Tröôøng thcs ñEÀ kieåm tra hoïc kyø 2 Lôùp: Moân: Anh vaên 6 Hoï vaø Teân hs: Thôøi gian: 45 phuùt



tải về 261.64 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu09.06.2018
Kích261.64 Kb.
Tröôøng THCS ………………………. ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KYØ 2

Lôùp: . . . . . . . . . Moân: Anh vaên 6

Hoï vaø Teân HS: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thôøi gian: 45 phuùt


……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

1. Choose A , B , C , D to complete the sentences .( 2 ms )

a. He isnt tall . He is …short…………………… .

A. short B . oval C. round D. thin

b. He ……………………………………….volleyball at the moment .

A. play B. plays C. is playing D . are playing

c. ………………………she go jogging every morning ?

A. Is B. Do C. Does D. Are

d. It is ………………..in the winter .

A. hot B. cold C. cool D. warm

e. They …………………….in the summer .

A .goes swimming B. gos swimming

C. go swimming D. going swimming

f. …………………………….. it is warm , Ba goes fishing .

A. What B. Where C. Who D. When

g. What does he do in …………………… free time ?

A. his B. her C. your D. their

h. I am going to………….. Hue .

A. stay B. play C. do D. visit

i. ………………………..are you going to stay ?

_ For a week .

A. How B. What C. Where D. How long

2. Match .( 2ms )

A

B

Answer

Viet

Huong


Ha Long

Ngoc Son


Hue

Nha Trang

Ho Chi Minh

Jurassic


Great


Bay

Temple


Citadel

City


Beach

Britain


Nam

Park


Pagoda

a)Viet Nam

b)………………………

c)………………………

d)………………………

e)………………………

f)………………………

g)………………………

h)………………………

i)……………………….



3. Use the correct verb form .( 1ms )

a. I usually ………go…………………… jogging in the fall .( go )

b. Why dont you ………………….. jogging ? ( go )

c . What about …………………………….soccer. ( play )

d. She ………….. ………………….. badminton now . ( play )

e. Lets ……………….aerobics . ( do )



4. Arrange the words in the right order .( 2ms )

a. What / you / do / to / are / going / ? //

……What are you going to do ?............………………………………….

b. Hoa / What / does / do / time/ in / her / free / ? //

…………………………………………………………………………………………………………….

c. cold / it / is / in / winter / the / . //

………………………………………………………………………………….

d. I / stay / am / going / to / in / hotel / a / . //

……………………………………………………………………………………………………………

e. is / he / soccer / playing / now / ./

……………………………………………………………………………………………………………

4. Read . Then answer the question .( 2ms )

Minh likes walking . On the weekend , he often goes walking in the moutains . He usually goes with two friends . Minh and his friends always wear strong boots and warm clothes . They always take food and water and a camping stove . Sometimes , they camp overnight .

a) What does Minh like doing ?

…………………………………………………………………………………………………

b) How often does he go walking in the mountains ?

…………………………………………………………………………………………………

c ) Who does he usually go with ?

……………………………………………………………………………………………………..

d ) Do they take food and water and a camping stove ?

…………………………………………………………………………………………………

5. Answer about you . ( 1ms )

a. Do you read ?

…………………………………………………………….

b. How often do you read ?

…………………………………………………………….

c. Do you play soccer ?

……………………………………………………………..

d. What do you do in your free time ?

……………………………………………………………

– – – – – The End – – – – –



Höôùng daãn chaám thi hoïc kyø 2 : moân Tieánh Anh 6

1. 2 ñieåm . Hoïc sinh ñaït 0,25 ñieåm cho moãi ñaùp aùn ñuùng

b. C

c. C


d. B

e. C


f. D

g. A


h. D

i. D


2. 2 ñieåm . Hoïc sinh ñaït 0,25 ñieåm cho moãi ñaùp aùn ñuùng .

b. Huong Pagoda

c. Ha Long Bay

d. Ngoc Son Temple

e. Nha Trang Beach

f. Hue citadel

g. Ho Chi Minh City

h. Jurrasic Park

i. Great Britain

3.1 ñieåm . Hoïc sinh ñaït 0,25 ñieåm cho moãi ñaùp aùn ñuùng .

b. go

c. playing



d. is playing

e. do


4. 2 ñieåm . Hoïc sinh ñaït 0,5 ñieåm cho moãi ñaùp aùn ñuùng .

b . What does Hoa do in her free time ?

c. It is cold in the winter .

d. I am going to stay in a hotel .

e. He is playing soccer now .

5. Hoïc sinh ñaït 0,5 ñieåm cho moãi ñaùp aùn ñuùng .

a . He likes walking .

b. He often go walking in the mountains .

c . He usually goes with two friends .

d. Yes , they do .

6. Hoïc sinh ñaït 0,25 ñieåm cho moãi ñaùp aùn ñuùng .

Students answer .

Trường THCS ………….. THI HỌC KỲ II - Ngày kiểm tra : ……………….

Họ và tên: ………………………. Môn : Anh văn 6

Lớp: 6………………. Thời gian 45 phút(không kể thời gian phát đề)

Điểm

Chữ ký giám thị

Nhận xét của giáo viên

Bằng số

Bằng chữ












A. Trắc nghiệm: * Hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu sau (6,5đ)

1. What’s the  of Pleiku City ?- Over 200 thousand people.

A. students B. languages C. population D. seasons

2. My father doesn’t play badminton when it’s cold. He  plays badminton when it’s cold.

A. never B. sometimes C. often D. always.

3.  is a dozen eggs ? – 28.000 dong

A. How much B. How often C. How long D. How many

4. How high is the Great Wall?- It’s between 4 and 22 meters 

A. long B. high C. thick D. short

5. There are  apples on the table.

A. a B. any C. any D. some.

6. In Viet Nam , we have big forests but we don’t have any 

A. rivers B. deserts C. mountains D. lakes.

7.  is she from?- She is from Japan

A. What B. Where C. When D. Which

8. We are going to stay  a hotel in DaLat .

A. with B. on C. at D. in

9.  are they going to stay there ?- For four days.

A. How often B. How C. How much D. How long

10. The weather  hot in the winter.

A. is often B. often is C. often isn’t D. is never.

11.  you speak French?- No, I don’t.

A. Would B. Can C. Do D. Are

12. I and my sister  my grandparents tonight.

A. am going to visit B. are going to visit C. am visiting D.are going visit

13 . The boys usually go  in the river.

A. swimming B. shopping C. camping D. walking

14. Ho Chi Minh City is  city in Vietnam

A. big B. very big C. bigger D. the biggest

15. I read books in my free time

A What do you do in your free time? B. What time do you read books?

C.Do you read books in your free time? D. Do you read books in my free time?

16. are her eyes?- They’re brown.

a. How many b. How much c. What color d. Where



* Học sinh làm bài ở phần này.( đánh dấu X hoặc tô vào ô được chọn)




1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

a

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

b

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

c

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

d

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О



17. Tìm lỗi sai:

a/ How often does Ba and Lan go to the zoo?

A B C D

b/ She plays badminton in the yard at the moment.



A B C D

18/ Chọn từ cách phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại :

a/. A. capital B. country C. vacation D. city

b/. A farm B. bar C. tall D. car

19/ Chọn từ có dấu trọng âm phát âm khác với từ còn lại:

a/ A. citadel B. minibus C. pagoda D. camera

b/ A. chocolate B. nationality C. population D. destination



20 Hoàn tất đoạn văn bằng cách chọn đáp án đúng:

Mai is tall and strong because she always (a)  sports. Her favorite sport is swimming. She sometimes (b)  aerobics . At weekends , she sometimes has a picnic or goes camping(c)  some friends . She never goes to the zoo but she goes to the movies (d)  a month . Now she is listening to music at home .

a/. A. plays B. does C. goes D. has

b/ . A. plays B. does C. goes D. has

c/ . A. at B. in C. with D. from

d/ . A. one B. twice C. three time D. A & B







17a

17b

18a

18b

19a

19b

20a

20b

20c

20d

a

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

b

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

c

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

d

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О


B. Tự luận : (3,5đ)

I/ Đọc đoạn văn , trả lời câu hỏi (1,5đ)

Susan is from Great Britain . She speaks English , but she doesn’t speak Vietnamese . She is on vacation in Viet Nam . Now she is visiting a lot of interesting places in Ha Noi . Next week she is going to visit Hue

a/ Where is Susan from?.......................................................................................................................

b/ Is she on vacationb in Viet Nam?....................................................................................................

c/ What is she going to do next week?.................................................................................................

II. Viết theo yêu cầu:

a) Viết lại câu dùng cụm từ gợi ý(1đ)

1. I want some milk.  I’d ……………………………………………………….

2. What about going to Dam Sen park?  Why ……………………………………………………?

3. My father has many interesting books.

 My father has a ………………………………………………………….

4. Nam is shorter than Thu  Thu is ………………………………………..Nam



b) Dùng cụm từ gợi ý , em hãy viết 1 tấm bưu thiếp gởi cho bạn Thu.

* I / be/ vacation / Hue

* The weather / cool/ wet

* I/ traveling/ by bus and visiting/ a lot/ interesting places.

* Tomorrow / I am / visit / the citadel.

17 May


Dear Thu,

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Love.

……………..


Trường THCS ………………… THI HỌC KỲ II - Ngày kiểm tra : ……………….

Họ và tên: ………………………. Môn : tiếng Anh lớp 6

Lớp: 6………………. Thời gian 45 phút(không kể thời gian phát đề)



Điểm

Chữ ký giám thị

Nhận xét của giáo viên

Bằng số

Bằng chữ












I/ Viết theo yêu cầu( 2đ )

a) Viết lại câu dùng cụm từ gợi ý(1đ)

1. He likes noodles.

 His favorite food ……………………………………………………….

2. Let’s play soccer

 What about …………………soccer?

3. Viet Nam has many mountains.

 There are lots………………………………………………………….

4. Hoa is short. Nam is shorter

Nam is………………………Hoa

b) Hoàn thành bài thoại giữa em với bạn em về kế hoạch của em vào kỳ nghĩ hè tới: (1đ)
Your friend: Which place are you going to visit this summer vaction?

You : ………………………………………………………………………………………

Your friend : Where are you going to stay?

You : ………………………………………………………………………………………

Your friend : How long are you going to stay?

You :……………………………………………………………………………………….

Your friend : What are you going to do there ?

You :………………………………………………………………………………………


II/ Đọc 2 đoạn văn bên dưới và làm bài tập theo yêu cầu từng đoạn: (2,5đ)
* Đoạn văn 1: Hoàn tất đoạn văn với từ cho sẵn trong khung: (1,5đ)



has brown hair a strong is

Vy is (1)  gymnast. She (2)  thin and light. She (3)  a round face

and short black (4)  . She has (5) eyes and a small nose. She is very (6)  .

* Đoạn văn 2: Đọc đoạn văn và đánh ( ) vào cột True – False.
Laura is from Canada. She is Canadian. She speaks English and French, but she doesn’t speak Vietnamese. She is on vacation in Viet Nam. Now she is in HaNoi. She is visiting a lot of interesting places by bus. Next week, she is going to visit Hue.

* True or False TRUE FALSE
1. Laura is from Canada …….. ………

2. She speaks Vietnamese. …….. ……...

3. She is in Canada now ……. ……...

4. She is traveling by bus to visit a lot of interesting places in Ha Noi ……. .……..


III/ Chọn từ cách phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại : (1đ)

a/. A. finger B. lip C. light D. thin

b/. A bean B. pea C. meat D. heavy

c/. A. desert B. meter C. tent D. never

d/. A. dozen B. box C. bottle D. body
IV/ Hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu sau(4,5đ)
1. Ho Chi Minh City is  than Pleiku City.

A. big B. bigger C. biggest D. the biggest.

2. He often goes sailing in the fall.

A. summer B. winter C. autumn D. spring.

3.  is a bottle of cooking oil? – 24 .000 dong

A. How much B. How often C. How long D. How many

4. Fish is my favorite .

A. food B. fruit C. juice D. drink.

5.  is the Great Wall? - It’s between 4 and 22 meters high

A. How long B. How often

C. How old D. How high

6. What’s the  of Mexico City?- 12 million people.

A. students B. languages

C. population D. seasons

7. My father doesn’t play badminton when it’s cold. He  plays badminton when it’s cold.

A. never B. sometimes C. often D. always

8. Where is Mai now? She  in the garden

A. playing B. is playing

C. are playing D. is going to play

9. Sales girl: Can I help you?

Nga : Yes, I some meat.

A. like B. likes C. do like D. would like

10. In Viet Nam we have big forests but we don’t have any 

A. rivers B. deserts C. mountains D. lakes.

11. Phanxipang is the  mountain in Viet Nam.

A. high B. higher C. highest D. high than

12. He is going to stay  a hotel .

A. with B. on C. at D. in

13.  are Minh‘s friends going to stay there ?- For four days.

A. How often B. How

C. How much D. How long

14. Tìm lỗi sai

a/ How often does Ba and Lan go to the zoo?

A B C D

b/ There isn’t some milk in the bottle.



A B C D

15 . Her hair isn’t short. She has  hair.

A. long black B. black long

C. short black D. black short.

16. The weather  hot in the winter.

A. is often B. often is C. often isn’t D. is never.

17. You and I Hanoi Capital next summer vacation.

A. am going to visit B. are going to visit



C. are visiting D.are going visit
* Học sinh làm bài ở phần này.( đánh dấu X hoặc tô vào ô được chọn)




1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14a

14b

15

16

17

a

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

b

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

c

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

d

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

О

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TIẾNG ANH 6

NĂM HỌC 2011 - 2012


Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

T.nghiệm

Tự luận

T.nghiệm

Tự luận

T.nghiệm

Tự luận

KTNN

8

0,25





4

0,25











12

3


Đọc hiểu




3

0,5





1

0,5





1

0,5


5

2,5


Viết




2

0,5





5

0,5





2

0,5


9

4,5


Tổng

8

2


5

2,5


4

1


6

3





3

1,5


26

10




ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012

Môn: TIẾNG ANH Lớp 6

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Full name:........................................................

Class :..................



I. Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

1. A. capital B. country C. city D. vacation

2. A. destination B. basketball C. never D. menu

3. A. breakfast B. seat C. eat D. teach

4. A. usually B. fly C. thirsty D. hungry

II. Hãy chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hay D) để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau .

1. Nam often ……………… to the movies on Sundays.

A. go B. goes C. going D. is going

2. They ……………… soccer at the moment.

A. play B. plays C. are playing D. playing

3. My mother is going to ………… the housework tomorrow.

A. do B. does C. doing D. going to do

4. ……………… are you going to stay with your aunt? – For two weeks.

A. How much B. How long C. How often D. How many

5. ……………… rice do you want? – Two kilos.

A. How long B. How often C. How much D. How many

6. ……………… does he go swimming? – Twice a week.

A. How much B. How long C. How often D. How many

7. Laura is ........……............. . She is Canadian .

A. China B. Canada C. from Canada D. France

8. Mr Hung is going to ………………. some photos.

A. write B. help C. take D. know

III. Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

My name is Anna. Next weekend I’m going to have a boring time. On Saturday afternoon, I’m going to go shopping to buy some fish and some vegetables. Later in the afternoon, I’m going to see a sick friend in Canterbury Hospital. At 7 o’clock, I’m going to cook dinner for my family. On Sunday, I’m going to have boring day. I’m going to clean my house. After that, I’m going to do the washing and some more cooking. I’m going to go to bed early.



*Question:

1. How is Anna’s next weekend going to be?

....................................................................................................................................

2. When is she going to go shopping?

....................................................................................................................................

3. Where is she going to see a sick friend?

....................................................................................................................................

4. What is she going to do at 7 p.m next Saturday?

....................................................................................................................................

5. Is she going to go to bed late on Sunday?

................................................................................................................................

IV. Sắp xếp những từ/cụm từ sau thành câu có nghĩa.

1. stay/days/we/going/some/to/for/are/there.

....................................................................................................................................

2. volleyball/afternoon/going/match/am/a/Saturday/I/to/on/watch/

....................................................................................................................................

3. plane/to/your/why/want/by/don’t/travel/grandparents/?

....................................................................................................................................

4. they/of/has/chickens/produce/eggs/he/a/and/some/lot/.

....................................................................................................................................

5. badminton/going/who/play/with/you/to/are/?

....................................................................................................................................

V. Đặt câu hỏi cho phần gạch chân ở mỗi câu sau.

1. I’d like some chicken.

....................................................................................................................................

2. I feel very tired

....................................................................................................................................

3. There is some bread for dinner

....................................................................................................................................

4. We’re going to stay in Hue for two weeks

....................................................................................................................................
TEST 1
Câu I. Chia các động từ trong ngoặc sau ở dạng đúng (2 điểm)

1.They sometimes (go) …………………………….sailing in the fall.

2.Mai (ride) ……………………………………her bicycle at the moment.

3.He (not be) …………………………..tall . He’s short.

4.Lan usually (play) ……………………volley ball in the summer.

Câu II. Chọn và khoanh tròn một từ thích hợp trong ngoặc để hoàn thành các câu sau (2 điểm):

1.Nga (is , am , are) watching television now.

2.What do you do (in , at , on) your free time ?

3.It’s usually (cold , hot , cool) in the fall.

4.How (much , many , often) do you play sports ?

Câu III. Đọc kỹ đoạn văn sau rồi trả lời các câu hỏi ở bên dưới (2 điểm)

Mrs.Nga is ateacher . She is usually free in the summer. She is going on vacation this summer .She is going visit Dalat . She likes walking in the mountains. She is going to stay in a hotel near Than Tho Lake. She is going to stay there for three days .After that ,she is going to visit some friends in Ho Chi Minh city.

Questions:


  1. Is Mrs Nga a teacher ?

……………………………………………………………………………

  1. Where is Mrs Nga going to visit ?

……………………………………………………………………………

  1. Does she like walking in the mountains ?

…………………………………………………………………………….

  1. Where is she going to stay ?

……………………………………………………………………………

Câu IV. Ghép câu ở cột A với câu ở cột B để được câu đúng (điền đáp án xuống phía dưới) (2 điểm)


Cột A Cột B

1. What is she doing? a.I always play volley ball

2. What’s weather like in the winter b. She is flying her kite.

3.What do you do in the spring ? c. No , she doesn’t.

4. Does Hoa play table tennis ? d. It’s cold.


1………… 2…………… 3……………… 4…………………….

Câu V Sắp xếp những từ bị xáo trộn sau thành câu hoàn chỉnh : (2 điểm)


  1. summer/ in / we / often / the / badminton / play.

…………………………………………………………………………..

  1. it / cold / go / when /I / is / swimming..

…………………………………………………………………………

-THE END-



ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II MÔN ANH 6

I/(2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.

1.Go 2. Is riding 3. Is not 4.plays

II/ (2 điểm) Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm

1.Is


2.In

3 cool


4. often

III/(2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

  1. yes she’s

  2. she is going to visit Da Lat

  3. yes she does

  4. she is going to stay in a hotel

IV/(2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

1.-b


2 .-->d

3. -a


4. -c

V/(2 điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm

1.We often play badminton in the summer

2. It is cold when I go swimming


TEST 2
I./ Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành các câu sau:(3 điểm)

1. I…………….a house .(to have / have /has / having)

2. Where …………Mr Ba live?(do/ does/to do / doing)

3.Thay are ………..soccer now.(play/plays / playing / to play)

4. This is ………….apple (a/an /the/ some)

5.My mother travels………………train.(by/in /on/at)

6.Are there ………….trees behind your house ? (a / an / any)

II /Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới :(2 điểm)

Nam is a student .He gets up at 5.30.He takes a shower and gets dressed.

He has breakfast and then he leaves the house at 6.30 .The school is near his house so he walks to school . Classes start at 7.00 and end at 11.30 .He walks home and has lunch at 12.00


  1. What time does Nam get up?

  2. Does he leave the house at 6.00 ?

  3. How does he go to school ?

  4. What time does he has lunch ?

III /Chia động từ trong ngoặc trong các câu sau : (2điểm)

1. There (be) eighteen classrooms in my school.

2. Nam always (watch) television after dinner.

3 What are the students doing in the classroom now?

- They (study) English.

4. He (have) English on Monday , Wednesday and Friday.



IV. / Chọn từ cho sẵn trong khung điền vào những chỗ trống cho thích hợp. (2 điểm)

Play, do ,homework , what

An : What does Ba ……(1)…… after school?

Nga: He goes home .

An :Does he ….(2)…..sports?

Nga: Yes , he sometimes plays soccer.

An : …..(3)….does he do in the evening?

Nga : He does his….(4)…..



V /Dùng các gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh:(1 điểm)

1.They / visit / Hue / next week/.

2.He / often / travel / Ha Long / bus/.

THE END.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II MÔN ANH 6

I/(3 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.

1.have 2.does 3.playing 4.an 5. by 6.any



II/ (2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

1.He gets up at 5.30

2.No ,he doesn’t.

3 He walks to school

4. He has lunch at 12.00

III/(2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm


  1. are

  2. Watches

  3. are studying

  4. Has

IV//(2 điểm) Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm

1.Do


2 .play

3. What


4. Homwork

V/(1 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

1.They are going to v isit Hue n ext week



2. He often travels to Ha Long by bus



: upload -> 21235 -> 20171011
upload -> BỘ khoa học và CÔng nghệ TÀi liệu hưỚng dẫN
upload -> TÀi liệu hưỚng dẫn sử DỤng dịch vụ HỘi nghị truyền hình trực tuyếN
upload -> BỘ thông tin truyềN thông thuyết minh đỀ TÀi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật thiết bị giải mã truyền hình số MẶT ĐẤt set – top box (stb)
upload -> CHỦ TỊch nưỚC
upload -> CHỦ TỊch nưỚC
upload -> Kính gửi Qu‎ý doanh nghiệp
upload -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014
20171011 -> ­­­­­­­­­­ ĐỀ thi học kỳ I
20171011 -> ĐỀ 1 I/ Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng nhất




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương