UỶ ban nhân dân tỉnh quảng ngãI



tải về 2.99 Mb.
trang2/16
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.99 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16



QUY ĐỊNH

Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

(Kèm theo Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)





Đơn vị tính: Đồng

Số TT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

Lộ trình áp dụng

Ghi chú

Từ ngày 01/01/2013 đến ngày 31/12/2013

Từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014

Từ ngày 01/01/2015 trở đi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)




PHẦN A:

KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
















01

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA













Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế




1

Bệnh viện hạng II

9.500

5.000

7.000

9.500







2

Bệnh viện hạng III

7.000

4.000

5.000

7.000







3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, phòng khám đa khoa khu vực

5.500

3.500

4.500

5.500







4

Trạm y tế xã

4.000

2.000

3.000

4.000







A2

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

60.000

60.000

60.000

60.000







A3

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X- quang)

70.000

70.000

70.000

70.000







A4

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (Chưa tính chi phí cận lâm sàng)

180.000

126.000

180.000

180.000




02

PHN B:

KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:













Giá ngày giường điều trị tại phần B phụ lục này tính cho 1/người/1ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 2 người/1 giường thì thu 50% mức giá; trường hợp nằm ghép 3 người thì thu 30% mức giá ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt




B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có. (Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II)

219.000

153.000

219.000

219.000







B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có).



















1

Bệnh viện hạng II

65.000

26.000

32.500

65.000

Áp dụng cho khoa gây mê hồi sức và khoa cấp cứu




2

Bệnh viện hạng III

45.500

18.000

23.000

45.500







3

Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng

32.500

19.500

23.000

32.500







B3

Ngày giường bệnh Nội khoa



















B3.1

Loại 1: Các Khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết.



















1

Bệnh viện hạng II

42.500

17.000

21.000

42.500







2

Bệnh viện hạng III

24.500

15.000

17.000

24.500







3

Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng

21.000

13.000

15.000

21.000







B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng-Hàm-Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.



















1

Bệnh viện hạng II

33.000

13.000

16.500

33.000







2

Bệnh viện hạng III

26.000

10.000

13.000

26.000







3

Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng

16.000

10.000

11.000

16.000







B3.3

Loại 3: Các Khoa: Y học dân tộc, Phục hi chức năng



















1

Bệnh viện hạng II

23.000

9.000

11.500

23.000







2

Bệnh viện hạng III

18.500

7.000

9.000

18.500







3

Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng

14.000

8.000

10.000

14.000







B4

Loại 4: Ngày gường bệnh ngoại khoa, bỏng



















B4.1

Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể



















1

Bệnh viện hạng II

76.500

46.000

54.000

76.500







B4.2

Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;



















1

Bệnh viện hạng II

51.000

20.000

25.500

51.000







2

Bệnh viện hạng III

38.000

15.000

19.000

38.000







B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể



















1

Bệnh viện hạng II

48.000

19.000

24.000

48.000







2

Bệnh viện hạng III

32.000

13.000

16.000

32.000







B4.4

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, đ 2 dưới 30% diên tích cơ thể



















1

Bệnh viện hạng II

32.000

13.000

16.000

32.000







2

Bệnh viện hạng III

22.000

9.000

11.000

22.000







3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

18.000

11.000

13.000

18.000







B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

13.000

8.000

9.000

13.000







B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

7.500

5.000

7.500

7.500







PHN C

KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:



















C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH



















C1.1

SIÊU ÂM:
















03

1

Siêu âm 2 D, đen trắng. ( Đầu dò tính tỷ lệ 1/10.000)

23.500

23.500

23.500

23.500




04

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

222.000

222.000

222.000

222.000







C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG
















: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương