UỶ ban nhân dân tỉnh yên báI



tải về 4.82 Mb.
trang2/36
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.82 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   36
Trọng tải 2,25 tấn

141.0

72

CUULONG ; số Loại DFA6027T-MB;Trọng tải 2,25 tấn (thùng có mui phủ)

224.0

73

CUULONG ; số loại DFA7027T3; Trọng tải 2,25 tấn (thùng có mui phủ)

149.0

74

CUULONG; số loại 4025QT9; Trọng tải 2,25 tấn; SX năm 2008

150.0

75

CUULONG ; số loại 7027T3; Trọng tải 2,25 tấn; SX năm 2008

154.0

76

CUULONG ; số loại DFA7027T3-MB; Trọng tải 2,25 tấn (ôtô tải thùng có mui phủ)

149.0

77

CUULONG; số loại 4025 QT1; Trọng tải 2,3 tấn; Tải thùng (THÙNG KÍN), trợ lực tay lái

136.0

78

CUULONG; số loại 4025 D2; Trọng tải 2,35 tấn (trợ lực tay lái, BEN ĐÔI)

140.0

79

CUULONG ; số loại 4025 D1; Trọng tải 2,35 tấn (không trợ lực, BEN ĐÔI)

135.0

80

CUULONG ; số loại 4025 DA; Trọng tải 2,35 tấn

132.0

81

CUULONG ; số loại 4025 DA1; Trọng tải 2,35 tấn

140.0

82

CUULONG; số loại 4025 DA2; Trọng tải 2,35 tấn

140.0

83

CUULONG ; số loại 4025 DG1; Trọng tải 2,35 tấn

138.0

84

CUULONG; số loại 4025 DG2; Trọng tải 2,35 tấn

135.0

85

CUULONG ; số loại CL4025 DG3A; Trọng tải 2,35 tấn

144.0

86

CUULONG; số loại CL4025 DG3B; trọng tải 2,35 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

196.2

87

CUULONG; số loại CL4025 DG3B-CT; trọng tải 2,35 tấn

188.0

88

CUULONG; số loại 4025 DG3C; Trọng tải 2,35 tấn

170.0

89

CUULONG; số loại CL4025 D2A; trọng tải 2,35 tấn

213.0

90

CUULONG; số loại CL4025 D2A-TC; trọng tải 2,35 tấn

213.0

91

CUULONG ; số loại ZB 5225D; Trọng tải 2,35 tấn

187.0

92

CUULONG ; số loại ZB 5225D2; Trọng tải 2,35 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

230.0

93

CUULONG; số loại 4025 DG3B; Trọng tải 2,35 tấn (ôtô tải ben tự đổ)

196.2

94

CUULONG; số loại 4025 DG3B-TC; trọng tải 2,35 tấn (ôtô tải ben tự đổ)

196.2

95

CUULONG ; số loại CL 4025QT6; Trọng tải 2,5 tấn

135.0

96

CUULONG; số loại CLDFA7027T2/TK; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải thùng)

178.1

97

CUULONG; số loại CLDFA7027T3;Trọng tải 2,5 tấn

174.0

98

CUULONG; số loại CLDFA6027T; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải thùng)

228.0

99

CUULONG; số loại CLDFA6027T-MB; Trọng tải 2,5 tấn

211.5

100

CUULONG; số loại CLDFA6025T; Trọng tải 2,5 tấn

212.0

101

CUULONG; số loại CLDFA6025T-MB; Trọng tải 2,5 tấn

212.0

102

CUULONG; số loại CLKC8135D2-T650; Trọng tải 2,5 tấn

345.0

103

CUULONG; số loại CLKC8135D2-T750; Trọng tải 2,5 tấn

345.0

104

CUULONG; số loại KC6625D; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

265.0

105

CUULONG; số loại KC6625D-PD; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

234.0

106

CUULONG; số loại KC6625D-PH; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

272.0

107

CUULONG; số loại KC6625D-PD; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

280.0

108

CUULONG; số loại KC6625D-PH; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

287.0

109

CUULONG; số loại KC6625D2; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

298.0

110

CUULONG; số loại 4025 D, tải thùng, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,5 tấn

132.0

111

CUULONG; số loại 4025 QT, tải thùng, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,5 tấn

132.0

112

CUULONG; số loại 4025 QT1; Trọng tải 2,5 tấn

123.0

113

CUULONG; số loại 4025 QT3; Trọng tải 2,5 tấn

123.0

114

CUULONG ; số loại 4025 QT4; Trọng tải 2,5 tấn

125.0

115

CUULONG; số loại 4025 QT6; Trọng tải 2,5 tấn

128.0

116

CUULONG ; số loại 4025 QT7; Trọng tải 2,5 tấn

143.0

117

CUULONG ; số loại 4025 QT9; Trọng tải 2,5 tấn

143.0

118

CUULONG; số loại DFA6027T; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải thùng)

224.0

119

CUULONG; số loại DFA7027T2; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải thùng)

149.0

120

CUULONG; số loại KC6025D2-PD; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

263.0

121

CUULONG; số loại KC6025D2-PH; Trọng tải 2,5 tấn ( ôtô tải ben 2 cầu tự đổ )

292.0

122

CUULONG ; số loại DFA 2.70T5; Trọng tải 2,7 tấn

144.0

123

CUULONG ; số loại DFA 2.95T3/MB; Trọng tải 2,75 tấn

190.0

124

CUULONG; số loại 5830 D, tay lái thường; Trọng tải 2,8 tấn BEN ĐÔI

147.0

125

CUULONG; số loại 5830 D1, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,8 tấn BEN ĐÔI

155.0

126

CUULONG; số loại 5830 D2, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,8 tấn BEN ĐÔI

156.0

127

CUULONG; số loại 5830 D3, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,8 tấn BEN ĐÔI

155.0

128

CUULONG ; số loại 5830 DGA, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,8 tấn BEN CHỮ A

160.0

129

CUULONG; số loại DFA 2.90T4; Trọng tải 2,9 tấn

150.0

130

CUULONG; số loại DFA 2.95T3; Trọng tải 2,95 tấn

164.0

131

CUULONG ; số loại DFA3,0T; Trọng tải 3 tấn

144.0

132

CUULONG ; số loại DFA3,0T1; Trọng tải 3 tấn

138.0

133

CUULONG; số loại DFA 2.95T2; Trọng tải 3 tấn

144.0

134

CUULONG; số loại DFA 2.75T3; Trọng tải 3 tấn

138.0

135

CUULONG ; số loại 5830 DGA; Trọng tải 3 tấn

146.0

136

CUULONG ; số loại 5830 D2; Trọng tải 3 tấn

142.0

137

CUULONG ; số loại 5830 D3; Trọng tải 3 tấn

142.0

138

CUULONG ; số loại 5830 DA; Trọng tải 3 tấn

176.0

139

CUULONG; số loại DFA 3.2T1; Trọng tải 3,2 tấn

176.0

140

CUULONG ; số loại DFA 3.2T3; Trọng tải 3,2 tấn (thùng có mui phủ)

275.0

141

CUULONG ; số loại DFA 3.2T3-LK; Trọng tải 3,2 tấn (thùng có mui phủ)

275.0

142

CUULONG; số loại CLDFA3.2T1; Trọng tải 3,45 tấn

205.0

143

CUULONG; số loại CLDFA3.2T3; Trọng tải 3,45 tấn

205.0

144

CUULONG; số loại CLDFA3.2T3-LK; trọng tải 3,45 tấn

205.0

145

CUULONG ; số loại CLDFA3.45; Trọng tải 3,45 tấn

205.0

146

CUULONG; số loại CLDFA3.45T; Trọng tải 3,45 tấn

205.0

147

CUULONG ; số loại DFA3.45T2; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải thùng)

275.0

148

CUULONG ; số loại DFA3.45T2-LK; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải thùng)

275.0

149

CUULONG; số loại CLDFA3.45T3; Trọng tải 3,45 tấn

205.0

150

CUULONG ; số loại 5840 D; Trọng tải 3,45 tấn

170.0

151

CUULONG ; số loại 5840 D2, trợ lực tay lái, BEN CHỮ A; Trọng tải 3,45 tấn

182.0

152

CUULONG ; số loại 5840 DQ, trợ lực tay lái, BEN CHỮ A; Trọng tải 3,45 tấn

203.0

153

CUULONG ; số loại 5840 DQ1, trợ lực tay lái, BEN CHỮ A; Trọng tải 3,45 tấn

203.0

154

CUULONG ; số loại 5840 DQ1; Trọng tải 3,45 tấn

189.0

155

CUULONG ; số loại 5840 DQA1, BEN A; Trọng tải 3,45 tấn

182.0

156

CUULONG ; số loại 5840 DGA; Trọng tải 3,45 tấn

182.0

157

CUULONG ; số loại 7540 DA; Trọng tải 3,45 tấn

190.0

158

CUULONG ; số loại 7540 DA1; Trọng tải 3,45 tấn

275.0

159

CUULONG ; số loại 7540 D2A; Trọng tải 3,45 tấn

219.0

160

CUULONG ; số loại 7540 D2A1; Trọng tải 3,45 tấn

226.0

161

CUULONG ; số loại KC 8135D; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

280.0

162

CUULONG ; số loại KC 8135D2; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

365.0

163

CUULONG ; số loại KC 8135D2-T550; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

365.0

164

CUULONG ; số loại KC 8135D-T650; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

330.0

165

CUULONG ; số loại KC 8135D2-T650A; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

368.0

166

CUULONG ; số loại KC 8135D2-T650A; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

365.0

167

CUULONG ; số loại KC 8135D-T750; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

330.0

168

CUULONG ; số loại KC 8135D2-T750; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

365.0

169

CUULONG ; số loại KC 8135D-T650A; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

336.0

170

CUULONG ; số loại CL 5840 D; Trọng tải 4 tấn

233.0

171

CUULONG; số loại CL 7550 D2A; Trọng tải 4,6 tấn

233.0

172

CUULONG; số loại 7550 D2B; Trọng tải 4,6 tấn

315.0

173

CUULONG ; số loại DFA 7050T-MB; Trọng tải 4,7 tấn (thùng có mui phủ)

275.0

174

CUULONG ; số loại DFA 7050T-MB/LK; Trọng tải 4,7 tấn (thùng có mui phủ)

275.0

175

CUULONG ; số loai CL 7550 DGA; Trọng tải 4,75 tấn

286.0

176

CUULONG; số loại CL 7550DGA-1; Trọng tải 4,75 tấn

286.0

177

CUULONG; số loại 7550 DGA-1; Trọng tải 4,75 tấn

293.0

178

CUULONG; số loại 7550 DA; Trọng tải 4,75 tấn

195.0

179

CUULONG ; số loại 7550 DQ, thùng HUYNDAI; Trọng tải 4,75 tấn BEN A

202.0

180

CUULONG ; số loại 7550 DQ, trợ lực tay lái, Ben chữ A; Trọng tải 4,75 tấn

202.0

181

CUULONG ; số loại 7550 DQ1, trợ lực tay lái, Ben chữ A; Trọng tải 4,75 tấn

202.0

182

CUULONG; số loại 9650 T2-MB; Trọng tải 4,75 tấn (thùng có mui phủ)

385.0

183

CUULONG; số loại 9650T2-MB; Trọng tải 4,75 tấn (ôtô tải thùng có mui phủ 2 cầu )

385.0

184

CUULONG; số loại DFA 7050T; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải thùng)

275.0

185

CUULONG; số loại DFA 7050T/LK; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải thùng)

275.0

186

CUULONG; số loại DFA 7050T-MB; Trọng tải 4,95 tấn

258.0

187

CUULONG ; số loại DFA 7050T-MB/LK; Trọng tải 4,95 tấn

258.0

188

CUULONG ; số loại DFA 9950D-T700; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

369.0

189

CUULONG ; số loại DFA 9950D-T850; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

371.0

190

CUULONG; số loại CLKC 9050D-T600; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

365.0

191

CUULONG ; số loại CLKC 9050D-T700; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

365.0

192

CUULONG; số loại CLKC 9050D2-T600; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

382.0

193

CUULONG; số loại CLKC 9050D2-T700; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

382.0

194

CUULONG ; số loại CL 7550 QT4; Trọng tải 5 tấn

235.0

195

CUULONG ; số loại 7550 QT4; SX năm 2008; Trọng tải 5 tấn

235.0

196

CUULONG; số loại CLKC 8550D; Trọng tải 5 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

331.0

197

CUULONG; số loại CLKC 8550D2; Trọng tải 5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

367.0

198

CUULONG; số loại 9650 TL; Trọng tải 5 tấn

288.0

199

CUULONG ; số loại 9650 TL/MB; Trọng tải 5 tấn

288.0

200

CUULONG ; số loại CL 9650D2A; Trọng tải 5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

361.0

201

CUULONG ; số loại CL 9650T2; Trọng tải 5 tấn (ôtô tải thùng)

385.0

202

CUULONG ; số loại CL 9650T2-MB; Trọng tải 5 tấn

370.0

203

CUULONG ; số loại 9650T2; Trọng tải 5 tấn (ôtô tải thùng 2 cầu)

385.0

204

CUULONG ; số loai CLDFA 9960T1; Trọng tải 5,7 tấn

242.0

205

CUULON; số loại CLDFA 9960T; Trọng tải 6 tấn

242.0

206

CUULONG ; số loại KC 9060D-T600; Trọng tải 6 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

365.0

207

CUULONG ; số loại KC 9060D2-T600; Trọng tải 6 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

382.0

208

CUULONG ; số loại KC 9060D-T700; Trọng tải 6 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

365.0

209

CUULONG ; số loại KC 9060D2-T700; Trọng tải 6 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

382.0

210

CUULONG ; số loại 7550 QT1; xe Sát - xi; Trọng tải 6,08 tấn

208.0

211

CUULONG; số loại 7550 QT; Trọng tải 6,08 tấn

233.0

212

CUULONG; số loại 7550 QT2; Trọng tải 6,08 tấn

233.0

213

CUULONG ; số loại 7550 QT4; Trọng tải 6,08 tấn

233.0

214

CUULONG; số loại DFA 9970 T1; SX Năm 2008; Trọng tải 6,8 tấn

290.0

215

CUULONG; số loại DFA 9970 T2-MB; Trọng tải 6,8 tấn

292.5

216

CUULONG ; số loại DFA 9970 T3-MB; SX Năm 2008; Trọng tải 6,8 tấn

292.5

217

CUULONG; số loại 9670 D2A; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

429.0

218

CUULONG; số loại 9670 D2A-TT; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

429.0

219

CUULONG; số loại DFA 9670 D-T750; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

441.0

220

CUULONG; số loại DFA 9670 D-T860; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

441.0

221

CUULONG; số loại DFA 9670 DA-1; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

431.0

222

CUULONG; số loại DFA 9670 DA-2; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

431.0

223

CUULONG; số loại DFA 9670 DA-3; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

431.0

224

CUULONG; số loại DFA 9670 DA-4; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

431.0

225

CUULONG; số loại DFA 10307 D; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

263.0

226

CUULONG; số loại ôtô DFA 9970T1-MB; Trọng tải 6,8 tấn( tải thùng có mui phủ)

263.0

227

CUULONG; số loại DFA 9970T2-MB; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải thùng có mui phủ)

263.0

228

CUULONG; số loại DFA 9970T3-MB; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải thùng có mui phủ)

263.0

229

CUULONG , số loại CL9670 D2A; Trọng tải 7,0 tấn

371.0

230

CUULONG , số loại CL 9670 D2A-TT; Trọng tải 7,0 tấn

371.0

231

CUULONG , số loại CLFA 9670 DA-1; Trọng tải 7,0 tấn

355.0

232

CUULONG , số loại CLFA9670DA-2; Trọng tải 7,0 tấn

355.0

233

CUULONG , số loại CLFA 9670 DA-3; Trọng tải 7,0 tấn

355.0

234

CUULONG , số loại CLFA 9670 DA-4; Trọng tải 7,0 tấn

355.0

235

CUULONG , số loại CLFA 9670 D-T750; Trọng tải 7,0 tấn

370.0

236

CUULONG , số loại CLFA 9670 D-T860; Trọng tải 7,0 tấn

370.0

237

CUULONG , số loại CLFA 9970 T2; Trọng tải 7,0 tấn

285.5

238

CUULONG , số loại CLFA 9970 T2-MB; Trọng tải 7,0 tấn

285.5

239

CUULONG , số loại CLFA 9970 T3; Trọng tải 7,0 tấn

285.5

240

CUULONG , số loại CLFA 9970 T3-MB; Trọng tải 7,0 tấn

285.5

241

CUULONG ; số loại DFA 9970 T; Trọng tải 7,0 tấn

292.5

242

CUULONG ; số loại DFA 9970 T1; Trọng tải 7,0 tấn

263.0

243

CUULONG; số loại DFA 9970 T2; Trọng tải 7,0 tấn

263.0

244

CUULONG; số loại DFA 9970 T3; Trọng tải 7,0 tấn

263.0

245

CUULONG CLDEA 9975 T-MB; Trọng tải 7,2 tấn (thùng có mui phủ)

358.0

246

CUULONG; số loại DFA 9970 T3; Trọng tải 7,0 tấn

319.0

247

CUULONG; số loại ôtô tải ben 1 cầu tự đổ KC13208D-1; Trọng tải 7,5 tấn

631.0

248

CUULONG; số loại (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ) KC13208D; Trọng tải 7,8 tấn

631.0

249

CUULONG; số loại DFA 1208 D; Trọng tải 7,86 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

475.0

250

CUULONG; số loại DFA 1208 D-HD; Trọng tải 7,86 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

475.0

251

CUULONG; số loại CLDFA 1208 D; Trọng tải 8,0 tấn

440.0

252

CUULONG; số loại CLDFA 1208 D-HD; Trọng tải 8,0 tấn

440.0

253

CUULONG-SINOTRUK (ZZ4257N3241V); Trọng tải 8,4 tấn

494.0

254

CUULONG-SINOTRUK (ZZ3257N3847B); Trọng tải 9,77 tấn

712.0

255

CUULONG-SINOTRUK (ZZ3257N3847B); Trọng tải 10,07 tấn

730.0

256

CUULONG-SINOTRUK (ZZ5257GJBM3647W); Trọng tải 10,56 tấn

886.0

257

CUULONG-SINOTRUK (ZZ5257GJBN3641W); Trọng tải 11,77 tấn

916.0

258

CUULONG-SINOTRUK (ZZ4257N3241V); Trọng tải 14,5 tấn

567.0

259

CUULONG-SINOTRUK (ZZ4257M3231V); Trọng tải 15,72 tấn

525.0

260

CUULONG-SINOTRUK (ZZ1201G60C5W) Xe sát-xi

510.0

261

CUULONG-SINOTRUK (ZZ1251M6041W) Xe sát-xi

612.0

262

HYUNDAI H100 PORTER 1.25-2/TK; Trọng tải 1.000 kg

278.0

263

HYUNDAI H100 PORTER 1.25-2/HVN-MB; Trọng tải 1.150 kg

280.0

264

HYUNDAI HD72; sản xuất năm 2009; Trọng tải 3.500 kg

230.0

265

HYUNDAI 5TON; Sản xuất năm 2004; Trọng tải 5.000 kg

230.0

266

HYUNDAI dung tích 6606; Trọng tải 5.000 kg.

400.0

267

HYUNDAI thùng kín - H100 PORTER1.25TK-LD Việt Nam; Trọng tải 6 tấn

245.0

268

JIULONG (1010G) ; Trọng tải 750kg

55.0

269

JIULONG (1010GA) ; Trọng tải 750kg

60.0

270

JIULONG (4012D1); Trọng tải 1,2 tấn

123.0

271

JIULONG (4012D2); Trọng tải 1,2 tấn

128.0

272

JIULONG (2815PD1); Trọng tải 1,5 tấn

120.0

273

JIULONG (5830D); Trọng tải 3 tấn

142.0

274

JIULONG (5840D); Trọng tải 4 tấn

165.0

275

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/MB3; Trọng tải 1.900 kg

390.0

276

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/MB4; Trọng tải 1.900 kg

390.0

277

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/MB1; Trọng tải 2.400 kg

390.0

278

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/MB2; Trọng tải 2.400 kg

390.0

279

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/TK; Trọng tải 2.400 kg

390.0

280

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/TL; Trọng tải 2.500 kg

390.0

281

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD72/MB1; Trọng tải 3.400 kg

420.0

282

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD72/MB2; Trọng tải 3.400 kg

420.0

283

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD72/TK; Trọng tải 3.400 kg

420.0

284

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD72/TK; Trọng tải 3.500 kg

420.0

 

: lists -> documentlaws -> attachments
attachments -> Độc lập Tự do Hạnh phúc
attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh yên báI
attachments -> TỈnh yên bái số: 1009/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh yên bái số: 1013/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
attachments -> TỈnh yên bái số: 1029/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
attachments -> TỈnh yên bái số: 1047/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh yên báI
attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh yên bái cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh yên báI
attachments -> Ubnd tỉnh yên bái hộI ĐỒng biên tập cổng giao tiếP ĐIỆn tử TỈNH


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   36


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương