UỶ ban nhân dân tỉnh nghệ an


CHƯƠNG 4- HIỆU DAEWOO- CHEVROLET



tải về 4.95 Mb.
trang19/39
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.95 Mb.
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   39

CHƯƠNG 4- HIỆU DAEWOO- CHEVROLET

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


AVEO

1

CHEVROLET AVEO 1.5 MT

385

2

AVEO LT 1.5

404

CAPTIVA

1

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

782

2

CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

725

3

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

792

4

CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

736

5

CAPTIVA LTZ 2.0, máy dầu

779

6

CAPTIVA LTZ dung tích 2405cc, máy xăng

790

7

CAPTIVA LTZ dung tích 2384cc, máy xăng

906

8

CAPTIVA LS

535

9

CAPTIVA LT 2.0, máy dầu

723

10

CAPTIVA LT dung tích 2405cc, máy xăng

733

11

CAPTIVA LT dung tích 2384cc, máy xăng

872

12

CAPTIVA LTA

630

13

CAPTIVA CA26R

670

14

CAPTIVA CF26R

640

15

CAPTIVA KLACAFF dung tích 2.4

496

16

CAPTIVA KLAC1FF

630

17

CAPTIVA KLAC1DF

670

18

CAPTIVA KLAC CM51/2256, 2384cc

849

19

CAPTIVA KLAC CM51/2257, 2384cc

884

ORLANDO

1

ORLANDO KL1YYMA11/AA7 (ORLANDO LS)

650

2

ORLANDO KL1YYMA11/AA7 (ORLANDO LT)

671

3

ORLANDO KL1YYMA11/BB7 (ORLANDO LTZ)

713

CRUZE

1

CRUZE 1.6 EX

439

2

CRUZE LT 1.8

599

3

CRUZE LTZ 1.8

631

4

CRUZE LS 1.6

496

5

CRUZE LS KL1J-JNE11/AA5

500

GENTRA

1

GENTRA SX (GENTRA SF69Y-2, GENTRA SF69Y-2-1)

399

2

GENTRA 1.5 S

347

LACETTI

1

LACETTI EX 1.6

439

2

LACETTI SX 1.8

458

3

LACETTI SE-1; 1.6

400

4

LACETTI SE 1.6

499

5

LACETTI KLANF6U

439

LANOS

1

LANOS 1.5 LS

295

2

LANOS 1.5 SX; SX -ECO

300

NUBIRA

1

NUBIRA 2.0

336

2

NUBIRA 1.6

283

MAGNUS

1

MAGNUS DIAMOND

560

2

MAGNUS 2.0

480

3

MAGNUS 2.0 L6

600

4

MAGNUS 2.5 L6

650

5

MAGNUS LF 69Z

525

6

MAGNUS EAGLE

545

7

MAGNUS LA69L-2

594

MATIZ

1

MATIZ

210

2

MATIZ SE AUTO -796cc

255

3

MATIZ S-800cc

236

4

MATIZ SE-800cc, SE COLOR-800cc

251

VIVANT

1

VIVANT 2.0 SE

507

2

VIVANT 2.0 CDX; số sàn;

548

3

VIVANT 2.0 CDX; số tự động;

573

4

VIVANT 2.0, số sàn

546

5

VIVANT 2.0, số tự động

571

SPARK

1

SPARK dung tích 0.8

280

2

SPARK Lite 0.8 Van

221

3

SPARK Lite 0.8 LT, số sàn

303

4

SPARK Lite 0.8 LT, số tự động

333

5

SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

335

6

SPARK KLAKF4U - 796cc (SPARK LT)

303

7

SPARK KLAKA4U - 796cc (SPARK LT, số tự động;)

335

8

SPARK KL 1M-MHB12/2BB5, 1.206 cc (Spark 1.2 LT)

370

9

SPARK KL 1M-MHB12/2BB5, 1.206 cc (Spark 1.2 LS)

352

10

SPARK KL 1M-MHA 12/AA5, 995 cc (Spark 1.0 LT)

329

11

SPARK KL 1M-MHA 12/AA5, 995 cc (Spark 1.0 LS)

303

12

SPARK LS 1.2

365

13

SPARK LT 1.2

382

14

SPARK VAN

229

LOẠI KHÁC

1

DAEWOO BF 106 STANDARD , 45 chỗ

715

2

DAEWOO BF 106 LUXURY 1 CỬA, 45 chỗ

735

3

DAEWOO BF 106 LUXURY , 41 chỗ

755

4

XE KHÁCH DAEWOO LOẠI BH115E

1 350

5

XE DAEWOO BS090 -HGF -33 chỗ

1 005

6

XE DAEWOO BS090 -D4 -34 chỗ

955

7

XE DAEWOO BH115E -D4 -46 chỗ

1 345

8

DAEWOO CIELO 1.5

210

9

DAEWOO ESPERO 2.0

315

10

DAEWOO PRINCE 2.0

336

11

DAEWOO SUPPER SALOON 2.0

440

12

DAEWOO BS090-D3

990

13

DAEWOO LEGANZA 2.0

460

14

DAEWOO M9CVF/TC-MP trọng tải 16 tấn

1 566

CHƯƠNG 5- HYUNDAI THÀNH CÔNG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)


AVANTE

1

AVANTE HD-16GS-M4, dung tích 1.6, số sàn

504

2

AVAVTE HD-16GS-A5, dung tích 1.6, số tự động

567

3

AVANTE HD-20GS-A4, dung tích 2.0, số tự động

630

ELANTRA

1

ELANTRA HD-16-M4, dung tích 1.6, số sàn

446

SONATA

1

SONATA YF-BB6AB-1, dung tích 2.0, số tự động

920

SANTAFE

1

SANTAFE CM7UBC dung tích 2.0, số tự động

1 091



1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương