TRƯỜng pt dtnt tỉNH



tải về 26.79 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích26.79 Kb.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TT HUẾ

TRƯỜNG PT DTNT TỈNH

(ĐỀ CHÍNH THỨC)



Đề gồm 02 trang

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN: VẬT LÝ LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút;


Họ, tên học sinh:.......................................... Lớp: ................SBD:.............

Mã đề thi 485

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 1: Điện thế tại một điểm được chọn làm mốc trong điện trường

A. luôn bằng không. B. luôn có giá trị âm.

C. luôn có giá trị dương. D. có thể dương, âm hoặc bằng không.

Câu 2: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất bán dẫn tinh khiết

A. không đổi. B. giảm. C. tăng. D. có khi tăng có khi giảm.

Câu 3: Công thức nào dưới đây không dùng để tính công suất?

A. P =RI2. B. C. P = UI. D.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cách mạ bạc một huy chương:

A. Đặt huy chương trong khoảng giữa anot và catot. B. Dùng muối AgNO3

C. Dùng huy chương làm catot D. Dùng anot bằng bạc

Câu 5: Ở hiệu điện thế 220 V thì công suất của một bóng đèn bằng 80 W. Ở hiệu điện thế 110 V thì công suất của bóng đèn này bằng

A. 320 W. B. 40 W. C. 20 W. D. 160 W.

Câu 6: Hai acquy giống nhau có suất điện động 5 V, điện trở trong 1 mắc nối tiếp với nhau và mắc với điện trở 6 thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

A. 1, 25 A. B. 0,8 A. C. 0,25 A. D. 0,7 A.

Câu 7: Mắc vào một nguồn điện một điện trở R1 = 4 tạo thành mạch kín, thay điện trở R1 bằng điện trở R2 = 9 thì sau cùng một thời gian nhiệt tỏa ra trên R1 và R2 là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là

A. 6. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 8: Khi ghép song song 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện độngvà điện trở trongthì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn được xác định theo công thức

A. B. C. D.

Câu 9: Khi một nguồn bị đoản mạch thì kết luận nào sau đây là sai?

A. Suất điện động của nguồn điện không đổi.

B. Dòng điện khi đoản mạch lớn hơn dòng điện khi không đoản mạch.

C. Điện trở mạch ngoài RN=0.

D. Dòng điện khi đoản mạch bằng không.

Câu 10: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

A. N B. V/m C. C D. V.m

Câu 11: Cặp nhiệt điện dùng để đo

A. hiệu điện thế. B. điện năng. C. nhiệt độ D. cường độ dòng điện.

Câu 12: Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau?

A. Tác dụng hoá học. B. Tác dụng từ. C. Tác dụng nhiệt. D. Tác dụng cơ.

Câu 13: Đơn vị của điện dung của tụ điện là fara (F), 1 nanôfara (nF) bằng

A. 10-9 F. B. 10-12 F. C. 10-6 F. D. 10-3 F.

Câu 14: Một ấm điện sử dụng hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua ấm có cường độ 3A, tính tiền điện phải trả nếu dùng ấm để đun nước trong 10ph,biết rằng giá tiền điện là 700đ/kWh

A. 77đ B. 277,2đ C. 55đ D. 200đ

Câu 15: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây khi chúng hoạt động?

A. Ắc quy đang được nạp điện. B. Ấm điện. C. Quạt điện. D. Bóng đèn dây tóc.

Câu 16: Điện năng sử dụng trong gia đình được đo bằng kWh, 1 kWh bằng

A. 3.600.000 Wh. B. 1 Wh. C. 3.600.000 J. D. 1 J.

Câu 17: Điện phân dung dịch ZnSO4 có anốt làm bằng kẽm. Biết cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 2,5 A, kẽm có nguyên tử khối A = 65, hoá trị n = 2 và lấy F= 96500 C/mol. Khối lượng kẽm bám vào catôt của bình điện phân trong thời gian 1giờ là

A. 8,42.10-4 g. B. 0,05 g. C. 3,03 g. D. 0,30 g.

Câu 18: Đặt một hiệu điện thế 4 V vào hai đầu một mạch điện gồm hai điện trở 5và 3 ghép nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở 3

A. 2 A. B. 0,8 A. C. 0,5 A. D. 1,33 A.

Câu 19: Đặt một điện tích thử q = 2 μC tại một điểm M trong điện trường có cường độ là E = 50000 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích

A. có độ lớn là 100000 N, cùng chiều với điện trường .

B. có độ lớn là 0,1 N, ngược chiều với điện trường .

C. có độ lớn là 0,1 N, cùng chiều với điện trường .

D. có độ lớn là 100000 N, ngược chiều với điện trường .

Câu 20: Ở 20 0C điện trở suất của Platin là 10,6.10-8 Ω.m. Biết hệ số nhiệt điện trở của Platin là 3,9.10-3 K-1. Điện trở suất của Platin ở 100 0C xấp xĩ bằng

A. 1,56.10-7 Ω.m. B. 7,29.10-8 Ω.m. C. 1,14.10-7 Ω.m. D. 1,39.10-7 Ω.m.

Câu 21: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V. Giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

A. 10 V B. 22,5 V C. 8 V. D. 15 V.

Câu 22: Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm là dòng điện trong

A. chất khí. B. chất điện phân. C. kim loại. D. chất bán dẫn.

Câu 23: Nếu khoảng cách từ điện tích gây ra điện trường tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm xét

A. giảm 4 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.

Câu 24: Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng:

A. Tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở 2 cực của nguồn điện

B. Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện

C. Làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

D. Tạo ra điện tích mới cho nguồn điện

Câu 25: Một bộ nguồn điện gồm 4 pin mắc song song, mỗi pin có điện trở trong là 2. Điện trở trong của bộ nguồn là

A. 1. B. 2. C. 0,5. D. 8.

Câu 26: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng phóng điện trong chất khí?

A. Sét. B. Dòng điện chạy qua thuỷ ngân. C. Đánh lửa ở bugi. D. Hồ quang điện.

Câu 27: Một nguyên tử đang ở trạng thái trung hoà về điện. Nếu nó nhận thêm electron thì nó

A. trở thành ion dương. B. trở thành ion âm.

C. biến thành nguyên tử khác. D. vẫn trung hoà về điện.

Câu 28: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm Q không phụ thuộc vào

A. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích Q. B. độ lớn điện tích thử q đặt tại điểm đang xét.

C. hằng số điện môi của của môi trường. D. độ lớn điện tích Q.

Câu 29: Một điện tích 10-6 C dịch chuyển quãng đường 20 cm dọc theo đường sức điện của một điện trường đều có cường độ là 105 V/m. Công của lực điện trường thực hiện có giá trị bằng

A. 0,02 J. B. 20 J. C. 2 J. D. 0,2 J.

Câu 30: Nếu đường sức điện có dạng là những đường thẳng song song cách đều nhau thì điện trường đó được gây bởi :

A. hai mặt phẳng nhiễm điện trái dấu. B. một điện tích âm.

C. hệ hai điện tích, D. một điện tích dương.

----------- HẾT ---------



Trang / - Mã đề thi 485





Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương