UỶ ban nhân dân tỉnh nghệ an



tải về 4.95 Mb.
trang23/39
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.95 Mb.
1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   ...   39

CHƯƠNG 14- HIỆU JRD

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


1

JRD SUV DAILY II 4x 2,dung tích 2.4

300

2

JRD SUV II DAILY- II 4x 2, dung tích 2.8

224

3

JRD SUV DAILY II 4x 4, dung tích 2.4, máy xăng

331

4

JRD SUV DAILY-II 4x 4, dung tích 2.8, máy dầu

244

5

JRD SUV I DAILY- I, 4x 2,dung tích 2.8,

247

6

JRD MEGA I, MÁY XĂNG, dung tích 1.1

146

7

JRD DAILY PICK UP-I một cầu, máy xăng, dung tích 2.8

232

8

JRD MEGA II.D

119

9

JRD MEGA-I (7 chỗ- SPORT MPV), dung tích 1.1

147

10

JRD MEGA II, dung tích 1.1, 8 chỗ

117

11

JRD TRAVEL dung tích 1.1, 5 chỗ

153

12

JRD DAILY PICK UP II 4X2, dung tích 2.4

235

13

JRD DAILY I 4X4, dung tích 2.8

392

14

JRD DAILY PICK UP II 4X4, dung tích 2.8

304

15

JRD DAILY PICKUP I (5 chỗ)

212

16

JRD STORM-I tải 980kg, STORM-I/TK tải trọng 770kg, STORM-I/TM tải trọng 800kg

161

17

JDR MANJIA-I tải 600kg, MANJIA-I/TK tải trọng 440kg,

126




MANJIA-I/TM tải trọng 500kg




18

JDR MANJIA-II tải 420kg

158

19

JRD EXCEL-I tải trọng 1,45 tấn, EXCEL-I/TK tải trọng 1,2 tấn, EXCEL-I/TMB tải trọng 1,25 tấn

200

20

JRD EXCEL II

185

21

JRD EXCEL-C tải trọng 1,95 tấn; EXCEL-C/TK tải trọng 165 tấn; EXCEL-C/TM tải trọng 1,7 tấn

235

22

JRD EXCEL-D tải trọng 2,2 tấn, EXCEL-D/TK tải trọng 1,85 tấn; EXCEL-D/TM tải trọng 2,1 tấn

236

23

JRD DAILY PICK UP

212

24

JRD EXCEL -S tải trọng 4 tấn

315

CHƯƠNG 15- HIỆU SANYANG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


1

Ôtô tải SC1-A

176

2

Ôtô thùng kín SC1-B-1

144

3

Ôtô thùng kín SC1-B2-1

140

4

Ôtô thùng kín SC1-B-2 tải trọng 880 Kg

167

5

Ôtô thùng kín SC1-B2-2 tải trọng 880 Kg

162

6

SC1-A2 880 Kg

126

7

SC1-B 1890 Kg (trọng lượng toàn bộ)

126

8

SC1-B-239 tải trọng 880kg

194

9

SC1-B-254 tải trọng 880kg

195

10

SC1-B-SU tải trọng 880kg

188

11

SC1-B-BEN tải trọng 880kg

201

12

SC1-B2 1890 Kg (trọng lượng toàn bộ)

123

13

Ôtô tải SC2 1000kg

195

14

Ôtô tải SC2-A 1000 Kg

171

15

Ôtô tải SC2-A2 1000 Kg

166

16

Ôtô sát xi tải SC2-B 2365Kg (Trọng lương toàn bộ)

166

17

Ôtô sát xi tải SC2-B2 2365 Kg (Trọng lượng toàn bộ)

160

18

Ôtô tải Van V5-SC3-A2

258

19

Ôtô con V9-SC3-B2

321

20

Ôtô khách V11-SC3-C2

302

CHƯƠNG 16- CÔNG TY TNHH HOÀNG TRÀ

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


A- XE KHÁCH 29 CHỖ

1

HOANG TRA HT1.FAW29T1

309

2

HOANG TRA YC6701C1

410

3

HOANG TRA CA-K28

309

B-ÔTÔ TẢI

1

HEIBAO SM1023, trọng tải 860Kg

122

2

HEIBAO SM1023 -HT.MB -27, trọng tải 710 Kg, có mui

122

3

HEIBAO SM1023 -HT.TK -28, trọng tải 660Kg, thùng kín

122

4

HONTA FHT800T

119

5

HOANG TRA FHT980T

171

6

HOANG TRA FHT1250T, tải trọng 1,25 tấn

160

7

HOANG TRA FHT1250-MB, tải trọng 990 Kg (tải có mui)

177

8

HOANG TRA FHT1250T, tải trọng 1105 Kg

171

9

HOANG TRA FHT1250-MB, tải trọng 970 Kg (tải có mui)

180

10

HOANG TRA FHT1840T, tải trọng 1,85 tấn

218

11

HOANG TRA FHT1840T, tải trọng 1,84 tấn

208

12

HOANG TRA FHT1840T-MB, tải trọng 1,5 tấn (tải có mui)

230

13

HOANG TRA FHT1840-TK, tải trọng 1,5 tấn (tải thùng kín)

248

14

HOANG TRA FHT1840-TK, tải trọng 1,45 tấn (tải thùng kín)

232

15

HOANGTRA FHT1990T tải trọng 1990 Kg

237

16

HOANGTRA FHT1990T-MB tải trọng 1990 Kg

249

17

HOANGTRA FHT3450T tải trọng 3,5 tấn

284

18

HOANG TRA FHT7900SX-TTC

257

19

HOANG TRA FHT7900SX-MB (tải có mui)

298

20

HOANG TRA YC6701C6.BUS40

315

21

HOANG TRA CA1031K4SX-HT.MB-51, 970Kg, có mui

130

22

HOANG TRA CA1031K4SX-HT.TK-50, 975Kg , thùng kín

138

23

HOANG TRA CA1031K4SX-HT.TTC-52, 1105Kg

124

24

HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TTC-49, 1495Kg

168

25

HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TK-55, trọng tải 1.450Kg

189

26

HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.MB -54, trọng tải 1.495Kg, có mui

176

27

HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TTC-61, trọng tải 1.850Kg

168

28

HOANG TRA CA3041K5L - trọng tải 1.650Kg

138

29

HATRA, số loại: FHT860T-01.TK , trọng tải 800 kg

100

30

HATRA FHT860T-01, tải 860 kg

112

31

FAW CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 950 Kg

125

32

FAW CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 1 tấn

127

33

FAW CA1041K2L2 -42, trọng tải 1,45 tấn

157

34

FAW CA1041K2L2 -43, trọng tải 1,45 tấn

159

35

FAW CA 1041K2L2.SX -HT.MB -54, trọng tải 1,495tấn

159

36

FAW CA1041K2L2 -HT.TTC -40, trọng tải 1,8 tấn

153

37

FAW CA1041AD, trọng tải 1,95 tấn

114

38

FAW CA3041K5L, trọng tải 1,65 tấn

139

39

FAW CA3041AD, trọng tải 1,95 tấn

142

C-XE TẢI TRUNG

1

FAW CA1061XXYHK26L4 trọng tải 3,5 tấn

274

2

FAW CA1061HK26L4 -HT.TK -44, trọng tải 2,645 tấn

271

3

FAW CA1061HK26L4 -HT.MB-67, trọng tải 2,85 tấn

267

4

FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC -32, trọng tải 2,96 tấn

239

5

FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC -62, trọng tải 3,4 tấn

239

6

FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC -41, trọng tải 3,5 tấn

239

D- XE CHỞ XĂNG

1

HOANG TRA FHT-CA 1176K2L1CX (4x2)

756

2

HOANG TRA FHT-CA 1258P1K2L11CX (6x4)

920

E- XE PHUN NƯỚC

1

HOANG TRA FHT-CA1258P1K2L11T1PN

946

2

HOANG TRA FHT-CA 1176P1K2L7PN

715

3

HOANG TRA FHT-CAH1121K28L6R5PN

941



1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương