UỶ ban nhân dân tỉnh nghệ an



tải về 4.95 Mb.
trang6/39
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.95 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   39

CHƯƠNG 24- HIỆU ISUZU

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

Piazza 1.8,

515

2

Aska










Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

550







Loại dung tích trên 2.0

575

3

Gemini










Loại Sedan, dung tích 1.5

445







Loại Sedan, dung tích 1.7

480







Loại Coupe, dung tích 1.5 -1.6

435

4

Rodeo SV-6 3.2, hai cầu

895

5

Trooper, Bighorn,










Loại dung tích từ 3.0 đến 3.5

725







Loại dung tích trên 3.5

885

6

Trooper -VBSGVF, dung tích 2.6

725

7

Fargo 7 - 9 chỗ

460

8

D-Cargo

425

9

LS

640

10

Street Custom

670

11

S

530

12

ISUZU D-MAX LS Pickup cabin kép số sàn 1 cầu

590

13

ISUZU D-MAX LS Pickup cabin kép số sàn 2 cầu

633

14

ISUZU D-MAX LS Pickup cabin kép số tự động 1cầu

632

15

ISUZU D-MAX LS Pickup cabin kép số tự động 2 cầu

710

16

Pickup (trừ pickup đã có giá cụ thể trong Chương này)










Loại dung tích từ 1.6 đến 2.5

320







Loại dung tích từ 2.6 đến 3.0

410







Loại dung tích trên 3.0

505

17

Fargo

550

18

Jouney 16 -26 chỗ

770

19

Jouney 27 -30 chỗ

860

20

Xe chở khách 31 -40 chỗ

880

21

Xe chở khách 41 -50 chỗ

1 080

22

Xe chở khác 51 -60 chỗ

1 200

23

Xe chở khách loại trên 60 chỗ

1 375

24

Xe Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền)

650

25

Xe NPR66G, nâng người làm việc trên cao

1 800

26

CYZ51QLX

2 075

27

CYZ51KLD

1 960

28

CYZ51KLD (tải ben)

2 400

29

FVM34W

1 713

30

FVZ34U-P

1 690

31

FVZ34U-P (tải ben)

2 090

32

FVZ34U-T

1 720

33

NQR trọng tải 16 tấn (ôtô quét đường)

2 900

34

CYZ51Q (ôtô bơm bê tông găn hệ thống bơm bê tông hiệu Putzmeister)

6 300

35

GVR tải trong 40 tấn (đầu kéo)

1 375

36

EXR51E tải trọng 9 tấn (đầu kéo)

1 050

37

EXR51E tải trọng 45 tấn (đầu kéo)

1 670

38

EXZ51 tải trọng 55 tấn (đầu kéo)

2 100

39

EXZ51K tải trọng 16,215 tấn (đầu kéo)

1 700

CHƯƠNG 25- HIỆU JAC

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

JAC HFC4253K5R1 trọng tải 16020 Kg

915

2

JAC HFC4253K5R1 đầu kéo

918

3

JAC HFC1160KR1

630

4

JAC HFC1202K1R1

760

5

JAC HFC1202K1R1/TRACI-TM1

780

6

JAC HFC1251KR1

860

7

JAC HFC1253 chassi

864

8

JAC HFC1253K1R1 tải thùng

950

9

JAC HFC1255KR1

880

10

JAC HFC1255KR1/HB-MP

1 000

11

JAC HFC1312K4R1

1 180

12

JAC HFC1312K4R1/HB-MB

1 200

13

JAC HFC1312 chassi

1 011

14

JAC HFC1312KR1 tải thùng

1 035

15

JAC HFC3251KR1 tải ben

1 066

16

JAC HFC5255, trộn bê tông

1 370

CHƯƠNG 26- HIỆU JEEP

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


1

Jeep Wrangler

720

2

Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8

1 692

3

Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8

1 557

4

Jeep Wrangler Unlimited Sport dung tích 3.8

1 557

6

Jeep Cherokee loại trên 4.0

1 056

7

Jeep Grand Cherokee 2.5

992

8

Jeep Grand Cherokee Ltd dung tích 3.6

2 037

9

Jeep Grand Cherokee trên 4.0

2 656



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương