UỶ ban nhân dân tỉnh quảng ngãI



tải về 2.99 Mb.
trang8/16
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.99 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   16

223

1

Một răng

150.000

150.000

150.000

150.000

Từ 02 răng trở lên, mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo




C3.5.3

Răng giả cố định
















224

1

Răng chốt đơn giản

146.000

146.000

146.000

146.000




225

2

Mũ chụp nhựa

168.000

127.000

168.000

168.000




226

3

Mũ chụp kim loại

198.000

198.000

198.000

198.000







C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
















227

1

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

94.000

94.000

94.000

94.000




228

2

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

130.000

130.000

130.000

130.000




229

3

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

124.000

124.000

124.000

124.000




230

4

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

163.000

163.000

163.000

163.000







C4

CÁC PHU THUT, TH THUT CÒN LẠI KHÁC (THEO SỔ THỨ TỰ CỦA TT 04 TỪ: 270-277) (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)



















C4.1

PHU THUT



















C4.1.1

NGOẠI TỔNG HỢP
















231

1

Phẫu thuật tán sỏi niệu quản qua nội soi đường dưới (chưa tính Sonde JJ)

870.000

609.000

870.000

870.000




232

2

Phẫu thuật tháo lồng ruột bằng hơi bằng gây mê nội khí quản

1.660.000

1.162.000

1.660.000

1.660.000




233

3

Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp (mổ nội soi)

2.060.000

2.060.000

2.060.000

2.060.000




234

4

Phẫu thuật viêm phúc mạc do ruột thừa (mổ nội soi)

2.100.000

2.100.000

2.100.000

2.100.000




235

5

Phẫu thuật sỏi túi mật (mổ hở)

2.250.000

2.250.000

2.250.000

2.250.000




236

6

Phẫu thuật cắt túi mật nội soi do sỏi hoặc polyp

1.990.000

1.393.000

1.990.000

1.990.000




237

7

Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng qua nội soi

1.990.000

1.393.000

1.990.000

1.990.000




238

8

Phẫu thuật sỏi ống mật chủ (mổ hở)

2.520.000

2.520.000

2.520.000

2.520.000




239

9

Phẫu thuật sỏi ống mật chủ (mổ nội soi)

2.160.000

1.512.000

2.160.000

2.160.000




240

10

Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng dạ dày (mổ hở)

2.520.000

2.520.000

2.520.000

2.520.000




241

11

Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng dạ dày (mổ nội soi)

2.110.000

2.110.000

2.110.000

2.110.000




242

12

Phẫu thuật cắt dạ dày bán phần

2.520.000

2.520.000

2.520.000

2.520.000




243

13

Phẫu thuật cắt k vú

2.520.000

2.520.000

2.520.000

2.520.000




244

14

Phẫu thuật tắc ruột

2.520.000

2.520.000

2.520.000

2.520.000




245

15

Phẫu thuật lấy sỏi thận

2.520.000

2.520.000

2.520.000

2.520.000




246

16

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản sát thành bàng quang

2.520.000

1.764.000

2.520.000

2.520.000




247

17

Phẫu thuật cắt bàng quang bán phần

2.520.000

1.512.000

1.764.000

2.520.000




248

18

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

2.520.000

1.512.000

1.764.000

2.520.000




249

19

Phẫu thuật bóc bướu lành tiền liệt tuyến

2.490.000

2.490.000

2.490.000

2.490.000




250

20

Phẫu thuật vỡ bàng quang

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000




251

21

Phẫu thuật vỡ bàng quang qua nội soi

2.110.000

1.477.000

2.110.000

2.110.000




252

22

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi hông lưng

2.110.000

1.477.000

2.110.000

2.110.000




253

23

Phẫu thuật cắt thận, tuyến thượng thận qua nội soi

2.110.000

1.477.000

2.110.000

2.110.000




254

24

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

2.110.000

1.477.000

2.110.000

2.110.000




255

25

Phẫu thuật cắt thận

2.065.000

2.065.000

2.065.000

2.065.000




256

26

Phẫu thuật vết thương thận, niệu quản

2.520.000

1.764.000

2.520.000

2.520.000




257

27

Phẫu thuật tạo hình niệu quản

2.520.000

1.512.000

1.764.000

2.520.000




258

28

Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước

1.370.000

959.000

1.370.000

1.370.000




259

29

Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau

2.520.000

1.764.000

2.520.000

2.520.000




260

30

Phẫu thuật tinh hoàn ẩn 1 bên

2.520.000

1.512.000

1.764.000

2.520.000




261

31

Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đk >10 (trẻ em)

2.460.000

1.722.000

2.460.000

2.460.000




262

32

Phẫu thuật vết thương thấu bụng, chấn thương bụng kín ở trẻ em

2.520.000

2.520.000

2.520.000

2.520.000




263

33

Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng đường tiêu hóa ở trẻ em

2.520.000

: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương