Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ



tải về 32.56 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích32.56 Kb.


SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH



TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ


Số: 14/TĐTT-TTTT

V/v Thẩm định thông tin

đề tài nghiên cứu



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



TP. Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 03 năm 2010

Kính gởi:

- Phòng Quản lý Khoa học


Sở Khoa học và Công nghệ

- CN. Đặng Văn Trung






Trung Tâm Thông Tin Khoa học và Công nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu Chế tạo giao thoa kế Moiré ứng dụng để phân tích độ rung của bản phẳng do Trung tâm Phát triển Khoa học và Công nghệ Trẻ chủ trì và CN. Đặng Văn Trung là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ý kiến như sau:

Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:



  1. NƯỚC NGOÀI:

    1. Sáng chế:

              • CN101608904. Multifunction three-dimensional displacement and topography laser interferometry system : Giao thoa kế laser ba chiều đa chức năng dùng đo địa hình. Tác giả: Fulong Dai, Huimin Xie, năm 2009.

              • WO2009149953. SS OCT Interferometry for measuring a sample : Giao thoa kế SS OCT dùng đo mẫu vật. Tác giả : Bublitz Daniel, Krampert Gerhard, năm 2009.

              • US7654685. Variable-wavelength illumination system for interferometry : Hệ thống biểu hiện mảng sóng dài cho giao thoa kế. Tác giả: Wan, năm 2010.

              • US7619746. Generating model signals for interferometry : Các kiểu tín hiệu chung cho giao thoa kế. Tác giả: De Lega, năm 2009.

              • CA2553761. High efficiency low coherence interferometry : Giao thoa kế gắn kết hiệu quả cao. Tác giả: Wei Jay, năm 2005.

              • CA2227183. Moire interferometry system and method with extended imaging depth : Giao thoa kế Moire và phương pháp diễn giải độ sâu của hình ảnh. Tác giả: Harding Kevin G. , năm 1997.

              • US7268860. Color Moiré interferometry : Giao thoa kế Moire màu. Tác giả: Chen Tzong H. , năm 2007.

              • US3454340. Interferometry : Giao thoa kế. Tác giả: Nomarski Georges, năm 1969.

    1. Sách:

              • Guide pratique de la Vibration des betons : Hướng dẫn phương pháp đo độ rung trên bề mặt bê tông. Tác giả: P. Rebut. Nhà xuất bản: Revue des Matériaux de Construction "Ciments et Bétons", năm 1999.

              • Interferometry as a measuring tool : Dụng cụ đo giao thoa. Tác giả: Dyson J. Nhà xuất bản: Brighton – Machinery Publ. Co. , năm 1970.

              • Very long baseline interferometry at a wave length of 3.4 millimetres : Giao thoa kế dùng đo sóng dài 3,4mm. Tác giả: Readhead A. C. S. , Masson C. R. , Moffet A. T. Nhà xuất bản: Pasadena (Cal.) – California Inst. of Technol. , năm 1982.

              • Basics of interferometry : Cơ bản về giao thoa kế. Tác giả: Hariharan. Nhà xuất bản: Amsterdam, Elsevier, năm 2007.

              • An introduction to interferometry : Giới thiệu về giao thoa kế. Tác giả: S. Tolansky. Nhà xuất bản: Lond. , Longmans, Green & Co. , năm 1955.

              • Study of SnAgCu Alloy Reliability: Material Microstructural Evolution and Laser Moire Interferometry : Nghiên cứu về độ tin cậy của loại hợp kim SnAgCu dựa trên sự phát triển của ngành vi cấu trúc vật liệu và giao thoa kế laser Moire. Tác giả: Krishna Tunga. Nhà xuất bản: Paperback, năm 2009.

              • Handbook of the Moiré Fringe Technique : Sổ tay chỉ dẫn về kỹ thuật vân Moire. Tác giả: K. Patorski, M. Kujawinska. Nhà xuất bản: Hardcover, năm 1993.

    1. Tài liệu:

              • Determination of residual stress using phase shift Moire interferometry : Xác định độ căng thặng dư bằng cách áp dụng chu kỳ giao thoa Moire. Tác giả: Xu Wenhong. Trường: West Virginia University, năm 1999.

              • Three-pion interferometry in the NA44 experiment : Ba chu kỳ giao thoa đầu trong thí nghiệm NA44. Tác giả: Schmidt-Sorensen Janus. Trường: Lunds Universitet (Sweden), năm 1999.

              • 3-Color Differential Interferometry : Giao thoa kế 3 màu. Tác giả: Desse-JM. Nguồn: Applied Optics, năm 1997.

              • General-Methods for Generating Phase-Shifting Interferometry Algorithms : Phương pháp chung để xác định thuật toán của một chu kỳ giao thoa. Tác giả: Phillion-DW. Nguồn: Applied Optics, năm 1997.

              • Difference holographic interferometry, a new measurement possibility inprosthesis development : Một số loại giao thoa kế laser, một giải pháp đo đạc mới ngành chế tạo bộ phận giả trong y học. Tác giả: Gyimesi Ferenc, Fuzessy Zoltan. Nguồn: Optics as a Key to High Technology Proceedings of SPIE – The International Society for Optical Engineering, năm 1993.

              • Real-time holographic interferometry with BTO : Loại giao thoa kế thời gian thực laser với BTO. Tác giả: Dubielzig Jens, Kiessling Armin, Wenke Lutz. Nguồn: Optics as a Key to High Technology Proceedings of SPIE – The International Society for Optical Engineering, năm 1993.

              • Formation of specimen gratings for moirโe interferometry applications : Giải phân độ dùng trong giao thoa kế Moire. Tác giả: Guo Y. , Ifju P. , Boeman R. Nguồn: Experimental Techniques, năm 1999.

              • Strain Analysis for Moirโe Interferometry Using the Two-dimensional Continuous Wavelet Transform : Giải pháp phân tích chuỗi trong giao thoa kế Moire ứng dụng truyền tải sóng hai chiều liên tục. Tác giả: Kadooka K. , Kunoo K. , Uda N. Nguồn: Experimental Mechanics, năm 2003.

              • The structure of moiré grating lines and its influence to time-averaged fringes : Cấu trúc độ phân giải Moire và mức độ liên quan cũa nó đến các chu kỳ thời thời gian. Tác giả: M Ragulskis, L Saunoriene, R Maskeliunas. Nguồn: Experimental Techniques – Westport, năm 2009.

              • UCL 3D image maker system for automated differential SAR interferometry : Hệ thống UCL tạo hình 3D cho loại giao thoa kế tự động SAR. Tác giả: Upton Mark, Muller Jan-Peter, Smith Andy. Nguồn: European Space Agency, (Special Publication), năm 1997.

              • Phasing software for a free flyer space based sparse mirror array not requiring laser interferometry : Phần mềm mô phỏng về khoảng trống tự do không cần thiết rải rác trong các chu kỳ đo của giao thoa kế laser. Tác giả: Maker David. Nguồn: Proceedings of SPIE – The International Society for Optical Engineering, năm 2004.

    1. Bài báo:

              • Bezdispersionnye interferometry otrazhennogo sveta : Giao thoa kế không tán sắc của ánh sáng phản xạ. Tác giả: Ju. V. Troickij. Tạp chí: Optika I Spektroskopija, năm 1995.

              • Akustoopticheskie interferometry : Dao thoa kế quang âm học. Tác giả: Pugovkin A.V. Tạp chí: Radiotekhnika, năm 1995.

  1. TRONG NƯỚC:

    1. Luận án:

              • Đặc trưng lưỡng ổn định của một số giao thoa kế phi tuyến – Luận án Tiến sĩ Vật lý. Tác giả: Nguyễn Văn Hoá. Tên cơ quan: Đại học Vinh, năm 2007.

              • Nghiên cứu đảm bảo khả năng phân giải và độ chính xác của giao thoa kế laser trong đo lường độ dài cơ khí – Luận án Tiến sĩ Kỹ thuật. Tác giả: Nguyễn Văn Vinh. Tên cơ quan: Đại học Bách Khoa Hà Nội, năm 2003.

    1. Tiêu chuẩn:

              • TCVN 5409-91. Máy điện quay – Giá trị cho phép và phương pháp đánh giá độ rung

    1. Bài báo:

              • Phân tích phổ giao thoa để đo bề dày và dùng AFM để xác định các thông số bề mặt màng mỏng. Tác giả: Nguyễn Xuân Chánh. Nguồn: Hà Nội, năm 1999.

              • Mô hình và tối ưu hoá bộ ghép giao thoa đa Mode 3x3mmi cho các ứng dụng xử lý tín hiệu quang. Tác giả: Lê Trung Thành. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, năm 2008.

              • Sử dụng phối hợp phần mềm mô phỏng và thí nghiệm thật dạy bài "Giao thoa sóng" (Vật lí 12, nâng cao). Tác giả: Phạm xuân Quế, Phạm Minh Vĩ. Tạp chí Giáo dục, năm 2008.

              • Ứng dụng giao thoa kế Michelson để tái tạo dạng vi cấu trúc bề mặt vật thể. Tác giả: Đặng Văn Bình, năm 2004.

Ngoài ra, Trung Tâm Thông Tin đã tiến hành thẩm định.....đề tài nghiên cứu có liên quan như sau:

              • Thiết kế hệ thống đo và tái tạo bề mặt vi cấu trúc của vật liệu dùng giao thoa kế Michelson áp dụng giả thuật Phase Shifting. Chủ nhiệm: CN. Nguyễn Thị Thu Quyên. Cơ quan chủ trì: Trung tâm phát triển Khoa Học và Công Nghệ Trẻ – Thành Đoàn Thành Phố Hồ Chí Minh, năm 2007.

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng./.



Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu VT, CCTT, TTCN (Cang, 5b)


GIÁM ĐỐC

(Đã ký)


Trần Thị Thu Thủy



BM-TĐĐT-04 LBH:01 LSĐ:00 Ngày BH:23/03/2007 Trang /4

: images -> cesti -> files -> DETAI -> De%20tai%20theo%20nganh -> Co%20khi
De%20tai%20theo%20nganh -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
De%20tai%20theo%20nganh -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
De%20tai%20theo%20nganh -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
De%20tai%20theo%20nganh -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
De%20tai%20theo%20nganh -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
De%20tai%20theo%20nganh -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
De%20tai%20theo%20nganh -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
De%20tai%20theo%20nganh -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
Co%20khi -> SỞ khoa học và CÔng nghệ
Co%20khi -> KR1020090017742 Bird chasing device employing reflector having three reflecting surfaces and trigonal pyramid shaped-bottom, and rotation return string




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương