Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ



tải về 36.67 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2016
Kích36.67 Kb.

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH



TRUNG TÂM THÔNG TIN

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ


Số:031/TĐTT-TTTT

V/v Thẩm định thông tin

đề tài nghiên cứu



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



TP. Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 04 năm 2004

Kính gởi:

- Phòng Quản Lý Khoa Học


Sở Khoa Học & Công Nghệ

- BS. Nguyễn Thị Kim Hưng





Trung Tâm Thông Tin Khoa Học & Công Nghệ đã tiến hành thẩm định thông tin các tư liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu "Xác định mối nguy cơ của mức cân bằng năng lượng, lối sống và chỉ số khối cơ thể đối với bệnh tiểu đường type II ở người trung niên Việt Nam (40 – 60 tuổi) được thực hiện tại thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam" do Trung tâm dinh dưỡng chủ trì và BS. Nguyễn Thị Kim Hưng là chủ nhiệm đề tài. Trong phạm vi các nguồn thông tin tiếp cận được, Trung Tâm Thông Tin có ý kiến như sau:



Ngoài các tài liệu đã nêu trong phiếu khảo sát thông tin, còn có các tài liệu, nghiên cứu liên quan đến từng khía cạnh của nội dung đề tài, cụ thể:

  1. NƯỚC NGOÀI:

    1. Sách:

  • The Epidemiology of Diabetes Mellitus: An International Perspective. Dịch tễ học về bệnh tiểu đường. Tác giả: Jean-Marie Ekoé, Paul Zimmet, Rhys Williams. Nhà xuất bản: John Wiley & Sons; 1st edition, 2001.

  • International Textbook of Diabetes Mellitus. Sách giáo khoa về bệnh tiểu đường. Tác giả: Ra De Fronzo, K. George M. M. Alberti, George Alberti, Paul Zimmet. Nhà xuất bản: John Wiley & Sons, 1992.

  • Medical Management of Diabetes Mellitus. Kiểm soát bệnh tiểu đường. Tác giả: Jack L. Leahy, Nathaniel G. Clark, William T. Cefalu. Nhà xuất bản: Marcel Dekker, 2000.

  • Type 2 Diabetes. Bệnh tiểu đường type 2. Tác giả: Patrick English, Gareth, Md. Williams, Raymond Bonnett. Nhà xuất bản: Martin Dunitz, Ltd, 2001.

  • Advances in Diabetes Epidemiology. Những tiến bộ trong dịch tễ học bệnh tiểu đường. Tác giả: Eveline Eschwege. Nhà xuất bản: Elsevier Science, 1983.

      • Advances of Diabetes Mellitus in East Asia. Những tiến bộ trong nghiên cứu bệnh tiểu đường ở Đông Á. Tác giả: Goro Mimura, Xixing Zhu, Kaichi Kida, Keiji Murakami. Nhà xuất bản: Elsevier Science, 1997.

    1. Tài liệu:

  • Dietary patterns and risk for type 2 diabetes mellitus in U.S. men. Chế độ ăn uống và nguy cơ bệnh tiểu đường type 2 đối với đàn ông Mỹ. Tác giả: van Dam RM, Rimm EB, Willett WC, Stampfer MJ, Hu FB. Nguồn: Ann Intern Med. 2002 Feb 5;136(3):201-9.

  • Dietary fat and meat intake in relation to risk of type 2 diabetes in men. Mối liên hệ giữa chế độ ăn uống nhiều béo và thịt với bệnh tiểu đường type 2. Tác giả: van Dam RM, Willett WC, Rimm EB, Stampfer MJ, Hu FB. Nguồn: Diabetes Care. 2002 Mar;25(3):417-24.

  • Prevalence, and associated risk factors, of self-reported diabetes mellitus in a sample of adult urban population in Greece. Tần suất mắc bệnh, những yếu tố nguy cơ của bệnh tiểu đường trên những người trưởng thành ở Hy Lạp. Tác giả: Gikas A, Sotiropoulos A, Panagiotakos D, Peppas T, Skliros E, Pappas S. Nguồn: BMC Public Health. 2004 Feb 14;4(1):2.

  • A prospective study of whole-grain intake and risk of type 2 diabetes mellitus in US women. Một nghiên cứu về sự tiêu thụ ngũ cốc nguyên hạt và nguy cơ mắc bệnh tiểu đường type 2 ở phụ nữ Mỹ. Tác giả: Liu S, Manson JE, Stampfer MJ, Hu FB, Giovannucci E, Colditz GA, Hennekens CH, Willett WC. Nguồn: Am J Public Health. 2000 Sep;90(9):1409-15.

  • Disordered eating behaviours in women with Type 2 diabetes mellitus. Chế độ ăn uống vô chừng mực ở phụ nữ với bệnh tiểu đường type 2. Tác giả: Kenardy J, Mensch M, Bowen K, Green B, Walton J, Dalton M. Nguồn: Eat Behav. 2001 Summer;2(2):183-92.

  • Dietary fat and incidence of type 2 diabetes in older Iowa women. Chế độ ăn nhiều béo và tỉ lệ mắc bệnh tiểu đường type 2 ở người lớn tuổi Iowa. Tác giả: Meyer KA, Kushi LH, Jacobs DR Jr, Folsom AR. Nguồn: Diabetes Care. 2001 Sep;24(9):1528-35.

  • Nut and peanut butter consumption and risk of type 2 diabetes in women. Sự tiêu thụ đậu phộng, bơ đậu phộng và nguy cơ mắc bệnh tiểu đường type 2 ở phụ nữ. Tác giả: Jiang R, Manson JE, Stampfer MJ, Liu S, Willett WC, Hu FB. Nguồn: JAMA. 2002 Nov 27;288(20):2554-60.

  • Body weight patterns from 20 to 49 years of age and subsequent risk for diabetes mellitus: the Johns Hopkins Precursors Study. Nghiên cứu về vấn đề thể trọng của lứa tuổi từ 20 – 49 và nguy cơ mắc bệnh tiểu đường type 2. Tác giả: Brancati FL, Wang NY, Mead LA, Liang KY, Klag MJ. Nguồn: Arch Intern Med. 1999 May 10;159(9):957-63.

  • Diet, nutrition and the prevention of type 2 diabetes. Chế độ ăn uống và sự ngăn ngừa bệnh tiểu đường type 2. Tác giả: Steyn NP, Mann J, Bennett PH, Temple N, Zimmet P, Tuomilehto J, Lindstrom J, Louheranta A. Nguồn: Public Health Nutr. 2004 Feb;7(1A):147-65.

  • Body mass index is the most important determining factor for the degree of insulin resistance in non-obese type 2 diabetic patients in Korea. Chỉ số khối cơ thể là yếu tố quan trọng nhất để xác định mức độ insulin ở bệnh nhân tiểu đường type 2 không béo phì ở Hàn Quốc. Tác giả: Chang SA, Kim HS, Yoon KH, Ko SH, Kwon HS, Kim SR, Lee WC, Yoo SJ, Son HS, Cha BY, Lee KW, Son HY, Kang SK. Nguồn: Metabolism. 2004 Feb;53(2):142-6.

  • Evidence of increased visceral obesity and reduced physical fitness in healthy insulin-resistant first-degree relatives of type 2 diabetic patients. Sự liên hệ rõ ràng của việc tăng cân, giảm vận động cơ thể với sự kháng insulin ở bệnh nhân tiểu đường type 2. Tác giả: Nyholm B, Nielsen MF, Kristensen K, Nielsen S, Ostergard T, Pedersen SB, Christiansen T, Richelsen B, Jensen MD, Schmitz O. Nguồn: Eur J Endocrinol. 2004 Feb;150(2):207-14.

  • Diet and risk of clinical diabetes in women. Chế độ ăn uống và nguy cơ mắc bệnh tiểu đường ở phụ nữ. Tác giả: Colditz GA, Manson JE, Stampfer MJ, Rosner B, Willett WC, Speizer FE. Nguồn: Am J Clin Nutr. 1992 May;55(5):1018-23.

  • Diet, lifestyle, and the risk of type 2 diabetes mellitus in women. Chế độ ăn uống, lối sống và nguy cơ mắc bệnh tiểu đường ở phụ nữ. Tác giả: Hu FB, Manson JE, Stampfer MJ, Colditz G, Liu S, Solomon CG, Willett WC. Nguồn: N Engl J Med. 2001 Sep 13;345(11):790-7.

  • Dietary fat and the risk of clinical type 2 diabetes: the European prospective investigation of Cancer-Norfolk study. Nghiên cứu về chế độ ăn uống nhiều chất béo và nguy cơ mắc bệnh tiểu đường type 2. Tác giả: Harding AH, Day NE, Khaw KT, Bingham S, Luben R, Welsh A, Wareham NJ. Nguồn: Am J Epidemiol. 2004 Jan 1;159(1):73-82.

  • Walking compared with vigorous physical activity and risk of type 2 diabetes in women: a prospective study. Nghiên cứu so sánh việc đi bộ với các vận động cơ thể mạnh mẽ khác và nguy cơ mắc bệnh tiểu đường type 2 ở phụ nữ. Tác giả: Hu FB, Sigal RJ, Rich-Edwards JW, Colditz GA, Solomon CG, Willett WC, Speizer FE, Manson JE. Nguồn: JAMA. 1999 Oct 20;282(15):1433-9.

  • Carbohydrates, dietary fiber, and incident type 2 diabetes in older women. Chế độ ăn có chất xơ, cacbon hydrat và sự liên quan đến bệnh tiểu đường type ở phụ nữ lớn tuổi. Tác giả: Meyer KA, Kushi LH, Jacobs DR Jr, Slavin J, Sellers TA, Folsom AR. Nguồn: Am J Clin Nutr. 2000 Apr;71(4):921-30.

  • Association of additional health risks on medical charges and prevalence of diabetes within body mass index categories. Sự kết hợp của những nguy cơ về sức khỏe và tần suất mắc bệnh tiểu đường trong vấn đề chỉ số khối cơ thể. Tác giả: Musich S, Lu C, McDonald T, Campagne LJ, Edington DW. Nguồn: Am J Health Promot. 2004 Jan-Feb;18(3):264-8.

  • Lifestyle and metabolic control in patients with type 2 diabetes mellitus. Construct validation of IMEVID questionnaire. Lối sống và kiểm soát sự trao đổi chất ở bệnh nhân tiều đường type 2. Xây dựng bản câu hỏi IMEVID. Tác giả: Lopez-Carmona JM, Rodriguez-Moctezuma JR, Ariza-Andraca CR, Martinez-Bermudez M. Nguồn: Aten Primaria. 2004 Jan;33(1):20-7.

  • Energy intake and obesity in Japanese patients with type 2 diabetes. Năng lượng nhận vào và sự béo phì ở bệnh nhân tiểu đường type 2 ở Nhật. Tác giả: Sone H, Yoshimura Y, Ito H, Ohashi Y, Yamada N; Japan Diabetes Complications Study Group. Nguồn: Lancet. 2004 Jan 17;363(9404):248-9.

  • Weight gain as a risk factor for clinical diabetes mellitus in women. Tăng cân là một yếu tố nguy cơ của bệnh tiểu đường type 2 ở phụ nữ. Tác giả: Colditz GA, Willett WC, Rotnitzky A, Manson JE. Nguồn: Ann Intern Med. 1995 Apr 1;122(7):481-6.

  • Television watching and other sedentary behaviors in relation to risk of obesity and type 2 diabetes mellitus in women. Xem TV và ít vận động cơ thể trong mối liên hệ với nguy cơ bị béo phì và bệnh tiểu đường type 2 ở phụ nữ. Tác giả: Hu FB, Li TY, Colditz GA, Willett WC, Manson JE. Nguồn: JAMA. 2003 Apr 9;289(14):1785-91.

  • Physical activity and television watching in relation to risk for type 2 diabetes mellitus in men. Vận động cơ thể và xem TV liên quan đến nguy cơ mắc bệnh tiểu đường type 2 ở đàn ông. Tác giả: Hu FB, Leitzmann MF, Stampfer MJ, Colditz GA, Willett WC, Rimm EB. Nguồn: Arch Intern Med. 2001 Jun 25;161(12):1542-8.

  • Processed Processed meat intake and incidence of Type 2 diabetes in younger and middle-aged women. Chế độ ăn thịt và sự liên quan đến bệnh tiểu đường type 2 ở phụ nữ trẻ và trung niên. Tác giả: Schulze MB, Manson JE, Willett WC, Hu FB. Nguồn: Diabetologia. 2003 Nov;46(11):1465-73. Epub 2003 Oct 24.

  • Body mass index and subsequent risk of hypertension, diabetes and hypercholesterolemia in a population-based sample of Japanese. Chỉ số khối cơ thể và nguy cơ bị huyết áp, tiểu đường và cholesterol trong máu cao ở một nhóm người Nhật được chọn khảo sát. Tác giả: Yamagishi K, Hosoda T, Sairenchi T, Mori K, Tomita H, Nishimura A, Tanigawa T, Iso H. Nguồn: Nippon Koshu Eisei Zasshi. 2003 Nov;50(11):1050-7.

  • Obesity as a risk factor for non-insulin-dependent diabetes mellitus in Korea. Béo phì là nguy cơ của bệnh tiểu đường không phụ thuộc insulin (type 2) ở Hàn Quốc. Tác giả: Sung EJ, Sunwoo S, Kim SW, Kim YS. Nguồn: J Korean Med Sci. 2001 Aug;16(4):391-6.

  • Weight as a risk factor for clinical diabetes in women. Cân nặng là yếu tố nguy cơ của bệnh tiểu đường ở phụ nữ. Tác giả: Colditz GA, Willett WC, Stampfer MJ, Manson JE, Hennekens CH, Arky RA, Speizer FE. Nguồn: Am J Epidemiol. 1990 Sep;132(3):501-13.

  • Relation of weight gain and weight loss on subsequent diabetes risk in overweight adults. Mối liên hệ giữa tăng cân và giảm cân với nguy cơ mắc bệnh tiểu đường ở người trưởng thành dư cân. Tác giả: Resnick HE, Valsania P, Halter JB, Lin X. Nguồn: J Epidemiol Community Health. 2000 Aug;54(8):596-602.

  • Fruit and vegetable consumption and diabetes mellitus incidence among U.S. adults. Chế độ ăn có trái cây, rau quả và tỉ lệ mắc bệnh tiểu đường ở những người Mỹ trưởng thành. Tác giả: Ford ES, Mokdad AH. Nguồn: Prev Med. 2001 Jan;32(1):33-9.

  • Weight change and duration of overweight and obesity in the incidence of type 2 diabetes. Sự thay đổi cân nặng và quá trình dư cân, béo phì trong mối liên quan đến bệnh tiểu đường type 2. Tác giả: Wannamethee SG, Shaper AG. Nguồn: Diabetes Care. 1999 Aug;22(8):1266-72.

  • Body Mass Index, Gestational Diabetes and Diabetes Mellitus in Three Northern Saskatchewan Aboriginal Communities. Chỉ số khối cơ thể, tiểu đường thời kỳ thai nghén và bệnh tiểu đường ở cộng đồng thổ dân vùng Northern Saskatchewan. Tác giả: Roland F Dyck, Leonard Tan and Vern H Hoeppner. Nguồn: Website http://www.hc-sc.gc.ca

  • Prevalence of diabetes mellitus among Bahrainis attending primary health care centres. Tần suất mắc bệnh tiểu đường trong các trung tâm chăm sóc sức khỏe ở Bahrainis. Tác giả: Farouq I. Al Zurba and Ahmad Al Garf. Nguồn: website www.emro.who.int, 1996.

  1. TRONG NƯỚC:

    1. Sách:

  • Bệnh đái tháo đường. Tác giả : Đỗ Trung Quân. Nhà xuất bản : Y học, 1998.

Xin thông báo kết quả thẩm định của chúng tôi.

Trân trọng./.



Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu VT, ĐBTT.


GIÁM ĐỐC

(Đã ký)

Trần Thị Thu Thủy




: images -> cesti -> files -> DETAI -> De%20tai%20theo%20nganh -> Y%20-%20Duoc
Y%20-%20Duoc -> Sở Khoa Học & Công Nghệ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam thành phố Hồ Chí Minh Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc
Y%20-%20Duoc -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
Y%20-%20Duoc -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
Y%20-%20Duoc -> Trung tâm thông tin khoa học và CÔng nghệ
Y%20-%20Duoc -> SỞ khoa học và CÔng nghệ thành phố HỒ chí minh
Y%20-%20Duoc -> SỞ khoa học và CÔng nghệ
Y%20-%20Duoc -> “Nghiên cứu phát hiện đột biến gen yếu tố VIII gây bệnh Hemophilia a và chẩn đoán trước sinh cho các thai phụ mang kiểu gen dị hợp tử”
Y%20-%20Duoc -> “Nghiên cứu chỉ định của phẫu thuật tái tưới máu toàn bộ mạch vành dùng hai động mạch ngực trong làm tất cả các cầu nối”
Y%20-%20Duoc -> “Khảo sát tác dụng chống thoái hóa tế bào thần kinh và suy giảm trí nhớ của một số dược liệu sử dụng mô hình Trimethyltin trên chuột nhắc”
Y%20-%20Duoc -> Xác định kiểu gen của siêu VI viêm gan c (Hepatitis c virus) bằng một số quy trình dựa trên kỹ thuật pcr




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương