UỶ ban nhân dân tỉnh thái nguyên số: 2993 /QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 1.13 Mb.
trang1/9
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích1.13 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH THÁI NGUYÊN


Số: 2993 /QĐ-UBND



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




Thái Nguyên, ngày 31 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đề án Hệ thống tiêu chí tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh

công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN


Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006, Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 về việc lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;



Căn cứ Quyết định số 7157/QĐ-BCT ngày 26/11/2012 của Bộ Công Thương phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp Vùng trung du miền núi Bắc Bộ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Nghị quyết Đại hội Tỉnh Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên lần thứ XVIII;

Căn cứ Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển Công nghiệp tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020;

Xét đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 1038/TTr-SCT ngày 30/12/2013 về việc đề nghị ban hành đề án Hệ thống tiêu chí tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020,



QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Đề án Hệ thống tiêu chí tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020 (có Đề án chi tiết kèm theo Quyết định này) với các nội dung chính như sau:

1. Mục tiêu của Đề án: Xây dựng Hệ thống tiêu chí tỉnh Thái Nguyên phấn đấu thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2018-2019.

2. Các tiêu chí, chỉ tiêu của Thái nguyên trở thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2018-2019:


a)

Nhóm tiêu chí, chỉ tiêu kinh tế (5 tiêu chí, chỉ tiêu)







Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân (%/năm)

12,5




GDP bình quân đầu người (USD/người) giá hiện hành

3.282




Cơ cấu kinh tế (%/GDP)







- Dịch vụ (%)

38-39




- Công nghiệp + Xây dựng (%)

46-47




- Nông nghiệp (%)

<15




Tỷ trọng hàng CN XK/ tổng kim ngạch XK (%)

>90




Tỷ trọng VA/GO (%)

42

b)

Nhóm tiêu chí, chỉ tiêu văn hoá - xã hội và chất lượng cuộc sống (9 tiêu chí, chỉ tiêu)







Tỷ lệ dân đô thị (% so với tổng số dân)

<55




Tỷ lệ lao động nông nghiệp/tổng số lao động (%)

<30




Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo/tổng số lao động (%)

65-70




Tỷ lệ lao động có trình độ cao/tổng số lao động (%)

15,5




Tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chuẩn mới) (% tổng số dân)

2,5




Tỷ lệ đầu tư cho nghiên cứu và triển khai ứng dụng KHCN (%/GDP)

1,5-2




Chỉ số phát triển con người (HDI)(Chỉ số)

0,866




Chỉ số mức chênh lệch giàu nghèo (GINI) (Chỉ số)

0,25




Tỉ lệ bác sĩ/ tổng số dân (người/10.000 dân)

12

c)

Nhóm tiêu chí, chỉ tiêu môi trường (3 tiêu chí, chỉ tiêu)







Tỷ lệ che phủ rừng (%)

50




Tỷ trọng chất thải rắn CN được xử lý, tái chế (%)

<60




Lượng nước sinh hoạt (lít/người/ngày đêm)

210












  1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương