

JOCKEY SR 125; phanh đĩa; sản xuất năm 2011; Dung tích 125cc

21.2

26

JOCKEY SR125 H; phanh cơ; sản xuất năm 2011; Dung tích 125cc

20.2

27

KEEWAY 125 F2

20.0

28

KYMCO CANDY 50; dung tích 50cc

17.0

29

KYMCO Dance 110cc

13.5

30

KYMCO Dance 110D cc

14.0

31

KYMCO Vivio 125cc

23.5

32

KYMCO LIKE ALA5 125cc

33.0

33

KIMCO CANDY MMC, phanh đĩa, dung tích 110cc

17.5

34

KIMCO CANDY DELUXE MMC, phanh đĩa, dung tích 110cc

17.5

35

Kymco Candy 50; dung tích 50cc (phanh đĩa)

17.1

36

Kymco Candy Hi50; dung tích 50cc (phanh đĩa)

18.1

37

Kymco Candy Hi50, phanh đùm (cơ)

18.4

38

Kymco Candy; dung tích 110cc (phanh đĩa)

17.7

39

Kymco Candy Deluxe; dung tích 110cc (phanh đĩa)

17.7

40

Kymco Candy Deluxe-4U; dung tích 110cc (phanh đĩa)

17.7

41

Kymco Candy Deluxe-4U (Hi); dung tích 110cc (phanh đĩa)

18.7

42

KIMCO JOCKEY Fi125-VC25, phanh đĩa, dung tích 125cc

26.2

43

KIMCO JOCKEY Fi125-VC25, phanh Đùm (cơ), dung tích 125cc

25.2

44

KIMCO JOCKEY CK125-SD25, phanh đĩa, dung tích 125cc

21.2

45

KIMCO JOCKEY CK125-SD25, phanh đùm (cơ), dung tích 125cc

20.2

46

KIMCO LIKE ALA5, phanh đĩa, dung tích 125cc

30.0

47

KIMCO LIKE Fi, phanh đĩa, dung tích 125cc

33.2

48

KIMCO LIKE Many Fi, phanh đĩa, dung tích 125cc

31.2

49

KIMCO LIKE Many Fi, phanh đĩùm, dung tích 125cc

29.9

50

Kymco Many Fi-VC25CB; Phanh đùm (phanh cơ); dung tích xi lanh 125 cm3.

29.9

51

KIMCO People 16Fi, phanh đĩa, dung tích 125cc

38.7

52

KIMCO People S, phanh đĩa, dung tích xi lanh 125cm3

41.5

53

PUSAN

8.0

54

SUPER HALIM

15.5

55

SUPER DREM KFVY

15.5

56

UNION 125

20.0

57

UNION 150

28.5

58

VNION Liên doanh

14.0

59

VIRGO 125 SS1

13.0

 

 

 

 

: lists -> documentlaws -> attachments
attachments -> Độc lập Tự do Hạnh phúc
attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh yên báI
attachments -> TỈnh yên bái số: 1009/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh yên bái số: 1013/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
attachments -> TỈnh yên bái số: 1029/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
attachments -> TỈnh yên bái số: 1047/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh yên báI
attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh yên bái cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh yên báI
attachments -> Ubnd tỉnh yên bái hộI ĐỒng biên tập cổng giao tiếP ĐIỆn tử TỈNH


1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   ...   36


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương