Tt tin học tự nhiên và CÔng nghệ quốc gia việN ĐỊa chấT



tải về 1.68 Mb.
trang1/64
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích1.68 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   64

UBND TỈNH QUẢNG NGÃI




TT TIN HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ QUỐC GIA

VIỆN ĐỊA CHẤT






SỞ KH VÀ CN MÔI TRƯỜNG
BÁO CÁO ĐỀ TÀI

ĐIỀU TRA ĐÁNH GIÁ CÁC TAI BIẾN XÓI LỞ, BỒI LẤP


VÙNG VEN BIỂN TỈNH QUẢNG NGÃI VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP XỬ LÝ, PHÒNG TRÁNH, GIẢM THIỂU THIỆT HẠI, GÓP PHẦN
ĐẨY MẠNH KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
TRÊN CƠ SỞ MÔI TRƯỜNG BỀN VỮNG”



Chủ nhiệm đề tài: GS.VS Nguyễn Trọng Yêm
Năm 2001

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 13

CHƯƠNG I 19

KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN,
KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ TÌNH TRẠNG XÓI LỞ - BỒI LẤP
VEN BIỂN QUẢNG NGÃI 19

I.1- Khái quát điều kiện tự nhiên, Kinh tế - xã hội vùng nghiên cứu. 19

I.1.1 - Địa hình và trầm tích ven biển. 19

1. Chế độ nhiệt 19

3. Chế độ gió 20

4. Sóng biển 20

5. Thuỷ triều 21

6. Dòng chảy 21

I.1.3 - Đặc điểm dân cư và kinh tế - xã hội 22

I.1.4 - Khái quát chiến lược phát triển kinh tế xã hội ven biển Quảng Ngãi. 23

* KCN Dung Quất. 24

* Khu kinh tế của tỉnh: 24

I.2 - Diễn biến xói lở - bồi lấp ven biển tỉnh Quảng Ngãi 25

Vùng ven biển Quảng Ngãi biến động mạnh trong những năm gần đây do hiện tượng xói lở, bồi tụ, bồi lấp. Các hiện tượng xói lở mạnh và bồi lấp đã trở thành tai biến thiên nhiên có ảnh huởng lớn tới đời sống, sản xuất của đồng bào ở các địa phương ven biển. Những tai biến này không chỉ xảy ra trong những năm có điều kiện thời tiết không thuận lợi, mà còn ngay trong những năm thời tiết tương đối bình thường. 25

1- Khu vực cửa Sa Cần (sông Trà Bồng) 26

2- Khu vực cửa Đại (sông Trà Khúc) – cửa Lở (sông Vệ) 28

Nghiên cứu biến động cửa Đại - cửa Lở bằng phương pháp trắc địa 33

3- Khu vực cửa Mỹ Á (sông Trà Câu) 35

Nghiên cứu biến động cửa Mỹ á bằng phương pháp trắc địa 36

4- Ven biển Sa Huỳnh 36

4.1- Ven biển thôn Long Thạnh - Thạnh Đức (xã Phổ Thạnh) 37

4.2 Ven bờ đầm Nước Mặn 39

4.3 - Ven bờ cửa Sa Huỳnh 40

4.4 - Ven biển từ cửa Sa Huỳnh tới núi Bầu Nú 41

CHƯƠNG II 45

ĐIỀU KIỆN MẶT ĐỆM ĐỊA CHẤT VÀ 45

HOẠT ĐỘNG ĐỊA ĐỘNG LỰC HIỆN ĐẠI 45

II. 1 - Địa tầng 45

2.1.1 - Giới Arkeinozoi 45

1. Hệ tầng Xa Lam Cô (AR xlc) 45

2. Hệ tầng Đăk Lô (AR đl) 45

2.1.2 - Giới proterozoi 46

3. Hệ tầng Sông Re (PR1 sr) 46

4. Hệ tầng Tắc Pỏ (PR1 tp) 46

5. Hệ tầng Khâm Đức (PR2- 3 kđ) 46

2.1.3 - Giới paleozoi 46

6. Hệ tầng Đăk Long ( - S đlg) 47

7. Hệ tầng Măng Giang (T2 mg) 47

Thống Pliocen 47

8. Hệ tầng Đại Nga (N2 đn) 47

Thống Pleistocen 48

+ Phụ thống Pleistocen hạ 48

9. Trầm tích sông (aQI) 48

+ Phụ thống Pleistocen trung - thượng 48

10. Trầm tích sông - biển (amQII- III) 48

11. Trầm tích sông (aQII- III) 48

+ Phụ thống Pleistocen thượng 48

12. Trầm tích biển (mQIII2) 48

13. Trầm tích biển (mQIV2) 49

14. Trầm tích sông - biển (amQIV2) 49

+ Holocen thượng 49

15. Trầm tích biển - gió (mvQIV3) 49

16. Trầm tích sông - biển (amQIV3) 49

17. Trầm tích sông (aQIV3) 49

18. Đệ tứ không phân chia (Q) 50

1. Phức hệ Tu Mơ Rông (PR1 tnr) 50

2. Phức hệ Tà Vi (vPR3 tv) 50

3. Phức hệ Chu Lai (PR3 cl) 50

4. Phức hệ Trà Bồng (- O- S tb) 50

5. Phức hệ Cha Val (vaT3 cv) 51

6. Phức hệ Hải Vân (aT3 hv) 51

7. Phức hệ Đèo Cả (K đc2) 51

8. Phức hệ Bà Nà (K - P bn1) 51

2.3 - Kiến tạo 51

1. Vị trí kiến tạo 51

2. Kiến trúc sâu 51

3. Tập hợp thạch kiến tạo 52

4. Các đơn vị cấu trúc kiến tạo. 52

5. Đứt gẫy 53

6. Lịch sử phát triển kiến tạo 53

2.4 - Các hoạt động Địa động lực hiện đại 53

1- Hoạt động đứt gãy hiện đại 53

2- Biểu hiện nâng cục bộ trong phạm vi đồng bằng tích tụ 54

3- Hiện tượng lở đá 54

4 - Hoạt động xói lở và bồi tụ bờ sông 54

5. Xói lở và bồi tụ bờ biển 57

2.5- Nghiên cứu mặt đệm địa chất một số khu vực trọng điểm bằng phương pháp Địa vật lý 60

I- Tại các khu vực cửa sông (cửa Đại, cửa Lở và cửa Mỹ Á) 61

1. Khu vực cửa Đại (sông Trà Khúc) 61

2. Khu vực cửa Lở (sông Vệ) 62

3. Khu vực cửa Mỹ Á (sông Trà Câu) 63

II- Tại ven biển Sa Huỳnh 63

I. Khu vực cửa Đại (sông Trà Khúc) 65

II. Khu vực Cửa Lở (sông Vệ) 66

III. Khu vực Cửa Mỹ Á (sông Trà Câu) 68

IV- Khu vực ven biển Sa Huỳnh 68

2.6 - Đặc điểm cấu trúc nền móng địa chất vùng ven biển 71

2.6.1- Tầng cấu trúc cát hạt mịn - trung 71

2.6.2 - Tầng cấu trúc cát pha sét 72

2.6.3 - Tầng cấu trúc sét pha cát 72

2.6.4 - Tầng cấu trúc sét rắn chắc 73

2.6.5 - Tầng cấu trúc bùn nhão 73

2.6.6 - Tầng cấu trúc đá gốc rắn chắc 73

CHƯƠNG III 76

ĐẶC ĐIỂM ĐỊA MẠO VÙNG ĐỒNG BẰNG VEN BIỂN 76

VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN TẠO Ở QUẢNG NGÃI 76

3.1 - Khái quát chung. 76

1- Địa hình xâm thực bóc mòn trên nền đá cứng 76

2. Địa hình bóc mòn trên đá gắn kết 77

3. Các dạng địa hình tích tụ 77

4. Các bậc thềm 78

5. Đường bờ biển 78

3.2. Địa hình đồng bằng Quảng Ngãi và vùng kế cận 79

3.2.1. Nhóm địa hình vùng núi 79

3.2.2. Nhóm địa hình đồng bằng và gò đồi 80

3.3 - Đặc điểm các kiểu địa hình nguồn gốc lục địa 83

3.3.1 - Địa hình núi lửa (Nhóm 1) 83

3.3.2 - Địa hình do quá trình bóc mòn tổng hợp (Nhóm 2) 83

b- Nhóm các bề mặt sườn 84

3.3.3 - Địa hình do dòng chảy (Nhóm 3) 85

3.3.4 - Địa hình nguồn gốc hỗn hợp sông - biển (Nhóm 4) 88

3.3.5 - Địa hình do biển (Nhóm 5) 89

A- Nhóm thềm mài mòn - tích tụ 89

B. Nhóm các bề mặt đê cát, bãi biển và tích tụ vũng vịnh (hệ bar- lagoon) 90

3.3.6 - Địa hình nhân sinh và vai trò của các hoạt động nhân tạo 93

1. Địa hình do các công trình thuỷ lợi 94

2. Hệ thống đê và kè trị thuỷ 94

3. Hệ thống giao thông 94

4. Các công trình đô thị, các khu dân cư tập trung ven biển 95

5. Phát triển khu nuôi thuỷ sản ven biển và khai thác vật liệu xây dựng 95

3.4 - Đặc điểm địa mạo vùng biển nông ven bờ 96

3.4.1 - Địa hình trong đới sóng vỗ bờ 96

3.4.2 - Địa hình trong đới sóng biến dạng và phá hủy 97

3.4.3 - Địa hình trong đới sóng lan truyền do khúc xạ 97

3.5. Phân bố trầm tích bề mặt vùng biển nông ven bờ 98

3.5.1 - Ý nghĩa thạch động lực của trầm tích hiện đại bề mặt 98

3.5.2 - Quy luật phân bố trầm tích hiện đại tầng mặt ven biển 99

3.6. Về lịch sử phát triển địa hình ven biển Quảng Ngãi. 100

3.6.1- Vấn đề tuổi địa hình 100

3.6.2 - Lịch sử phát triển địa hình 101

Kết luận chương III 104

CHƯƠNG IV 107

ĐIỀU KIỆN KHÍ TƯỢNG – KHÍ HẬU ĐỒNG BẰNG 107

VEN BIỂN VÀ ĐỘNG LỰC THUỶ VĂN SÔNG NGÒI 107

IV.1- Yếu tố khí hậu 107

4.1.1- Đặc điểm Khí hậu vùng núi và đồng bằng Quảng Ngãi 107

1 – Thời gian nắng 107

2 - Nhiệt độ không khí 107

3 - Nhiệt độ mặt đất 108

4 - Hoàn lưu và gió 108

5- Độ ẩm không khí 109

6- Bốc hơi 109

7- Bão 110

8- Chế độ mưa 110

Ba 111

Tơ 111


1- Gió vùng ven biển Quảng Ngãi 113

2. Bão và áp thấp nhiệt đới 119

IV.2 - Đặc điểm động lực thủy văn sông ngòi 120

4.2.1 – Khái quát chung 120

4.2.2 - Đặc điểm dòng chảy trong sông Trà Khúc 121

4.2.3- Nhận xét về một số trận lũ điển hình trong 5 năm gần đây trên các sông ở Quảng Ngãi 122

4.2.4 - Dòng chảy bùn cát và Động lực biến hình lòng dẫn vùng hạ lưu sông Trà Khúc 124

CHƯƠNG V 126

ĐIỀU KIỆN THUỶ - THẠCH ĐỘNG LỰC VÙNG BIỂN VEN 126

BỜ VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN TẠO Ở VÙNG VEN BIỂN 126

V.1- Dao động mực nước biển 126

5.1.1. Mực nước tổng hợp 126

5.1.2. Thuỷ triều 127

2.1.3. Nước dâng do bão 129

2.1.4. Nước dâng do gió mùa 131

V.2. Sóng gió vùng ven biển Quảng Ngãi 132

V.3 - Dòng chảy 133

5.3.1 – Nhận xét chung 133

5.3.2- Nguồn số liệu quan trắc dòng chảy tổng hợp ven biển Quảng Ngãi và phương pháp xử lí 135

5.3.3. Nhận xét về kết quả xử lí số liệu dòng chảy vùng biển ven bờ 135

1- Dòng chảy tổng hợp. 135

5.3.4 – Dòng chảy tổng hợp ở vùng nước sâu 137

1- Kết quả xử lí số liệu 138

5.4- Vận động của dòng bùn cát ven biển 139

5.4.1 - Vật liệu bề mặt và phân bố trầm tích đáy ven biển Quảng Ngãi 139

5.4.2 - Vai trò sóng và dòng chảy trong quá trình xói lở- bồi tụ ven bờ 140

5.5.1- Tính sóng vùng biển sâu 141

5.5.2 - Phương pháp tính dòng chảy sóng dọc bờ 142

V.6 - Kết quả tính toán và phân tích chế độ vận chuyển bùn cát (VCBC) ven biển Quảng Ngãi. 147

5.6.1 - Số liệu gió, địa hình và bùn cát đáy tại các mặt cắt đặc trưng 147

Mặt cắt 147

5.6.2 - Kết quả tính toán vận chuyển bùn cát ven biển ở Quảng Ngãi 148

1- Các bước tính toán 148

2- Nhận xét kết quả tính dòng vận chuyển bùn cát ven biển 149

V.7- Hoạt động nhân tạo ở ven biển liên và tai biến xói lở – bồi lấp 151

Kết luận chương V 153

CHƯƠNG VI 157

MỘT SỐ GIẢI PHÁP CÔNG TRÌNH VÀ PHI CÔNG TRÌNH TRONG XỬ LÝ CÁC TAI BIẾN XÓI LỞ - BỒI LẤP


VEN BIỂN QUẢNG NGÃI 157

VI.1 - Nguyên tắc chung của các giải pháp xử lý 157

6.1.1 – Tổng quan về giải pháp phi công trình. 157

6.1.2 – Tổng quan về giải pháp công trình 158

VI.2 – Hướng giải pháp phi công trình 159

VI.3 – Đề xuất một số giải pháp công trình: 161

A- Công trình ổn định và bảo vệ bờ biển Sa Huỳnh. 161

I - KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH 161

1- Nhiệm vụ công trình 161

2 - Số liệu xuất phát 161

II - CHỐNG XÂM THỰC BÃI BIỂN 162

1- Các giải pháp chống xâm thực bãi biển 162

2- Phân tích chung về các giải pháp 163

2.1- Giải pháp trồng rừng cây ngập mặn 163

2.2- Giải pháp nuôi bãi nhân tạo 164

2.3- Công trình ngăn cát, giảm sóng 164

III - NGUYÊN TẮC BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH 164

1. Bố trí hệ thống mỏ hàn (MH) 164

1.1- Phương và tuyến công trình 164

1.2- Chiều dài MH 165

2. Bố trí đê giảm sóng dọc bờ (ĐGS) 166

2.1- Nguyên tắc làm việc của ĐGS 166

2.2- Bố trí đê ĐGS 166

3. Bố trí hệ thống công trình phức hợp 167

3.1- Thảo luận chung 167

IV - CÁC PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH 168

1- Lựa chọn giải pháp 168

1.1- Về giải pháp nuôi bãi nhân tạo 168

1.2- Giải pháp công trình gia cố bờ 169

1.3- Giải pháp hệ thống mỏ hàn 169

1.4- Giải pháp đê chắn sóng cách bờ 169

1.5- Giải pháp công trình tổng hợp ngăn cát, giảm sóng 169

2. Bố trí công trình vùng Sa Huỳnh 170

V- KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 171

1- Chỉ dẫn chung 171

VI- KHÁI TOÁN KINH PHÍ ĐẦU TƯ (LÀM TRÒN CÁC SỐ TÍNH TOÁN) 175

VII – TÓM LƯỢC VỀ CÔNG TRÌNH BẢO VỆ BỜ BIỂN SA HUỲNH 176

B - CÔNG TRÌNH ỔN ĐỊNH CỬA ĐẠI (SÔNG TRÀ KHÚC) 176

I- Đặc điểm chung của công trình 176

1.1 - Nhiệm vụ công trình chỉnh trị 176

1.2 - Bố trí công trình chỉnh trị cửa Đại 176

II - Điều kiện thiết kế 177

III - Thiết kế sơ bộ đê ngăn cát giảm sóng Đ 177

3.1 - Cấu tạo của đê giảm sóng Đ 177

3.2 - Thiết kế mặt cắt ngang thân đê 178

3.2.1- Cao trình đỉnh đê 178

3.3.2- Kích thước khối phủ mái 179

3.4 - Đá lót dưới lớp phủ mái 180

3.5 - Đá lăng thể chân mái, đá lõi đê và đá lớp đệm 180

3.6 - Khối tường đỉnh 180

3.7- Thiết kế mặt bằng và mặt cắt dọc thân đê 181

3.8 - Tính toán ổn định đê 181

IV- Thiết kế sơ bộ mỏ hàn T1 182

4.1 - Một số đặc trưng mỏ hàn T1 182

4.2- Thiết kế mặt cắt ngang thân mỏ hàn 182

4.3 - Kết cấu thân kè 182

4.4 - Kiểm tra ổn định kè mỏ hàn 182

Hình 6.9. Ổn định trượt mái và trượt sâu kè mỏ hàn T1 183

V- Khái toán đầu tư công trình chỉnh trị cửa Đại 183

5.1 - Đê ngăn cát giảm sóng cửa Đại 183

5.2 - Mỏ hàn 183

5.3 - Tổng khái toán toàn bộ công trình 183

C- CÁC CÔNG TRÌNH ỔN ĐỊNH CỬA LỞ (SÔNG VỆ) 184

I- Đặc điểm chung của công trình 184

1.1. Nhiệm vụ công trình chỉnh trị 184

- Chống xói lở bờ sông và bảo vệ bờ biển ổn định khu dân cư. 184

2.1. Bố trí công trình 184

2.1.1 - Trong cửa sông 184

2.1.2 - Ngoài biển 184

II - Điều kiện thiết kế 184

2.1- Địa hình 184

2.2 – Gió 185

2.3 - Mực nước 185

2.4 - Sóng 185

III- Thiết kế sơ bộ kết công trình ngăn cát giảm sóng (L) 185

3.1 - Một số đặc trưng tuyến đê 185

3.2 - Thiết kế mặt cắt ngang thân đê 185

3.2.1 - Cao trình đỉnh đê 185

3.2.2 - Bề rộng đỉnh 186

3.2.3 - Mái dốc 186

3.3 - Lớp phủ mái 186

3.4 - Đá lót dưới lớp phủ mái 187

3.5 - Đá lăng thể chân mái, đá lõi đê và đá lớp đệm 187

3.6 - Khối tường đỉnh 187

3.7 - Mặt bằng và mặt cắt dọc thân đê 187

3.7.1- Đoạn đầu đê 187

3.7.2 - Đoạn thân đê 188

3.8 - Tính toán ổn định đê 188

3.8.1 - Tính toán ngoại lực tác dụng lên đê mái nghiêng 188

3.8.2 - Các trường hợp tính ổn định 188

IV- Thiết kế sơ bộ mỏ hàn K4 188

4.1 - Một số đặc trưng kè mỏ hàn K4 189

4.2 - Thiết kế mặt cắt ngang thân mỏ hàn 189

4.2.1 - Cao trình đỉnh mỏ hàn 189

4.3 - Kiểm tra ổn định kè mỏ hàn 189

V - Thiết kế sơ bộ kè gia cố bờ G 189

5.1 - Một số đặc trưng kè gia cố bờ 189

5.2 - Thiết kế mặt cắt ngang kè gia cố bờ 190

5.4- Kiểm tra ổn định kè gia cố bờ 191

VI - Khái toán đầu tư cho công trình (xem phụ lục) 191

6.1- Đê ngăn cát giảm sóng cửa Lở 191

6.2- Mỏ hàn 191

6.3 - Gia cố bờ 191

6.4 - Tổng khái toán toàn bộ công trình 191

D- CÔNG TRÌNH ỔN ĐỊNH CỬA MỸ Á (SÔNG TRÀ CÂU) 191

I- Đặc điểm chung của công trình 191

1.1 - Nhiệm vụ công trình chỉnh trị cửa Mỹ á 191

+ Chống di cư bùn cát ven biển, bảo vệ bờ biển và ổn định cửa sông. 191

1.2- Bố trí công trình 191

1.2.1 - Trong cửa sông 192

1.2.2 - Ngoài biển 192

II - Điều kiện thiết kế 192

2.1- Sóng 192

2.2 - Mực nước 192

III- THIẾT KẾ TUYẾN ĐÊ NGĂN CÁT GIẢM SÓNG M 193

3.1 - Xác định cao trình và chiều rộng đỉnh công trình 193

3.1.1 - Cao trình đỉnh công trình 193

3.2 - Xác định kích thước và trọng lượng khối phủ 193

3.2.1 - Các loại khối phủ 193

3.2.2 - Trọng lượng và kích thước khối phủ 193

3.2.3 - Thể tích các khối phủ 195

3.3 - Thiết kế mặt cắt ngang 196

3.4 - Tính toán lớp đá dưới lớp phủ mái, lõi đê và lớp đệm 196

3.5 - Tính ổn định công trình 196

IV. Thiết kế công trình gia cố bờ 197

4.1 - Tham số thiết kế 197

4.2 - Thiết kế mặt cắt ngang tuyến kè 197

4.2.3 - Lớp phủ mái kè 198

4.3 - Tính toán ổn định công trình 198

V- Khái toán đầu tư cho công trình 198

5.1 - Đê ngăn cát giảm sóng Cửa Mỹ Á 198

5.3 - Tổng khái toán toàn bộ công trình chỉnh trị cửa Mỹ Á 199

KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ 200

TÀI LIỆU THAM KHẢO 204








  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   64


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương